Đề Xuất 1/2023 # Cách Giải Toán Trên Máy Tính Casio Fx 570Es Plus Nhanh Nhất # Top 6 Like | Asianhubjobs.com

Đề Xuất 1/2023 # Cách Giải Toán Trên Máy Tính Casio Fx 570Es Plus Nhanh Nhất # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Giải Toán Trên Máy Tính Casio Fx 570Es Plus Nhanh Nhất mới nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Máy tính Casio Fx 570VN Plus không còn xa lạ với các bạn học sinh hay sinh viên nữa tuy nhiên ít người có thể biết cách giải toán bằng máy tính casio fx 570es plus nhanh chóng và sử dụng được hết các tính năng trên máy.

Khái quát về máy tính Sasio fx 570es plus

Máy tính casio Fx 570VN Plus là phiên bản nâng cấp của Fx 570ES Plus do hãng Casio nghiên cứu, sản xuất và phân phối độc quyền tại thị trường Việt Nam.

Bạn sẽ có tới 453 tính năng (36 tính năng được cải tiến mới), con số đứng đầu so với các loại máy tính bỏ túi giải toán thời điểm này.

Tất cả những điều chỉnh, cải tiến ở thế hệ này nhằm cho phù hợp với chương trình dạy và học ở Việt Nam hiện nay.

Ưu điểm nổi bật của máy tính Sasio fx 570es plus

Máy tính Casio FX-570VN Plus tính toán THÔNG MINH, kiểm tra CHÍNH XÁC, giải toán NHANH HƠN và được cho phép mang vào phòng thi. Với những tính năng nổi bật phải kể đến:

Tìm Bội số chung nhỏ nhất (LCM) và Ước số chung lớn nhất (GCD)

Lưu nghiệm phương trình bậc 2, bậc 3 và nghiệm x, y, z của hệ phương trình 2 ẩn, 3 ẩn vào các phím chữ cái để truy xuất

Tạo bảng số từ 2 hàm trên cùng một màn hình tính toán

Tính tích 1 dãy số

Tìm thương và số dư cho phép chia

Tính vec- tơ

Tính toán phân phối trong thống kê

Tính số thập phân vô hạn tuần hoàn

Giải bất phương trình bậc 2, bậc 3 và các bất phương trình khác, tính trực tiếp giá trị tọa độ Parabol

Hướng dẫn cách giải toán bằng máy tính Casio 570VN Plus nhanh chóng

Tìm ước số chung lớn nhất (ƯSCLN) của hai số

Bạn chỉ cần 2 thao tác giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus sẽ cho ra kết quả nhanh chóng và chính xác cụ thể:

Bước 1: Khai báo lệnh ƯSCLN bấm: [“ALPHA” “GCD”]

Bước 2: Khai báo số cách nhau bằng dấu “,” bằng cách bấm phím [“SHIFT” “,”]

Bước 3: Bấm “=” xem kết quả

Ví dụ: Tìm ƯSCLN của 1754298000 và 75125232

Lời giải: Bấm [Alpha] [GCD] 1754298000 [Shift] [,] 75125232 [=] 825552

Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số

Tương tự như thao tác tìm ƯSCLN, muốn tìm BCNN của 2 số giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus,  bạn cũng sử dụng lệnh tìm LCM và nhập các số cách nhau bằng dấu “,”. Thao tác như sau:

Bước 1: Khai báo lệnh LCM bấm: [“ALPHA” “LCM”]

Bước 2: Khai báo số cách nhau bằng dấu “,” bằng cách bấm phím [“SHIFT” “,”]

Bước 3: Bấm “=” xem kết quả

Tính giá trị đa thức

Đây là dạng toán dùng trong chương trình toán học lớp 8. Đây cũng là một trong 36 tính năng được cải tiến trong phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus. Để tính tìm giá trị đa thức trên Casio Fx 570VN Plus sử dụng lệnh “CALC“

Ví dụ: Cho đa thức P(x)= x5+ax4 +bx3 +cx2 +dx +e

Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9, P(4) = 16, P(5) = 25

Tính P(6), P(7)?

Lời giải:

Theo giả thiết ta có P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2

Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570VN Plus

Bước 1: Nhập biểu thức vào màn hình tính

Bước 2: Thực hiện lệnh tính giá trị đa thức

[“CALC” 6] = 156

[“CALC” 7] = 6496

Tính ma trận với phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus

Ngoài các chương trình tính toán với ma trận như các máy tính thế hệ trước đó như FX-500MS, FX-570MS,… thì FX-570 VN Plus còn cài đặt chương trình tính toán với ma trận cấp bốn.

Cách thực hiện như sau:

Bước 1: Khai báo ma trận trên Casio Fx 570VN Plus: [“MODE” 6]

Bước 2: Lựa chọn ma trận cần tính toán và loại kích thước của ma trận. Cần khai báo ma trận với kích thước nào thì bấm vào số tương ứng hiện thị trên màn hình. Chọn kích thước ma trận tương ứng

Bước 3:  Khai báo các hệ số của ma trận. Khai báo các hệ số từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mỗi số cách nhau bằng phím “=”. Ví dụ: Để khai báo ma trận A = ta bấm như sau: [1 = (-2) = 3 = 4 = 2 = (-1) = 0 = 5 = 4]

Bước 4:  Bấm phím [“SHIFT” 4 2 (DATA)] để tiếp tục khai báo ma trận B

Bước 5: Giống như khai báo ma trận A, chọn loại ma trận và kích thước tương ứng theo số thứ tự trên màn hình hiển thị.

