Đề Xuất 1/2023 # Ôn Thi Toán “Xác Suất Thống Kê” # Top 5 Like | Asianhubjobs.com

Đề Xuất 1/2023 # Ôn Thi Toán “Xác Suất Thống Kê” # Top 5 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Ôn Thi Toán “Xác Suất Thống Kê” mới nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán (Statistics and Probability Theory) thường được gọi vắn tắt là “Xác suất thống kế”

1. Tại sao học ngành Marketing lại phải học môn “Xác suất thống kê”

Học toán “Xác suất thống kê” (XSTK) là môn học được đánh giá là khó nhằn với nhiều người học, thậm chí khi học ở năm 1 ĐH nhiều bạn cũng chẳng hiểu vì sao phải học toán và cụ thể là xác suất.

Thực tế là XSTK được xem là môn học thuộc khối kiến thức “Giáo dục đại cương” nhưng mức độ ứng dụng của môn học này trong cuộc sống và đặc biệt là ngành Marketing thì rất quan trọng, cụ thể là toàn bộ kiến thức trong lãnh vực “Thốn kê” sẽ được học chuyên sâu trong môn học “NGHIÊN CỨU MARKETING” và dựa trên nền tảng kiến thức này, người học có thể

Ví dụ cụ thể về một bài toán XS trong Marketing

Ví dụ cụ thể về một bài toán Thống kê trong Marketing

Để nghiên cứu về “Nhu cầu sử dụng bột giặt X” trong khu vực Quận Tân bình tại chúng tôi Trong khu vực có tổng cộng 4000 hộ gia đình, người ta tiến hành khảo sát ngẫu nhiên 400 hộ gia đình và thu được kết quả như sau:

Nhu cầu (kg/tháng/hộ)0-11-22-33-44-55-66-77-8Số hộ10358613278311810

Ước lượng nhu cầu trung bình về bột giặt X của toàn khu vực quận Tân Bình trong vòng 1 năm với độ tin cậy 95%

Người làm kế hoạch Marketing muốn đạt được độ tin cậy 99% và độ chính xác là 4.8 tấn bột giặt X thì khi ước lượng nhu cầu trung bình về bột giặt X trong Q.Tân Bình cần phải khảo sát ít nhất bao nhiêu hộ gia đình?

2. Bài giảng chi tiết

Bài giảng Xác suất thống kê:

3. Bài tập và hướng dẫn giải

Bài tập xác suất và hướng dẫn giải – file 1

Bài tập xác suất và hướng dẫn giải – file 2

Bài tập thống kê

Related

Đề Thi Xác Suất Thống Kê Và Đáp Án

, Student at Nha trang culture art and tourism college

Published on

1. Page 1 BỘ ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI XÁC SUẤT THỐNG KÊ1 1. Đường kính của một loại trục máy là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn ĐỀ SỐ 1 2 2 ( 250 ; 25 )N mm mmµ σ= = . Trục máy được gọi là hợp quy cách nếu đường kính từ 245mm đến 255mm. Cho máy sản xuất 100 trục. Tính xác suất để: a. Có 50 trục hợp quy cách. b. Có không quá 80 trục hợp quy cách. 2. Quan sát một mẫu (người) , ta có bảng thống kê chiều cao X(cm), trọng lượng Y(kg): X Y 150-155 155-160 160-165 165-170 170-175 50 5 55 2 11 60 3 15 4 65 8 17 70 10 6 7 75 12 a. Ước lượng chiều cao trung bình với độ tin cậy 95%γ = . b. Những người cao từ 170cm trở lên gọi là quá cao. Ước lượng trọng lượng trung bình những người quá cao với độ tin cậy 99%. c. Một tài liệu thống kê cũ cho biết tỷ lệ những người quá nặng ( 70kg≥ ) là 30%. Cho kết luận về tài liệu đó, với mức ý nghĩa 10%α = . d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X. BÀI GIẢI 1. Gọi D là đường kính trục máy thì 2 2 ( 250 ; 25 )D N mm mmµ σ∈= = . Xác suất trục hợp quy cách là: 1 Đề thi:GS Đặng Hấn. Lời giải:Th.S Lê Lễ. Tài liệu dùng cho sinh viên đại học, học viên thi Th.s, NCS.

