Đề Xuất 2/2023 # Skills 1 Unit 11 Lớp 8 Sgk Mới # Top 11 Like | Asianhubjobs.com

Đề Xuất 2/2023 # Skills 1 Unit 11 Lớp 8 Sgk Mới # Top 11 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Skills 1 Unit 11 Lớp 8 Sgk Mới mới nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài tập Skills 1 thuộc : Unit 11 lớp 8

Reading (Đọc)

Task 1. Quickly read the passages. Match the headings with the passages.

Tạm dịch:

Chúng ta có thể sống ở dó không?

Đi đến sao Hỏa có thể trở thành một hiện thực sớm hơn bạn nghĩ. Những nhà khoa học đang lên kế hoạch đưa con người (không phải động vật) khám phá sao Hỏa trong tương lai gần. Họ tin rằng nó là cách duy nhất để tìm ra có cuộc sống trên hành tinh này hay không. Họ sẽ khám phá khả năng sống ở đó. Vì vậy người ta có thể đi đến đó để sống một ngày nào đó!

B – 1

Chúng ta có thể sống lâu hơn không?

Những nhà khoa học nói rằng trong tương lai người ta sẽ sông lâu hơn. Những căn bệnh không thể chữa trị sẽ được chữa trị và những gen xấu sẽ có thể được thay thế. Với phong cách sống khỏe hơn và chăm sóc y tế tốt hơn trung bình con người ta sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 ở nam và 75 ở nữa. Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp người ta sống thọ hơn

C – 3

Tạm dịch:

Dự đoán nhà cửa trong tương lai

Nhà cửa trong tương lai sẽ được dựng trên biển, trong không khí dưới đất. Những loại nhà cửa này sẽ có thiết bị tiết kiệm năng lượng tân tiến như tấm pin năng lượng mặt trời, cửa sổ mặt trời và công nghệ cửa thông minh. Nhà cửa trong tương lai sẽ tận dụng người máy để việc vặt như lau dọn, nấu ăn, giặt giũ và tổ chức mọi thứ cho người chủ.

Task 2. Underline the following words and phrases in the passages in 1. Match each of them with its explanation.

Tạm dịch: hiện thực – một điều mà thực sự xảy ra hoặc tồn tại

2 – a

Tạm dịch: khám phá – kiểm tra cẩn thận để tìm hiểu thêm về điều gì

3 – e

Tạm dịch: khả năng – điều gì đó mà có thể xảy ra

4 – b

Tạm dịch: thay thế – được thay bằng cái gì khác

5 – f

Tạm dịch: thuốc chống lão hóa – thuốc mà có thể ngăn lão hóa

6 – c

Tạm dịch: thiết bị tiết kiệm năng lượng – thiết bị mà giúp tiết kiệm năng lượng

Task 3. Answer the questions.

Tạm dịch:

Tại sao những nhà khoa học đang lên kế hoạch đưa con người đến sao Hỏa?

Để khám phá rằng có sự sống ở đó không.

2. They help people live longer.

Tạm dịch:

Thuốc chống lão hóa sẽ giúp con người như thế nào?

Chúng giúp con người sống lâu hơn.

3. 70 or 75 years

Tạm dịch:

Trung bình con người ta sống lâu như thế nào?

70 hoặc 75 năm

4. Solar panels and solar windows.

Tạm dịch:

Vài thiết bị tiết kiệm năng lượng là gì?

Tấm pin mặt trời và cửa sổ mặt trời.

5. They can do chores such as cleaning, cooking, washing, and organizing things.

Tạm dịch:

Người máy gia đình làm gì trong tương lai?

Chúng có thể làm việc nhà như lau dọn, nấu nướng, giặt giũ và tổ chức công việc.

Speaking (Nói)

Thiết bị tiên tiến

Những lợi ích

Những bất lợi

người máy

làm được rất nhiều việc..

gây ra tình trạng thất nghiệp cho người lao động

năng lượng hạt

nhân

thuận tiện, sạch sẽ, có sẵn

đắt đỏ, không an toàn, không thân thiện với môi trường …

thực phẩm chức năng

con người có thể sống

lâu hơn, thuận tiện,..

đắt đỏ, tạo dân số già, tạo dân số quá mức …

điện thoại thông minh

thuận tiện, nhanh chóng, thú vị

không thân thiện với môi trường, không giao tiếp trực tiếp, mọi người có thể bị theo dõi mọi lúc

du hành vũ trụ

hứng thú, thích phiêu lưu mạo hiểm

đắt đỏ, nguy hiểm …

B: Đúng vậy. Nhưng cùng lúc đó, chúng có thể mang đến nhiều sự thất nghiệp.