Bước 6: Khai báo hệ số ma trận B

Bước 7: Cho lệnh quay về màn hình tính toán ma trận [“AC” “SHIFT” 4]

Bước 8: Tính toán theo yêu cầu đề bài

Ví dụ: Tính tích AB: [3 “x” “SHIFT” “4” “4”=] ta nhận được kết quả

Trong đó:

3 là ma trận A (MatA)

SHIFT 4: trở về bản tính toán với ma trận,

4 là ma trận B (MatB)

Bước 9: Thao tác [“AC” “SHIFT” “4”] để trở về bảng tính toán ma trận và tiếp tục thực hiện tính toán

Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn theo phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus

Trước khi giải dạng toán này trên máy tính Casio Fx 570VN Plus, cần phải đưa hệ phương trình về dạng chính tắc. Thao tác như sau:

Bước 1: Chọn lệnh giải phương trình bậc nhất 2 ẩn [“MODE” “5” “1”]. Chọn lệnh giải phương trình bậc nhất 2 ẩn, màn hình hiển thị

Bước 2: Khai báo các hệ số của phương trình, các hệ số cách nhau bằng dấu “=”

Bước 3: bấm tiếp “=” để xem kết quả. Có 4 trường hợp:

Phương trình 1 nghiệm (x)

Phương trình 2 nghiệm (x và y)

Phương trình vô nghiệm (No-Solution)

Phương trình vô số nghiệm (infinite Solution).

Cách tính số thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng toán yêu cầu chuyển đổi một số thập phân vô hạn tuần hoàn sang phân số và xuất hiện trong chương trình học lớp 7. Chúng ta thao tác theo 3 bước sau:

Bước 1: Nhập phần phía trước phần tuần hoàn

Bước 2: Chọn lệnh [“ALPHA” “] và nhập phần tuần hoàn vào con trỏ

Bước 3: Bấm “=” và nhận kết quả

Cách tìm thương và số dư của hai số tự nhiên không chia hết cho nhau

Trường hợp số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b (a không quá 10 chữ số)

Bước 1: Nhập số bị chia a

Bước 3: Nhập số chia b và bấm “=” để xem kết quả. Màn hình sẽ thông báo thương (của phép chia) và dư R của phép chia đó

Ví dụ: Tìm thương và số dư khi chia 18901969 cho 2382001

18901969 2382001 

Ta nhận được kết quả: thương là 7 và dư R = 2227962

Trường hợp số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b (a hơn 10 chữ số)

Trường hợp số bị chia có hơn 10 chữ số, khi đó máy sẽ không thực hiện chương trình tính thương và dư như ở trường hợp trên mà trở về dạng thức thông thường. Muốn tìm số dư trường hợp này ta thao tác như sau:

Bước 1: Gán số bị chia a và số chia b vào hai chữ cái A và B

[Nhập số a “SHIFT” “STO” “A”]

[Nhập số b “SHIFT” “STO” “B”]

Bước 2: Thực hiện lệnh chia số a cho số b

[“ALPHA” “A” “ALPHA” “¸R” “ALPHA” “B” “=”]

Bước 3: Lấy phần nguyên của kết quả chia

[“ALPHA” “Int” “ANS” “=”]

Bước 4: Tìm số dư [“ALPHA” “A” “-“ “ALPHA” “B” “ANS” “=”]

Ví dụ cụ thể: Tìm số dư trong phép chia 301989301989 : 151989

Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570VN Plus như sau:

[301989301989 “SHIFT” “STO” “A”]

[151989 “SHIFT” “STO” “B”]

[“ALPHA” “A” “ALPHA” “¸R” “ALPHA” “B” “=”] 1988915,514

[“ALPHA” “Int” “ANS” “=”] 1988915

[“ALPHA” “A” “-“ “ALPHA” “B” “ANS” “=”] 78054

5

/

5

(

1

bình chọn

)

Cách Tính Thống Kê Bằng Máy Tính Casio Fx 570 Vn Plus

Không còn gặp khó khăn trong tính thống kê khi có máy tính Casio fx 570 VN Plus.

 

Một xạ thủ thi bắn súng. Kết quả số lần bắn và điểm số được ghi như sau:

Điểm 4   5   6   7   8   9   Lần bắn 8 14 3 12 9 13

Tính

a) Tổng số lần bắn

b) Tổng số điểm

c) Số điểm trung bình cho mỗi lần bắn

Giải trên máy tính Casio fx 570VN PLUS

Gọi chương trình thống kê 

Chọn cột tần số 

Nhập các dữ liệu

Nhập cột X

Nhập cột tần số (FREQ)

       

       

       

  

a) Tổng số lần bắn

(n)

ta được kết quả tổng số lần bắn là 59

b) Tổng số điểm

ta được kết quả tổng số điểm là 393

c) Số điểm trung bình cho mỗi lần bắn

như vậy ta được kết quả số điểm trung bình của mỗi lần bắn là 6,66 CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!