6. Page 6 1H : đường kính cây không có phân phối chuẩn X 20-22 22-24 24-26 26-28 28-30 in 7 14 33 27 19 25,74x = , 2,30xs = ,N=100. Nếu X tuân thep phân phối chuẩn thì 1 22 25,74 20 25, 2,30 2,30 74 ( ) ( ) ( 1,63) ( 2,50)p − − = Φ − Φ = Φ − − Φ − (2,50) (1,63) 1 0,9484 0,0516= Φ − Φ = − = 2 24 25,74 22 25, 2,30 2,30 74 ( ) ( ) ( 0,76) ( 1,63)p − − = Φ − Φ = Φ − − Φ − (1,63) (0,76) 0,9484 0,7764 0,172= Φ − Φ = − = 3 26 25,74 24 25 2,30 2,3 ,74 ( ) ( ) (0,11) ( 0,76 0 )p − − = Φ − Φ = Φ − Φ − (0,11) (0,76) 1 0,5438 0,7764 1 0,3203=Φ + Φ − = + − = 4 28 25,74 26 25 2,30 2,30 ,74 ( ) ( ) (0,98) (0,11)p − − = Φ − Φ = Φ − Φ 0,8365 0,5438 0,2927= − = 5 30 25,74 28 25,74 ( ) ( ) (1,85) (0,98) 0, 2,30 2, 1 4 30 63p − − = Φ − Φ = Φ − Φ = Lớp 20-22 22-24 24-26 26-28 28-30 in 7 14 33 27 19 ip 0,0516 0,1720 0,3203 0,2927 0,1634 , .i in N p= 5,16 17,20 32,03 29,27 16,34 , 2 2 2 2 ( ) (7 5,16) (19 16,34) 1,8899 5,16 16,34 i i i n n n − − − Χ = Σ = +…+ =

7. Page 7 2 2 (0,05;5 2 1) (0,05;2) 5,991− −Χ =Χ = 6 2 2 (0,05;2)Χ < Χ nên chấp nhận 0H :đường kính của cây là đại lượng ngẫu nhiên thuộc phân phối chuẩn với 2 25,74, 5,29µ σ= = c. xts n ≤  ⇒ 2 ( )xts n ≥  (0,05) 1,96, 2,30, 5 0,5xt s mm cm= = = = 21,96.2,30 ( ) 81,3 0,5 n ≥ =. 82n⇒ ≥ Đã điều tra 100 cây , vậy không cần điều tra thêm nữa. d. (1 ) (1 )a a a a a a f f f f f t p f t n n − − − ≤ ≤ + 35 0,35 100 af= = 1 1 0,99 0,01α γ= − = − = (0,01) 2,58t = 0,35.0,65 0,35.0,65 100 0,35 2,58 0,35 2, 8 0 5 10 p− ≤ ≤ + 0,227 0,473p≤ ≤ Tỷ lệ cây loại A trong khoảng từ 22,7% đến 47,3%. 6 Số lớp là 5, phân phối chuẩn 2 ( ; )N µ σ có 2 tham số nên: tra bảng chi bình phương 2 Χ với bậc tự do bằng: số lớp-số tham số-1=5-2-1=2.

8. Page 8 ĐỀ SỐ 3 1. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ chọn ngẫu nhiên một máy và sản xuất 100 sản phẩm. Nếu số sản phẩm loại I không ít hơn 70 thì được thưởng. Giả sử công nhân A xác suất sản xuất sản phẩm loại I với 2 máy lần lượt là 0,6 và 0,7. a. Tính xác suất để A được thưởng. b. Giả sử A dự thi 200 lần, số lần A được thưởng tin chắc nhất là bao nhiêu? c. A phải dự thi ít nhất bao nhiêu lần để xác suất có ít nhất một lần được thưởng không dưới 90%? 2. Theo dõi số kẹo X (kg) bán trong 1 tuần, ta có: ix 0-50 50-100 100-150 150-200 200-250 250-300 300-350 in 9 23 27 30 25 20 5 a. Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần với độ chính xác 10kg và độ tin cậy 99% thì cần điều tra thêm bao nhiêu tuần nữa? b. Bằng cách thay đổi mẫu mã, người ta thầy số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần là 200kg. Việc thay đổi này có hiệu quả gì vể bản chất không? (mức ý nghĩa 5%) c. Những tuần bán từ 250kg trở lên là những tuần hiệu quả. Ước lượng tỷ lệ những tuần hiệu quả với độ tin cậy 90%. d. Ước lượng số kẹo trung bình bán được trong những tuần có hiệu quả với độ tin cậy 98%. BÀI GIẢI 1. a. Gọi T là biến cố công nhân A được thưởng . I: Biến cố công nhân A chọn máy I. II: Biến cố công nhân A chọn máy II. ( ) ( ) 0,5P I P II= = ( ) ( ). ( / ) ( ). ( / ) ( ). [70 100] ( ). [70 100]P T P I P T I P II P T II P I P X P II P Y= + = ≤ ≤ + ≤ ≤ trong đó (100;0,6) (60;24), (100;0,7) (70;21)X B N Y B N∈ ≈ ∈ ≈