C: Và chúng sẽ làm cho chúng ta lười biếng và thụ động.

Skills 1 Unit 11 lớp 8 SGK mới đ được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Skills 1 Trang 54 Unit 11 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới

Reading (Đọc)

1. Quickly read the passages. Match the headings with the passages. (Nhanh chóng đọc đoạn văn. Nôi tựa đề với đoạn văn.) Hướng dẫn giải:

A – 2

B – 1

C – 3

Tạm dịch:

2 – A. Chúng ta có thể sống ở dó không?

Đi đến sao Hỏa có thể trở thành một hiện thực sớm hơn bạn nghĩ. Những nhà khoa học đang lên kế hoạch đưa con người (không phải động vật) khám phá sao Hỏa trong tương lai gần. Họ tin rằng nó là cách duy nhất để tìm ra có cuộc sống trên hành tinh này hay không. Họ sẽ khám phá khả năng sống ở đó. Vì vậy người ta có thể đi đến đó để sống một ngày nào đó!

1 – B. Chúng ta có thể sống lâu hơn không?

Những nhà khoa học nói rằng trong tương lai người ta sẽ sông lâu hơn. Những căn bệnh không thể chữa trị sẽ được chữa trị và những gen xấu sẽ có thể được thay thế. Với phong cách sống khỏe hơn và chăm sóc y tế tốt hơn trung bình con người ta sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 ở nam và 75 ở nữa. Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp người ta sống thọ hơn.

3 – C dự đoán nhà cửa trong tương lai

Nhà cửa trong tương lai sẽ được dựng trên biển, trong không khí dưới đất. Những loại nhà cửa này sẽ có thiết bị tiết kiệm năng lượng tân tiến như tấm pin năng lượng mặt trời, cửa sổ mặt trời và công nghệ cửa thông minh. Nhà cửa trong tương lai sẽ tận dụng người máy để việc vặt như lau dọn, nấu ăn, giặt giũ và tổ chức mọi thứ cho người chủ.

2. Underline the following words and phrases in the passages in 1. Match each of them with its explanation. (Gạch dưới những từ và cụm từ sau trong đoạn văn phần 1 mỗi cái với giải thích của chúng.) Hướng dẫn giải:

1 – d

2 – a

3 – e

4 – b

5 – f

6- c

Tạm dịch:

1. hiện thực – một điều mà thực sự xảy ra hoặc tồn tại

2. khám phá – kiểm tra cẩn thận để tìm hiểu thêm về điều gì

3. khả năng – điều gì đó mà có thể xảy ra

4. thay thế – được thay bằng cái gì khác

5. thuốc chống lão hóa – thuốc mà có thể ngăn lão lióa

6. thiết bị tiết kiệm năng lượng – thiết bị mà giúp tiết kiệm năng lượng

3. Answer the questions. (Trả lời câu hỏi.) Hướng dẫn giải:

1. To explore if there is life there.

2. They help people live longer.

3. 70 or 75 years

4. Solar panels and solar windows.

5. They can do chores such as cleaning, cooking, washing, and organizing things.

Tạm dịch:

1. Tại sao những nhà khoa học đang lên kế hoạch đưa con người đến sao Hỏa?

Để khám phá rằng có sự sống ở đó không.

2. Thuốc chống lão hóa sẽ giúp con người như thế nào?

Chúng giúp con người sống lâu hơn.

3. Trung bình con người ta sống lâu như thế nào?

70 hoặc 75 năm

4. Vài thiết bị tiết kiệm năng lượng là gì?

Tấm pin mặt trời và cửa sổ mặt trời.

5. Người máy gia đình làm gì trong tương lai?

Chúng có thể làm việc nhà như lau dọn, nấu nướng, giặt giũ và tổ chức công việc.

Speaking (Nói)

B: Đúng vậy. Nhưng cùng lúc đó, chúng có thể mang đến nhiều sự thất nghiệp.

C: Và chúng sẽ làm cho chúng ta lười biếng và thụ động.

Skills 1 Unit 5 Lớp 8 Sgk Mới

Phần Skills 1 thuộc: Unit 5 lớp 8

Task 1. Below are pictures from websites about festival in Viet Nam. Work in groups to answer the following questions.