 

GỌI NGAY 08.8863.1839 – 0919. 280. 820

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN LỰA CHỌN SẢN PHẨM PHÙ HỢP VỚI BẠN HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

chúng tôi Sản phẩm chính hãng – Bảo hành 2 năm

Địa chỉ: 2126/42 Quốc Lộ 1A – P. Tân Thới Hiệp – Q12 – chúng tôi ( bên hông bên phải nhà Thờ Tân Hưng – Ngã Tư Quốc Lộ 1A với Nguyễn Văn Quá)

Hotline 1: 08.8863.1839 - 0919 280 820

 

Cách Giải Toán Bằng Máy Tính Bỏ Túi Casio Fx

Máy tính bỏ túi Casio FX-570VN Plus là phiên bản được kỳ vọng cho việc giải toán và thực hành trên máy tính nhờ 453 tính năng vượt trội, trong đó có 36 tính năng mới bổ sung nâng cấp từ máy FX-570ES Plus do hãng Casio nghiên cứu, sản xuất và phân phối độc quyền tại thị trường Việt Nam. Những điều chỉnh, cải tiến ở thế hệ này nhằm cho phù hợp với chương trình dạy và học ở Việt Nam hiện nay. Casio FX-570VN Plus tính toán THÔNG MINH, kiểm tra CHÍNH XÁC, giải toán NHANH HƠN và được cho phép mang vào phòng thi. Với những tính năng nổi bật phải kể đến:

Lưu nghiệm khi giải phương trình

Phân tích thừa số nguyên tố

Tính lũy thừa bậc 4 trở lên cho số phức

Tìm thương và số dư cho phép chia

Tìm ƯSCLN – BSCNN

Tính tích 1 dãy số

Giải bất phương trình bậc 2, bậc 3

Tổng hợp cách giải toán nhanh với máy tính Casio FX-570VN Plus

1. Tìm thương và dư của một phép chia các số tự nhiên

Trong trường hợp một số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b, máy tính Casio FX-570VN Plus cho phép tìm được thương và dư của phép chia đó. Để thực hiện phép tính này, bạn làm như sau:

Nhập số bị chia a

Nhấn vào nút

Nhập số chia b và ấn phím

Màn hình sẽ thông báo thương (của phép chia) và dư R của phép chia đó

Ví dụ 1: Tìm thương và số dư khi chia 18901969 cho 2382001

18901969 2382001

Ta nhận được kết quả: thương là 7 và dư R = 2227962

Bài giải:

Ví dụ 2: Tìm a, b, c biết số chia hết cho 504

Ta phân tích số 504 thành thừa số nguyên tố:

504 2 3 x 3 2 x 7 = 8 x 9 x 7

Để số A đã cho chia hết cho 8 thì ba số tận cùng phải chia hết cho 8. Vì 87c = 800 + nên để A chia hết cho 8 thì c = 2. Số cần tìm có dạng . Muốn A chia hết cho 9 thì tổng các chữ số phải chia hết cho 9. Nghĩa là: 1 + 1 + a + 8 + b + 1 + 9 + 8 + 7 + 2 = 36 + 1 + a + b chia hết cho 9. Muốn vậy 1 + a + b chia hết cho 9.

Vậy 1 + a + b = 9 hay 1 + a + b = 18. Do đó a + b = 8 hay a + b = 17.

Ta lập bản xét tất cả các trường hợp có thể xảy ra

Đáp số: Số cần tìm là 1138519872 và 1188919872

2. Tìm ước số chung lớn nhất (ƯSCLN) của hai số

Tính năng này được lặp trình sẵn trên máy tính nên chỉ cần 2 thao tác giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus sẽ cho ra kết quả nhanh chóng và chính xác bằng cách:

Khai báo lệnh tìm ƯSCLN bấm: [“ALPHA” “GCD”]

Khai báo số cách nhau bằng dấu “,” bằng cách bấm phím [“SHIFT” “,”]

Bấm “=” xem kết quả

Ví dụ: Tìm ƯSCLN của 1754298000 và 75125232

Bài giải: Bấm [Alpha] [GCD] 1754298000 [Shift] [,] 75125232 [=] 825552

3. Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số

Tương tự như thao tác tìm ƯSCLN, giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus cho bài toán tìm BCNN cũng sử dụng lệnh tìm LCM và nhập các số cách nhau bằng dấu “,”

Khai báo lệnh LCM bấm: [“ALPHA” “LCM”]

Khai báo số cách nhau bằng dấu “,” bằng cách bấm phím [“SHIFT” “,”]

Bấm “=” xem kết quả

4. Tính số thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng toán này xuất hiện trong chương trình học lớp 7. Dạng toán yêu cầu chuyển đổi một số thập phân vô hạn tuần hoàn sang phân số. Đây là một trong số 36 tính năng mới được Casio cải tiến trong phiên bản FX-570VN Plus cho phù hợp với giáo trình toán học Việt Nam. Bằng cách cài đặt sẵn lệnh trên máy, giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus dạng toán này chỉ cần thao tác 3 bước:

Nhập phần phía trước phần tuần hoàn

Chọn lệnh [“ALPHA” “] và nhập phần tuần hoàn vào con trỏ

Bấm “=” và nhận kết quả

5. Tính giá trị đa thức

Đây là dạng toán dùng trong chương trình toán học lớp 8. Đây cũng là một trong 36 tính năng được cải tiến trong phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus. Để tính tìm giá trị đa thức trên Casio Fx 570VN Plus sử dụng lệnh “CALC”

Ví dụ: Cho đa thức P(x)= x 5+ax 4 +bx 3 +cx 2 +dx +e

Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9, P(4) = 16, P(5) = 25

Lời giải:

Tính P(6), P(7)?

Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570VN Plus

Theo giả thiết ta có P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x 2

B1: Nhập biểu thức vào màn hình tính

B2: Thực hiện lệnh tính giá trị đa thức

[“CALC” 6] = 156

[“CALC” 7] = 6496

6. Tính ma trận với phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus

B1: Khai báo ma trận trên Casio Fx 570VN Plus: [“MODE” 6]

B2: Lựa chọn ma trận cần tính toán và loại kích thước của ma trận. Cần khai báo ma trận với kích thước nào thì bấm vào số tương ứng hiện thị trên màn hình. Chọn kích thước ma trận tương ứng

B3: Khai báo các hệ số của ma trận. Khai báo các hệ số từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mỗi số cách nhau bằng phím “=”. Ví dụ: Để khai báo ma trận A = ta bấm như sau: [1 = (-2) = 3 = 4 = 2 = (-1) = 0 = 5 = 4]

B4: Bấm phím [“SHIFT” 4 2 (DATA)] để tiếp tục khai báo ma trận B

B5: Giống như khai báo ma trận A, chọn loại ma trận và kích thước tương ứng theo số thứ tự trên màn hình hiển thị.

B6: Khai báo hệ số ma trận B

B7: Cho lệnh quay về màn hình tính toán ma trận [“AC” “SHIFT” 4]

B8: Tính toán theo yêu cầu đề bài

Ví dụ: Tính tích AB: [3 “x” “SHIFT” “4” “4”=] ta nhận được kết quả

Trong đó:

3 là ma trận A (MatA)

SHIFT 4: trở về bản tính toán với ma trận,

4 là ma trận B (MatB)

B9: Thao tác [“AC” “SHIFT” “4”] để trở về bảng tính toán ma trận và tiếp tục thực hiện tính toán

7. Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn theo phương pháp giải toán bằng máy tính Casio FX-570VN Plus

Trước khi giải dạng toán này trên máy tính Casio FX-570VN Plus, cần phải đưa hệ phương trình về dạng chính tắc. Thao tác giải bất phương trình như sau:

B1: Chọn lệnh giải phương trình bậc nhất 2 ẩn [“MODE” “5” “1”]. Chọn lệnh giải phương trình bậc nhất 2 ẩn, màn hình hiển thị

B2: Khai báo các hệ số của phương trình, các hệ số cách nhau bằng dấu “=”

B3: bấm tiếp “=” để xem kết quả. Có 4 trường hợp:

Phương trình 1 nghiệm (x)

Phương trình 2 nghiệm (x và y)

Phương trình vô nghiệm (No-Solution)

Phương trình vô số nghiệm (infinite Solution).