9. Page 9 100 60 70 60 [70 100] ( ) ( ) (8,16) (2,04) 1 0,9793 0,0 24 24 207p X − − ≤ ≤ = Φ − Φ = Φ − Φ = − = 21 100 70 70 70 [70 100] ( ) 21 ( ) (6,55) (0) 1 0,5 0,5p Y − − ≤ ≤ = Φ − Φ = Φ − Φ = − = Vậy 1 ( ) (0,0207 0,5) 0,26 2 P T= + = b. Gọi Z là số lần được thưởng trong 200 lần A tham gia thi , (200;0,26)Z B∈ ( ) 1 200.0,26 0,74 ( ) 200.0,26 0,74 1np q Mod Z np q Mod Z− ≤ ≤ − + ⇒ − ≤ ≤ − + 51,26 ( ) 52,56Mod Z≤ ≤ . Mod(Z)=52. Số lần A được thưởng tin chắc nhất là 52. c. Gọi n là số lần dự thi. M: Biến cố ít nhất một lần A được thưởng 1 ( ) 1 ( ) 1 0,7 4 n n i P M P T = = − Π = − . 0,741 0,74 0,9 0,74 0,1 log 0,1 7,6n n n− ≥ ⇒ ≤ ⇒ ≥ = 8n→ ≥ . Vậy A phải dự thi ít nhất 8 lần. 2. a. n=139 , 79,3xs = , (0,01) 2,58t = , 10= xts n ≤  → 2 ( )xts n ≥  2 ( ) 2,58.79,3 10 418,6 419n n≥ = → ≥ . Vậy điều tra ít nhất 419-139=280 tuần nữa. b. 0 : 200H µ = 1 : 200H µ ≠ 139, 167,8, 79,3xn x s= = =

11. Page 11 ĐỀ SỐ 4 1. Có 3 giống lúa, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên 1 2 3(8;0,8), (10;0,6), (10;0,5)X N X N X N∈ ∈ ∈ . Cần chọn một trong 3 giống để trồng, theo bạn cần chọn giống nào?Tại sao? 2. Số kw giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là (90;100)X N∈ . Một tổ dân phố gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000 đ/kw giờ, tiền phí dịch vụ là 10 000 đ một tháng. Dự đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%. 3. X( %) và Y(cm) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có: X Y 0-2 2-4 4-8 8-10 10-12 100-105 5 105-110 7 10 110-115 3 9 16 9 115-120 8 25 8 120-125 15 13 17 8 125-130 15 11 9 130-135 14 6 135-140 5 a. Để ước lượng trung bình X với độ chính xác 0,2% thì đảm bảo độ tin cậy bao nhiêu? b. Những sản phẩm có X dưới 2% là loại II. Ước lượng trung bình Y của sản phẩm loại II với độ tin cậy 95%. c. Các sản phẩm có Y ≥ 125cm là loại I. Để ước lượng trung bình X các sản phẩm loại I cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa , nếu muốn độ chính xác là 0,3% và độ tin cậy 95%? d. Giả sử Y của sản phẩm loại II có phân phối chuẩn, ước lượng phương sai của Y những sản phẩm loại II với độ tin cậy 90%. BÀI GIẢI 1. Chọn giống 3X vì năng suất trung bình cao nhất (kỳ vọng lớn nhất) và độ ổn định năng suất cao nhất (phương sai bé nhất ) . 2. Trước hết ước lượng khoảng số kw giờ điện 1 hộ loại A phải dùng trong 1 tháng. Dùng quy tắc 2σ , ta có: a u a uσ µ σ− ≤ ≤ + 90, 10a σ= =