Kinh Nghiệm Giải Toán Trên Máy Tính Casio Ii

cmAC CBABCABBCABAC 5086,5 30180cos.2,3.5,2.22,35,2ˆcos...2 22222   11.17 Giải a, Xét 2 tam giác ABD và tam giác DBC, ta có: DBCBAD ˆˆ  (Giả thiết). CDBDBA ˆˆ  (Hai góc so le). CBDDAB  DC BD BD AB  hay 5,28.5,12.2  bax b x x a  cmx 87,18 b, Ta có: haSABD ..2 1 và hbSBCD ..2 1 www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 187 57 25 5,28 5,12 .. 2 1 .. 2 1  b a hb ha S S BCD ABD Vậy tỉ số giữa hai tam giác là 57 25 BCD ABD S S 11.18 Giải a, Gọi I là giao điểm của 2 đường chéo. Ta có: ID = IC = 2 DC (Vì  IDC vuông cân tại I). Ta lại có:  IBC vuông tại I nên: IA = IB = 2 2 222 DCBCICBC  22 2 2 2 2 222 DCBCDCBCIBIAAB  Vậy công thức tính độ dài đáy lớn là: 222 DCBCAB  b, Khi CD = 16,45 (cm), BC = 30,1 (cm) thì độ dài đáy lớn là:  cmDCBCAB 2609,3945,161,30.22 2222  11.19 Giải a, Gọi I là giao điểm của 2 đường chéo. Xét tam giác vuông cân DCI, ta có:  cmDCICID 847,10 2 1.34,1545sin.  Xét tam giác vuông cân AIB, ta có:  cmABIBIA 2195,17 2 1.352,2445sin.  Vậy độ dài 2 cạnh bên là:  cmAIDIBCAD 3511,202195,17847,10 2222  b, Cách 1: Từ C kẻ đường cao vuông góc với AB tại H (H  AB) Ta có:  cmHBCDABHB 506,4012,934,15352,242   cmBHCBCH 846,19506,43511,20 2222  www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 188 Vậy diện tích của hình thang cân là:      28637,393846,19.352,2434,15 2 1. 2 1 cmCHCDABSABCD  Cách 2: Ta có:      28642,393847,10.2195,172195,17.2195,172195,17.847,10847,10.847,10 2 1 ... 2 1 cm IAIDIAIBIBICICIDSSSSS DIAAIBCDBDCIABCD   Cách 3: Aùp dụng công thức diện tích của hình thang cân có hai đường cheo vuông góc bằng ½ tích hai đường chéo.    222 8637,393 2 134,15 2 1.352,24. 2 1. 2 1.. 2 1 cmICIABDACSABCD     11.20 Giải a, Do  180ˆˆ HCKHAK và  180ˆˆ HCKCDA  HAKCBACDA ˆˆˆ sin.aAH  sinbAK  b, Ta có:   2sin 2 sin.sin.sin. 2 1 sin..  ba ba S Sk HAK ABCD c, Ta có:  30 sin..2 1sin. ababSSS HAKABCD  d, Aùp dụng được:  cmaAH 873,20"25'3845sin.1945,29sin    cmbAK 706,141"25'3845sin.2001,198sin   9126,3 "25'3845sin 2 sin 2 22  HAK ABCD S Sk  2 33 0 6633,3079 "25'3845sin.2001,198.1945,29 2 1"25'3845sin.2001,198.1945,29sin.. 2 1sin. cm ababS    11.21 Giải a, Do dây cung CD vuông góc với đường kính AB nên IC = ID Theo giả thiết ta có: www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 189 IA = IO và AO  CD  Tứ giác ACDO là hình thoi. b, Ta có: OC = OA = AC = R   ACO là tam giác đều. RRCDRCAIC 3 2 32 2 3 2 3  Diện tích của hình thoi ACOD là: 2 2 33. 2 1. 2 1 RRRCDAOSACOD  c, Khi R = 5,789 (cm) thì diện tích của hình thoi ACOD là:  222 0227,29789,5. 2 3 2 3 cmRSACOD  11.22 Giải a, Xét tam giác vuông BAO, ta có: a R a R OA OB 1coscos   b. Diện tích của tứ giác BACO là:  sin..sin.. 2 1.2.2 aROBOBSS ABOABOC  Diện tích hình quạt chứa cung BC là: 360 2..2 1 RS  Vậy diện tích S của phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC là:     360 2sin 360 2..sin.. 2 1 RRaRaRSSS ABOC  c, Quy trình ấn phím liên tục tính góc  và diện tích S là: 3,15 shift STO B (Nhớ số R vào biến B). 7,85 shift STO A (Nhớ giá trị a vào biến A). Tính góc  bấm: Shift cos-1 ( alpha B  alpha A ) = . Tính diện tích S bấm: Alpha B  alpha A  ( sin Ans - 2  shift   alpha B  360 = Kết quả:  = 66020'31,78"; S = 21,29 (cm2). 11.23 www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 190 Giải a, Xét tam giác vuông BCE ta có:  90ˆˆ BCEBCE Mà ECBDEA ˆˆ   90ˆˆ BECAED    9090180ˆˆ180ˆ BECAEDCED Vậy số đo góc  90ˆCED b, Xét tam giác vuông DAE, ta có:  cmDEAEADDE 0278,181510 22222  '4133 15 10tanˆ 15 10ˆtan 1  DEA AE ADDEA '4133ˆˆ  ECBDEA Xét tam giác vuông BCE, ta có:  cmBCEEBBC 18'4133cot.12ˆcot.   cmECCBEBEC 6333,211812 22222  Vậy diện tích tứ giác ABCD và diện tích tam giac DEC là:       2D 3781215.181021.21 cmABBCADSABC   21956333.21.0278,18 2 1.. 2 1 cmECDESDEC  c, Tỉ số phần trăm giữa S DEC và SABCD là: %34 378195 195% DECS %66%34%100%  ABCDS 11.24 Giải a, Ta có: BCMMOA ˆˆ  (Cùng bù với góc MOB)  5,2857. 2 1ˆ 2 1ˆ AOMAOD Xét tam giác vuông AOD, ta có:  cmAODOAAD 7869,65,28tan. 2 25ˆtan.  Xét tam giác vuông OBC, ta có:  cmBCOOBBC 0221,23 2 57cot. 2 25ˆcot.     Vậy diện tích của tứ giác ABCD là: www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 191      26125,37225.0221,237869,6. 2 1.. 2 1 cmABBCADSABCD  b, Ta có:  ABBCADSABCD ..2 1   Diện tích tứ giác ABCD đạt giá trị nhỏ nhất khi AD + BC đạt giá trị nhỏ nhất. Mà:      2 ˆ cot 2 ˆ tanˆcot.ˆtan. BCMBCMOABCOOBAODOABCAD Nên AD + BC đạt giá trị nhỏ nhất khi 2 ˆ cot 2 ˆ tan BCMBCM  Ta lại có: 2 2 ˆ cot. 2 ˆ tan2 2 ˆ cot 2 ˆ tan  BCMBCMBCMBCM  Giá trị nhỏ nhất của 2 ˆ cot 2 ˆ tan BCMBCM  là 2 khi 1 2 ˆ 2 ˆ cot 2 ˆ tan  BCMBCMBCM  90ˆBCM Vậy để SABCD đạt giá trị nhỏ nhất thì M thuộc nữa đường tròn sao cho MO vuông góc AB. c, Khi  90ˆBCM thì:  cmAODOAAD 5,1245tan. 2 25ˆtan.   cmBCOOBBC 5,1245cot. 2 25ˆcot.  Vậy giá trị nhỏ nhất của SABCD là:      2min 5,31225.5,125,12.21..21 cmABBCADS ABCD  11.25 Giải a, Aùp dụng hàm số cos cho tam giác ADC, ta có: DDCDADCDAAC cos...2222  "18,32'2429ˆˆ 8711,0 13,24.13,24.2 25,1213,2413,24ˆcos 222   BD D "82,27'35150"18,32'2429180ˆˆ  CA b, Kẻ đường OH vuông góc với AD, H thuộc AD. Xét tam giác vuông OAD, ta có: www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 192  cmOD OAADOD 3397,23 2 25,1213,24 2 2222     Aùp dụng hệ thức cạnh trong tam giác ADO, ta có:  cm AD ODOAOHADOHOAOD 9244,5 13,24 3397,23.125,6...  Vậy diện tích của hình tròn (O) nội tiếp hình thoi là:  2221 265,110.9244,5. cmOHS   c, Ta có cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O;r) là:  cmra 5227,209244,5.32.32  Vậy diện tích tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O) lá:  2222 3772,18260sin.5227,20.2160sin.21 cmaS  11.27 Giải Vì:   222 1 0SSSSSSS ABCDABCACDACMACKAKCM  Nên: 2102 SSSSSSS CKRSAMQPARCMPQRS  Khi S0 = 142857  371890923546; S1 = 6459085826622 và S2 = 7610204246931. Ta có: S0 = 53127221665010922  dvdt SPQRS 43190826549515429317610204246 6226459085826 2 50109225312722166   11.28 Giải a, Ta có: rAD 2 sin 2rBC        180 2 1Sin rOB            2 145sin 2 19045180sin45sin ABABOB www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 193            2 190sin 2. 2 145sin.r AB    cot.2 2 190sin 2. 2 145sin. r r DC           b, Ta có:     cot.2 2 190sin 2. 2 145sin. .2 sin 22 r r rrP                 22 2 2 cot.2 2 190sin 2. 2 145sin. .22.cot.2 2 190sin 2. 2 145sin. .2 2 1 rr r rrr r S                             c, Khi r = 10 (cm);  = 650 thì ta tính được là:  cmP 14,84  252,106 cmS  11.29 Giải Theo đề bài ta có:    mrr 5,2253 2 120  Diện tích hình tròn nội tiếp hình thang là:  221 635,19. mrS   Diện tích của phần nằm giữa hình thang và hình tròn là:  21 368,0635,192020 mSS  Vậy diện tích phần tô đậm là 0,368 (m2). 11.30 Giải Ta có: Tam giác ngoại tiếp ba đường tròn là tam giác đều. Nối 3 tâm của hình tròn t được một tam giác đều cạnh 2r. www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 194 Mà lại có: Trong tam giác đều thì đường phân giác cũng chính là đường cao, đường trung tuyến.   cmrh 31,260sin.2. 3 1 3 1 2  Giả lại:    cmhcmrhh 93,1531,5 3 1 3 1 121    cma 39,181    Diện tích của tam giác lớn là:  cmS 48,14639,18.93,15 2 1 1  Vậy phần diện tích cần tìm là:  cmrSS 66,61.3.348,146.3 221    11.31 Giải Nối 3 tâm của đường tròn ta được một tam giác đều cạnh a = 2r = 2.3 = 6 (cm) Diện tích của tam giác đều đó là:  2221 58846,1560sin.6.2160sin.21 cmaS  Diện tích phần trắng trong tam giác đều là:  2222 13717,1436060..3.336060...3 cmrS    Diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn bán kính 3 (cm) tiếp xúc nhau từng đôi một cầm tìm là:  221 45129,113717,1458846,15 cmSSS  11.32 a, Diện tích của phần tô đậm là:  222 28,386 360 90.. 22 .8 cmABABS            b, Phần trăm giữa diện tích phần tô đậm với diện tích viên gạch là: %92,42 30 28,386 2 0  S S Vậy phần trăm diện tích cần tìm là 42,92%. 