12. Page 12 1 1 0,95 0,05α γ= − = − = ( ) 1 0,974 1,96 2 u u α Φ = − = ⇒ = → 90 1,96.10 90 1,96.10µ− ≤ ≤ + 70,4 109,6µ→ ≤ ≤ Vậy hộ loại A dùng từ 70,4 kw giờ đến 109,6 kg giờ điện trong 1 tháng Trong 1 tháng cả tổ phải trả số tiền từ 50(70,4.2000 10000)+ đồng đến 50(109,6.2000 10000)+ đồng , tức là khoảng từ 7 540 000 đ đến 11 460 000 đồng . 3. a. n=213, 6,545x = , 3,01xs = . 0,2= xts n = → . x t s n =  0,2. 213 0,97 3,01 = = 1 (0,97) 0,8340 2 α − =Φ = (1 0,8340)2 0,332α→ = − = Độ tin cậy 1 0,668 66,8%γ α= − = = . b. 2 2 2106,8315, 3, 2, 7n y s= == , 1 1 0,95 0,05α γ= − = − = (0,05;14) 2,145t = 2 2 2 2 2 2 106,83 2,145. 106,83 2,145. 15 3,72 3, 2 5 7 1 y t y t n n s s µ µ− ≤ ≤ + ⇒ − ≤ ≤ + Vậy 104,77 108,89cm cmµ≤ ≤ , trung bình chỉ tiêu Y của sản phẩm loại II từ 104,77 cm đến 108,89 cm. c. 1 1,91s = , (0,05) 1,96t = , 0,3= . xts n ≤  → 2 ( )xts n ≥ 

13. Page 13 21,96.1,91 0,3 ( ) 155,7 156n n≥ = → ≥ . Mà 1 60n = , nên điều tra thêm ít nhất 156-60=96 sản phẩm loại I nữa. d. Khoảng ước lượng phương sai 2 2 2 2 2 ( ; 1) (1 ; 1) 2 2 ( 1) ( 1) ] y y n n n s n s α α σ − − − − − ≤ ≤ Χ Χ n=15, 2 13,81ys = , 2 (0,025;14) 6,4Χ =, 2 (0,95;14) 6,571Χ = Khoảng ước lượng phương sai của Y (các sản phẩm loại II) là 14.13,81 14.13,81 [ ; ] 6,4 6,571 , tức là từ 7,32 2 cm đến 29,42 2 cm .

14. Page 14 ĐỀ SỐ 5 1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi lô 1 sản phẩm. Tính xác suất: a. Cả 3 đều tốt. b. Có đúng 2 tốt. c. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. 2. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có: ix (cm) 250-300 300-350 350-400 400-450 450-500 500-550 550-600 in 5 20 25 30 30 23 14 a. Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là 4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn không? b. Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c. Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây chậm lớn với độ tin cậy 98%. d. Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa 5%, có chấp nhận điều này không? BÀI GIẢI 1. a. 0,9.0,8.0,7 0,504p= = b. 0,9.0,8.0,3 0,9.0,2.0,7 0,1.0,8.0,7 0,398p = + + = c. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2. Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm p=p[Y=0]+p[Y=1]+p[Y=2]→ 0,1.0,2.0,3 0,9.0,2.0,3 0,1.0,8.0,3 0,1.0,2.0,7 0,398 0,496p= + + + + = 2. a. 0H : 450µ =

16. Page 16 2 2 2 0 ( 1) cl n s σ − Χ = → 2 2 (25 1)20,4 400 1 24,994 − Χ= = 2 2 (0,975;24) (1 ; 1) 2 12,4 n α − − Χ =Χ = 2 2 (0,025;24) ( ; 1) 2 39,4 n α − Χ =Χ = 2 2 2 (0,975;24) (0,025;24)Χ < Χ < Χ : Chấp nhận 0H .

17. Page 17 ĐỀ SỐ 6 1. Một máy sản xuất với tỷ lệ phế phẩm 5%. Một lô sản phẩm gồm 10 sản phẩm với tỷ lệ phế phẩm 30%. Cho máy sản xuất 3 sản phẩm và từ lô lấy thêm 3 sản phẩm. X là số sản phẩm tốt trong 6 sản phẩm này. a. Lập bảng phân phối của X. b. Không dùng bảng phân phối của X, tính M(X) và D(X). 2. Tiến hành quan sát độ bền 2 ( / )X kg mm của một loại thép, ta có: ix (cm) 95-115 115-135 135-155 155-175 175-195 195-215 215-235 in 15 19 23 31 29 21 6 a. Sẽ đạt độ tin cậy bao nhiêu khi ước lượng độ bền trung bình X với độ chính xác 2 3 /kg mm ? b. Bằng cách thay đổi thành phần nguyên liệu khi luyện thép , người ta làm cho độ bền trung bình của thép là 2 170 /kg mm . Cho kết luận về cải tiến này với mức ý nghĩa 1%. c. Thép có độ bền từ 2 195 /kg mm trở lên gọi là thép bền. Ước lượng độ bền trung bình của thép bền với độ tin cậy 98%. d. Có tài liệu cho biết tỷ lệ thép bền là 40%. Cho nhận xét về tài liệu này với mức ý nghĩa 1%. BÀI GIẢI 1. a. 1X : số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm máy sản xuất ra. 1 (3;0,95)X B∈ 3 1 3[ ] 0,95 0,05k k k p X k C − = = 1X 0 1 2 3 ip 0,000125 0,007125 0,135375 0,857375 2X : số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra từ lô 10 sản phẩm.