11.33 1. Từ hình vẽ, ta có: www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 195 Đường kính hình tròn ngoại tiếp ngôi sao là:  cmd 14766193,10 18cos 651,9  Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp là:  cmdr 073830963,5 2 14766193,10 2  2. Từ hình vẽ, ta có: Khoảng cách giữa 2 đỉnh không liên tiếp của ngôi sao 5 cách nội tiếp trong đường tròn có bán kính R = 5,712 (cm) là:  cmRda 8649,1018cos.712,5.218cos.218cos.  3. Từ hình vẽ, ta có: Khoảng cách giữa 2 đỉnh không liên tiếp của ngôi sao 5 cách nội tiếp trong đường tròn có bán kính R = 9 (cm) là:  cmRda 119,1718cos.9.218cos.218cos.  . LỜI GIẢI ĐỀ TỔNG HỢP TUYỂN TẬP ĐỀ THI HUYỆN BÌNH LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC Các năm học: 2004 - 2005, 2005 - 2006, 2006 - 2007, 2007 - 2008, 2008 - 2009. Do trong 2 tháng hè ít ỏi, nên cập nhật các đề thi và phần lời giải đề tổng hợp chưa soạn kịp. Rất mong quý thầy cô và các bạn đóng góp nhiều ý kiến, đưa ra những khuyết điểm cần sửa chữa và ưu điểm cần phát huy của tài liệu để sang năm học 2010 - 2011 sẽ hoàn thiện hơn. Hy vọng rằng phiên bản 93.1.1 năm sau sẽ có được nhiều bài tập mới, những cách giải hay từ phía thầy cô, các bạn. Tham khảo cách viết bài phần cuối trang. Phần Iii: một số bài tập hay 2009 - 2010 Bài 1:(6 điểm) Trình bày một phương pháp tính chính xác của giá trị biểu thức. Không được kết hợp cộng trên giấy. 55443322111122334455A 2123456789B 212 3 210     C Bài 2:(5 điểm) Cho dãy số: www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 196           nnnn nnnn nnnn cbac cbab cbaa cba 23 32 32 3;2;1 111 1 1 111 a, Viết quy trình ấn phím liên tục tính 111 ;;  nnn cba b, Tính 111 ;;  nnn cba với n = 1, 2, 3, 4, 5. n 1 2 3 4 5 an+1 bn+1 cn+1 Bài 3:(5 điểm) Cho tam giác ABC có 3 đỉnh thuộc mặt phẳng toạ độ là A(1;1); B(- 3;4); C(6;4). a, Tính đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác trong, đường giân giác ngoài ứng với góc A. b, Tính khoảng cách của tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp. Đáp án bài tập hay: Bài 1: Cách giải a, Bấm: 1122334455  5544332211 = (Kết quả: 6,22259507.1018) Ta biết chính xác 8 chữ số đầu tiên của A là 62225950 Bấm: 1122334455  5544332211 - 6,2225950  10 ^ 18 = (Kết quả: 7,037163.1010) Ta biết chính xác 14 chữ số đầu tiên của A là 62225950703716 Để tìm 5 chữ số tận cùng của A bấm: 34455  32211 = (Kết quả: 1109830005) Suy ra 5 chữ số tận cùng của A là 30005. Đáp án: B = 15241578750190521. b, Bấm: 123456789 ^ 2 = (Kết quả: 1,524157875.1016) Ta biết chính xác 9 chữ số đầu tiên của A là 152415787 Bấm: 123456789 ^ 2 - 1,52415787  10 ^ 16 = (Kết quả: 50190500). Ta biết chính xác 14 chữ số đầu tiên của A là 15241578750190. Để tìm 3 chữ số tận cùng của A bấm: 789 ^ 2 = (Kết quả: 622521) Suy ra 3 chữ số tận cùng của A là 521 Đáp án: A = 6222595070371630005. c, Tính một số kết quả: 34 3 2102  và 1156 3 210 22      www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 197 334 3 2103  và 111556 3 210 23      3334 3 2104  và 11115556 3 210 24      Suy ra: 3 210 k là số nguyên có (k - 1) số 3 ở đầu và tận cùng là số 4. 2 3 210     k là số nguyên có k số 1 ở đầu, tiếp theo là (k - 1) số 5, tận cùng là chữ số 6. Đáp án: 555611555555551111111111C Bài 2: a, Quy trình ấn phím liên tục là: alpha D alpha = alpha D + 1 alpha : alpha X alpha = alpha A + 2 alpha B + 3 alpha C alpha : alpha Y alpha = 2 alpha A + 3 alpha B + alpha C alpha : alpha M alpha = 3 alpha X + alpha Y + 2 alpha C alpha : alpha A alpha = alpha X alpha : alpha B alpha = alpha Y alpha : alpha C alpha = alpha M CALC Máy hỏi D? 0 = (Biến đếm số hạng n). Máy hỏi A? 1 = (Giá trị của a1). Máy hỏi B? 2 = (Giá trị của b1). Máy hỏi C? 3 = (Giá trị của c1). = = = = .. = b, Bảng giá trị: n 1 2 3 4 5 an+1 14 213 3084 44417 639314 bn+1 11 120 1663 23826 342727 cn+1 59 877 12669 182415 2625499 Phần V: Những Điều cần lưu ý khi làm bài thi Trước lúc đi thi chắc hẵn bạn sẽ được rất nhiều lời khuyên, động viện từ phía thầy cô, cha mẹ và bạn bè giúp mình cố gắng hơn, quyết tâm hơn khi làm bài. Có 3 điều bạn cần lưu ý và không bao giờ được quên là: Điều 1: Cần phải đọc kĩ phần chú ý ở đầu bài làm. Đề yêu cầu làm tròn bao nhiêu chữ số ở phần thập phân thì phải làm tròn bấy nhiêu. Không được làm tròn nhiều hay, bớt đi. www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 198 Điều 2: Dựa vào khoảng trắng phần bài làm, ta đưa ra cách giải hợp lí, không nên giải dài dòng. Chủ yếu là ta làm đúng đáp số và cách trình bày lời giải nhằm chứng minh ta không nhìn bài của thí sinh khác. Điều 3: Cần phải có đơn vị cho những bài tập hình học hoặc toán đố Chỉ cần thiếu 1 đơn vị là ta bị trừ 0,5 điểm. Một bài tập mà thiếu 4 đơn vị là bị trừ hết 2 điểm dù ta làm đúng đáp số và cách trình bày. Phần Vi: Kiểm tra đáp án trên máy vi tính  Các phần mềm sưu tầm và viết bằng Pascal.  Chương trình thi học sinh giỏi Tin học (Pascal).  Thư giãn: Đọc truyện hay. Rất nhiều.  Aâm nhạc: Nhiều bài hát Việt và nước ngoài tuyển chọn.  Phim hay: "Ngôi nhà bí ẩn".  Aûo thuật: Tiết mục ảo thuật.  Một số chương trình tiện ích khác. (Để nhận CD này liên hệ qua Emai: hoanghonam2005@yahoo.com.vn) Phần Vii: tham gia viết bài cho năm học 2010 - 2011 www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 199 Xin chào các bạn!!! Tài liệu này đã một phần hoàn thiện, tuy đã cố gắng rất nhiều nhưng do soạn lần đầu nên hẵn có nhiều lỗi sót. Với mong muốn tài liệu hỗ trợ thật đắc lực cho bạn học. Ngoài kinh nghiệm của chính minh ra, tôi rất muốn được sự tham gia viết bài sửa lỗi, nâng cấp tài liệu của các bạn, thầy hình thức tham gia viết bài đóng góp ý kiến và mong sớm nhận được bài viết của các bạn. 1, Những lỗi chính tả và cách giải sai:  Bạn đọc ghi rõ kí tữ sai hoặc tên bài sai, số trang.  Cách sữa lại cho đúng.  Gửi thông tin qua email: hoanghonam2005@yahoo.com.vn hoặc in bài liên hệ. 2, Bổ sung bài tập cho book:  Soạn trên Microsoft Word.  Font chữ phải là font VNI-Time.  Ghi rõ bổ sung bài tập cho phần nào.  Gửi bài bằng USB (Bộ nhớ Fash), đĩa CD Sent 1 file qua email hoanghonam2005@yahoo.com.vn hoặc in bài liên hệ. 3, Tuyển tập đề thi huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước:  Lúc trước tôi có sưu tầm nhưng không biết mất ở đâu rồi. Nếu bạn đọc có sưu tầm rất mong chia sẻ (Share) để tài liệu đa dạng hơn.  Chia sẻ đề bằng USB (Bộ nhớ Fash), đĩa CD Sent 1 file qua email hoanghonam2005@yahoo.com.vn hoặc in bài liên hệ. Ghi địa chỉ người gửi (Sent). 4, Đáp án đề tổng hợp:  Có 2 nguyên nhân mà phần này chưa cập nhật vì: - Về phía tác giả không có nhiều thời gian và cũng lười, bài tập khá nhiều làm mệt quá. - Muốn cho bạn đọc vừa học, vừa tìm hiểu và viết bài phần này để kiến thức học được ta nắm bắt kĩ hơn, khó quên. Vừa có lợi có bạn đọc vừa giúp ích cho tài liệu. www.VNMATH.com www.VNMATH.com Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 200  Bạn đọc cố gắng viết bài phần này (Hy vọng nhiều đó). Bài giải soạn bằng Microsoft Word và font VNI-Time.  Gửi bài bằng USB (Bộ nhớ Fash), đĩa CD Sent 1 file qua email hoanghonam2005@yahoo.com.vn hoặc in bài liên hệ. Ghi rõ họ tên, nơi học tập, dạy học người soạn. 5, Soạn đề tổng hợp:  Mình học nhiều, có nhiều bài tập hay. Để lâu ta cũng quên dần, tại sao không tự mình nghĩ ra một đề thi nào đó nhỉ? Tự mình soạn ra và được "Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II" lưu giữ cho bạn. Một ý kiến khá hay, học và sưu tầm cùng với tự soạn ra một đề tổng hợp hay luôn hen.  Đề phải soạn bằng Microsoft Word và font VNI-Time. Cuối đề ghi rõ họ tên, địa chỉ người soạn.  Gửi bài bằng USB (Bộ nhớ Fash), đĩa CD Sent 1 file qua email hoanghonam2005@yahoo.com.vn hoặc in bài liên hệ. 6, Các chương trình hỗ trợ việc học:  CD đi kèm, các bạn cũng đã biết các chương trình hỗ trợ không được nhiều nhưng cũng có một số chương trình khá hay. Trong CD chủ yếu là chương trình thư giãn, giải trí Sang năm học 2010 - 2011, tôi xin hứa sẽ bổ sung nhiều chương trình có ít cho các bạn, sẽ có sự mới mẻ hơn.  www.VNMATH.com www.VNMATH.com

Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Giải Toán Trên Máy Tính Casio Fx 570Es Plus Nhanh Nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!