18. Page 18 2X thuộc phân phối siêu bội 3 7 3 2 3 10 . [ ] k k C C p X k C − = = . 2X 0 1 2 3 ip 1 120 21 120 63 120 25 120 1 2X X X= + : số sản phẩm tốt trong 6 sản phẩm 1 2 1 [ 0] [ 0]. [ 0] 0,000125. 0,000001 120 p X p X p X= = = = = = 1 2 1 2 21 1 [ 1] [ 0, 1] [ 1, 0] 0,000125. 0,007125. 0,000081 120 120 p X p X X p X X== = =+ = == + = Tương tự , ta có : [ 2] 0,002441p X= = . 1 2 1 2 1 2[ 3] [ 0, 3] [ 1, 2] [ 2, 1]p X p X X p X X p X X== = =+ = =+ = = 1 2[ 3, 0]p X X+ = = . 1 2 1 2 1 2[ 4] [ 0, 4] [ 1, 3] [ 2, 2]p X p X X p X X p X X== = =+ = =+ = = + 1 2 1 2[ 3, 1] [ 4, 0]p X X p X X= =+ = =. 1 2 1 2 1 2[ 5] [ 0, 5] [ 1, 4] [ 2, 3]p X p X X p X X p X X== = =+ = =+ = = + 1 2 1 2 1 2[ 3, 2] [ 4, 1] [ 5, 0]p X X p X X p X X= =+ = =+ = =. 1 2 1 2 1 2[ 6] [ 0, 6] [ 1, 5] [ 2, 4]p X p X X p X X p X X== = =+ = =+ = = + 1 2 1 2 1 2 1 2[ 3, 3] [ 4, 2 ][ 5, 1] [ 6, 0 ]p X X p X X p X X p X X= =+ = =+ = =+ = =. b. 1 2( ) ( ) ( )M X M X M X= +

21. Page 21 ĐỀ SỐ 7 1. Ở một xí nghiệp may mặc, sau khi may quần áo, người ta đóng thành từng kiện , mỗi kiện 3 bộ (3 quần, 3 áo). Khi đóng kiện thường có hiện tượng xếp nhầm số. Xác suất xếp quần đúng số là 0,8. Xác suất xếp áo đúng số là 0,7. Mỗi kiện gọi là được chấp nhận nếu số quần xếp đúng số và số áo xếp đúng số là bằng nhau. a. Kiểm tra 100 kiện. Tìm xác suất có 40 kiện được chấp nhận. b. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu kiện để xác suất có ít nhất một kiện được chấp nhận không dưới 90%? 2. X( %) và Y( 2 /kg mm ) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có: X Y 0-5 5-10 10-15 15-20 20-25 115-125 7 125-135 12 8 10 135-145 20 15 2 145-155 19 16 9 5 155-165 8 3 a. Giả sử trung bình tiêu chuẩn của Y là 2 120 /kg mm . Cho nhận xét về tình hình sản xuất với mức ý nghĩa 1%. b. Sản phẩm có chỉ tiêu 15%X ≥ là sản phẩm loại A. Ước lượng trung bình chỉ tiêu X của sản phẩm loại A với độ tin cậy 99% . Ước lượng điểm tỷ lệ sản phẩm loại A . c. Để ước lượng trung bình chỉ tiêu Y với độ chính xác 2 0,6 /kg mm thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của X theo Y. Biết 2 145 /Y kg mm= dự đoán X. BÀI GIẢI 1. a. p(A): xác suất một kiện được chấp nhận 1X :số quần xếp đúng số trên 3 quần, 1 (3;0,8)X B∈ 2X :số áo xếp đúng số trên 3 áo, 2 (3;0,7)X B∈

22. Page 22 1 2 1 2 1 2 1 2( ) [ 0, 0 ][ 1, 1] [ 2, 2 ][ 3, 3]p A p X X p X X p X X p X X= = =+ = =+ = =+ = = 0 0 3 0 0 3 3 30,8 .0,2 . 0,7 .0,3C C= 1 1 2 1 1 2 3 30,8 .0,2 . 0,7 .0,3C C+ 2 2 1 2 2 1 3 30,8 .0,2 . 0,7 .0,3C C+ 3 3 0 3 3 0 3 30,8 .0,2 . 0,7 .0,3C C+ =0,36332 X: số kiện được chấp nhận trong 100 kiện, (100;0,36332) (36,332;23,132)X B N∈ ≈ 1 [ 40] ( ) k np p X npq npq ϕ − = = 1 40 36,332 1 0,2898 ( ) (0,76) 0,062 4,81 4,4,81 4, 181 8 ϕ ϕ − = = = = b. Gọi n là số kiện phải kiểm tra. M: ít nhất một kiện được chấp nhận. 1 ( ) 1 ( ) 1 0,63668 0,9 n n i P M P A = = − Π = − ≥ . 0,636680,63668 0,1 log 0,1 5,1n n≤ ⇒ ≥ = 6n→ ≥ Vậy phải kiểm tra ít nhất 6 kiện. 2. a. 0H : 120µ = 1 : 120H µ ≠ 134, 142,01, 10,46yn y s= = = 0( ) tn y y n T s µ− =

24. Page 24 ĐỀ SỐ 8 1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp. a. Tính xác suất có 25 hộp được nhận. b. Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận. c. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận 95%≥ ? 2. Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có ix (kg) 110-125 125-140 140-155 155-170 170-185 185-200 200-215 215-230 in 2 9 12 25 30 20 13 4 a. Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01? b. Những ngày bán ≥ 200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg. c. Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm . d. Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao nhiêu? BÀI GIẢI 1. a. A: biến cố 1 hộp được nhận. 3 7 3 10 ( ) 0,29 C p A C = = X: số hộp được nhận trong 100 hộp. (100;0,29) (29;20,59)X B N∈ ≈ 1 [ 25] ( ) k np p X npq npq ϕ − = = 1 25 29 1 0,2709 ( ) ( 0,88) 0,0597 20,59 20,59 20,59 20,59 ϕ ϕ − = = − = =

26. Page 26 211,03 2,9 6,5 21. 586 6,5586 17 17 211,03 2,921.cd cd cd cd cd cd s x t x s t n n µ µ− ≤ ⇒ − ≤ ≤ ++≤ Vậy 206,38 215,68kg kgµ≤ ≤ . Số tiền thu được trong ngày cao điểm từ 515 950 đ đến 539 200 đ. c. 17 0,1478 115 cdf= = . 14,78%cdp ≈ d. 0,1478, 115, 0,05cdf n= = = (1 )cd cdf f u n − =  115 0,05 1,51 0,1478.0,8522 u⇒= = . 1 ( ) (1,51) 0,9345 2 u α − =Φ =Φ = 2(1 0,9345) 0,13α⇒ = − = Độ tin cậy: 1 0,87 87%γ α= − = = .

30. Page 30 ĐỀ SỐ 10 1. Hàng sản xuất xong được đóng kiện, mỗi kiện 10 sản phẩm. Kiện loại I có 5 sản phẩm loại A. Kiện loại II có 3 sản phẩm loại A. Để xem một kiện là loại I hay loại II, người ta quy định cách kiểm tra: lấy ngẫu nhiên từ kiện ra 3 sản phẩm và nếu có quá 1 sản phẩm loại A thì xem đó là kiện loại I, ngược lại thì xem đó là kiện loại II. a. Giả sử kiểm tra 100 kiện loại I. Tính xác suất phạm sai lầm 48 lần. b. Giả sử trong kho chứa 2 3 số kiện loại I, 1 3 số kiện loại II. Tính xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra . 2. Tiến hành quan sát về độ chảy 2 ( / )X kg mm và độ bề 2 ( / )Y kg mm của một loại thép ta có: X Y 35-45 45-55 55-65 65-75 75-85 75-95 7 4 95-115 6 13 20 115-135 12 15 10 135-155 8 8 5 3 155-175 1 2 2 a. Lập phương trình tương quan tuyến tính của độ bền theo độ chảy. b. Thép có độ bền từ 2 135 /kg mm trở lên gọi là thép bền. Hãy ước lượng độ chảy trung bình của thép bền với độ tin cậy 99%. c. Giả sử độ chảy trung bình tiêu chuẩn là 2 50 /kg mm . Cho nhận xét về tình hình sản xuất với mức ý nghĩa 5%. d. Để ước lượng tỷ lệ thép bền với độ tin cậy 80% ,độ chính xác 4% và ước lượng độ chảy trung bình với độ tin cậy 90%, độ chính xác 2 0,8 /kg mm thì cần điều tra thêm bao nhiêu trường hợp nữa? BÀI GIẢI 1.

31. Page 31 a. 1( )p S : xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra kiện loại I (kiện loại I mà cho là kiện loại II) 0 1 2 5 5 5 5 1 3 3 0 0 3 1 1 . . ( ) 0,5 C C C C p S C C = + = X:số kiện phạm sai lầm khi kiểm tra 100 kiện loại I. (100;0,5) (50;25)X B N∈ ≈ 1 [ 48] ( ) k np p X npq npq ϕ − = = 1 48 50 1 0,3683 ( ) ( 0,4) 0,07366 25 525 5 ϕ ϕ − = = − = = b. 2( )p S : xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra kiện loại II (kiện loại II mà cho là kiện loại I) 3 2 1 3 0 3 7 3 10 0 3 7 1 2 . . ( ) 0,18 C C C C p S C C = + = p(I): xác suất chọn kiện loại I. p(II): xác suất chọn kiện loại II. p(S): xác suất phạm sai lầm. 1 2 2 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) .0,5 .0,18 0,39 3 3 p S p I p S p II p S= + = + = 2. a. xy y x y y x x r s s − − = → 53,33 1,18y x= + b. 63,10,29 10,725, tb tt bbn x s == = 1 1 0,99 0,01α γ= − = − = (0,01;28) 2,763t = 63,10 2,7 10 63. 63,10 2,7 ,725 10,7 6 2 9 2 . 2 3 5 9 tb tb tb tb tb tb x t x t n n s s µ µ− ≤ ≤ ⇒+ − ≤ ≤ + Vậy 2 2 57,60 / 68,6 /kg mm kg mmµ≤ ≤ .

Bài Tập Xác Suất Và Thống Kê Toán

Phần 1. Bài tập xác suất Chương 1. Xác suất Chương 2. Biến ngẫu nhiên Chương 3. Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng Chương 4. Biến ngẫu nhiên hai chiều Chương 5. Luật số lớnPhần 2. Bài tập thống kê Chương 6. Cơ sở lý thuyết mẫu Chương 7. Ước lượng các tham số của biến ngẫu nhiên Chương 8. Kiểm định giả thuyết thống kê Chương 9. Phân tích phương sai Chương 10. Phân tích tương quan và hồi quy Cuốn bài tập này bao gồm khoảng 600 bài tập được biên soạn tương ứng với nội dung của Giáo trình Lý thuyết xác suất và thống kê toán dành cho sinh viên các trường kinh tế của các tác giả Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh mà Nhà xuất bản Giáo dục cho ra mắt bạn đọc năm 2002 và được tái bản trong năm 2005. Cuốn sách giúp sinh viên hiểu sâu sắc thêm phần lý thuyết và gợi ý việc sử dụng các phương pháp xác suất và thống kê toán để giải quyết các bài toán nảy sinh trong các môn học khác như: Dự toán kinh tế, Kiểm tra chất lượng sản phẩm, Định mức lao động, Xã hội học, Dân số học, Nghiên cứu thị trường, Kinh tế bảo hiểm. Vì vậy cuốn sách cũng sẽ bổ ích cho tất cả những ai đang hoạt động thực tiễn trong các lĩnh vực này. Các bài tập được sắp xếp thành hai phần, gồm 10 chương theo trình tự của giáo trình lý thuyết và có bổ sung thêm một số dạng bài tập mới để tạo thuận lợi hơn cho sinh viên khi làm bài tập. Phần bài tập xác suất do chúng tôi Nguyễn Cao Văn, TS Nguyễn Thế Hệ biên soạn. Phần bài tập thống kê toán do PGS. TS Nguyễn Cao Văn, TS Trần Thái Ninh và TS Nguyễn Thế Hệ biên soạn. Chúng tôi mong tiếp tục nhận được ý kiến nhận xét, phê bình của bạn đọc nhằm giúp cho nội dung cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn.

Download File: http://www.thuvienso.info/index.php/component/thuvientructuyen/chitiet/xem/16780/bai-tap-xac-suat-va-thong-ke-toan-pgs-ts-nguyen-cao-van-262-trang#ixzz1i0u9Tuhh

Đề Thi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải

Published on

7.  B) 20.23Sai  C) 21.05Sai  D) 20.72Sai Sai. Đáp án đúng là: 19.28 Vì: Gọi X (phút) là thời gian hoàn thành sản phẩm của công nhân . Thay các khoảng thời gian bằng các giá trị trung bình xi ta có x1=13, x2=15, x3=17, x4=19, x5=21, x6=23, x7=25, x8=27 và số lượng công nhân tương ứng như bảng. Thời gian hoàn thành sản phẩm trung bình là =19.28 Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 2: [Góp ý] Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó VX bằng: Chọn một câu trả lời  A) 0,5Sai  B) 0,6Sai  C) 0,7Sai  D) 0,8 Đúng Sai. Đáp án đúng là: 0,8 Vì: Ta có: (xem phân phối nhị thức-bài 3) Tham khảo : Bài 2 mục 2.3.1. Kì vọng -Bài 3 phần 3.2. Quy luật phân phối nhị thức B(n;p) Câu 3: [Góp ý] Lấy 2 sản phẩm từ một hộp chứa 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm. X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 2 sản phẩm trên. Bảng phân phối xác suất của X là Chọn một câu trả lời  A) X 0 1 2 P 28/45 16/45 17/45  Sai  B) X 1 2 3 P 28/45 16/45 1/45  Sai  C) X 1 2

9. P 0,1 0,2 0,3 0,3 0,1 Xét biến ngẫu nhiên Y = min{X, 4}. Khi đó P(Y = 4) =? Chọn một câu trả lời  A) 0,5Sai  B) 0,6Sai  C) 0,7 Đúng  D) 0,8Sai Sai. Đáp án đúng là: 0,7 Vì:Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.1. Bảng phân phối xác suất. Câu 6: [Góp ý] Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi ? Chọn một câu trả lời  A) 1/2 Sai  B) 3/4 Đúng  C) 2/3 Sai  D) 3/2Sai Sai. Đáp án đúng là: 3/4 Vì: Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1.Kì vọng. Câu 7: [Góp ý] Giả sử 2 người A, B chơi 1 trò chơi không có hoà và trận đấu kết thúc nếu một bên thắng 2 ván. Giả sử các ván là độc lập và xác suất thắng ở mỗi ván của A là . Gọi là số ván đấu. là Chọn một câu trả lời  A) Đúng  B) Sai  C) Sai  D) Sai Sai. Đáp án đúng là:

10. Vì: Ta có xác suất thắng mỗi ván của A là p nên xác suất thắng mỗi ván của B sẽ là (1-p). Bảng phân phối xác suất: X 2 3 P(X) p2 +(1-p)2 2p(1-p) EX=2[p2 +(1-p)2 ]+3[2p(1-p)] =2(-p2 +p+1) Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng Câu 8: [Góp ý] Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi Với giá trị nào của (a; b) sau đây nếu ? Chọn một câu trả lời  A) (3/5; 6/5) Đúng  B) (3/5; 3/5) Sai  C) (3/7; 5/7) Sai  D) (5/7; 3/7)Sai Sai. Đáp án đúng là: (3/5; 6/5) Vì: Ta có Thử lần lượt các giá trị của a, b. Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 9: [Góp ý] Trong một trại chăn nuôi lợn khi thử nghiệm một loại thức ăn mới, sau ba tháng người ta cân thử một số con lợn và thu được số liệu sau: Trọng lượng(kg) 65 67 68 69 70 71 73 số con 1 4 3 6 7 2 2 Trọng lượng trung bình của lợn là Chọn một câu trả lời  A) 69.16 Đúng  B) 70.20Sai  C) 70.50Sai  D) 68.90Sai Sai. Đáp án đúng là: 69.16 Vì:

12. =3.243 Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 12: [Góp ý] Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó E(X2 ) bằng: Chọn một câu trả lời  A) 1 Sai  B) 2 Sai  C) 1,8 Đúng  D) 2,2Sai Sai. Đáp án đúng là: 1,8 Vì: Áp dụng công thức: Bảng phân phỗi xác suất của X X2 0 1 4 9 16 25 P 0,32768 0,4096 0,2048 0,0512 0,0064 0,00032 Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 13: [Góp ý] Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ cho bởi Hằng số k bằng? Chọn một câu trả lời  A) 10 Sai  B) 11 Sai  C) 12 Đúng  D) 12,5Sai Sai. Đáp án đúng là: 12 Vì: Ta có:

14. Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.3.Hàm mật độ xác suất.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Ôn Thi Toán “Xác Suất Thống Kê” trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!