(Bên dưới là những hình ảnh từ website về những lễ hội ở Việt Nam. Làm theo nhóm để trả lời những câu hỏi sau.)

Tạm dịch:Mọi người đang làm gì trong mỗi bức hình?

Họ đang làm nghi lễ thờ cúng.

2. Hung King.

Tạm dịch:Mọi người thờ cúng ai ờ Lễ hội đền Hùng?

Vua Hùng.

3. Buddha.

Tạm dịch:Mọi người thờ cúng ai ở lễ hội chùa Hương?

Đức Phật.

Tạm dịch:

A. Lễ hội đền Hùng

B. Lễ hội chùa Hương

Task 2. Now read the information about these festivals to check your ideas.

(Bây giờ đọc thông tin về những lễ hội để kiểm tra ý kiến của em.)

B. Lễ hội Phật giáo được tổ chức hàng nám và kéo dài 3 tháng từ tháng Giêng đến tháng Ba Âm lịch. Trong suốt lễ hội, khách tham quan đến từ khắp các nơi trong nước và từ nước ngoài tham gia vào đám rước và dâng hương, hoa, trái cây và nến để thờ cúng Đức Phật ở chùa. Ngoài nghi lễ, người ta còn tham gia những hoạt động như leo núi, khám phá hang động, chụp hình cảnh đẹp.

Task 3. Find words / phrases in the passages that have similar meaning to these words or phrases.

(Tìm những từ/ cụm từ trong đoạn văn mà có ý nghĩa tương tự với những từ hoặc cụm từ này.)

Tạm dịch:vua

2. includes as an important part of something = features

Tạm dịch:bao gồm như một phần quan trọng của cái gì đó

3. interesting, full of fun = joyful

Tạm dịch:thú vị

4. from abroad = from overseas

Tạm dịch:nước ngoài

5. going for a long walk = hiking

Tạm dịch: leo

6. natural surroundings = scenery

Tạm dịch:cảnh thiên nhiên

Task 4. Read the information again and answer the following questions.

(Đọc thông tin lần nữa và trả lời câu hỏi sau.)

Tạm dịch: Khi nào lễ hội đền Hùng diễn ra?

Lễ hội đền Hùng diễn ra từ ngày 8 đến ngày 11 tháng Ba, Âm lịch.

2. Incense, specialities such as chung cakes, day cakes and five-fruit trays.

Tạm dịch: Cái gì có trong lễ vật vua Hùng?

Nhang, những đặc sản như bánh chưng, bánh dày và mâm ngủ quả.

3. Because there are many joyful activities including bamboo swings, lion dances, wrestling and xoan singing performances.

Tạm dịch: Tại sao thật thú vị khi đến Lễ hội đền Hùng?

Bởi vì có nhiều hoạt động thú vị như cánh tre, múa sư tử, đấu vật và trình diễn hát xoan.

4. People join the procession and make offerings of incense, flower, fruit and candles.

Tạm dịch: Người ta làm gì để thờ cúng Đức Phật ở lễ hội Chùa Hương?

Người ta tham gia vào đám rước và dâng hương, hoa, trái cây và nến.

5. Eploring caves.

Tạm dịch:Những hoạt động nào ớ lễ hội Chùa Hương mà bạn thích nhất?

Khám phá hang động.

Task 5. a. Work in pairs. Your teacher is organising a trip. You have two options: going to Huong Pagoda or going to Hung King Temple. You have to decide the following.

(Làm theo cặp. Giáo viên của em đang tổ chức một chuyến đi. Em có 2 lựa chọn: đi chùa Hương hoặc đi Đền Hùng. Em phải quyết định như sau:)

Tôi thích đi chùa Hương hơn bởi vì tôi thực sự muốn đi du lịch dọc suối Yến bàng thuyền. Còn bạn thì sao?

2. Bạn mang thứ gì theo? Tại sao?

Tôi nghĩ là chúng tôi nên mang theo một chai nước bởi vì chúng tôi sẽ cần nó khi chúng tôi leo núi.

b. Now report your decisions to the class. Which location is more popular and why?

(Báo quyết định của em cho lớp.)

Skills 1 Unit 5 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

Tiếng Anh Lớp 6 Skills 1 Unit 11 Sgk Mới

Bài tập Skills 1 thuộc : Unit 11 lớp 6

Tạm dịch:

Câu lạc bộ 3R

Nếu em theo những mẹo bên dưới, em sẽ trở nên “xanh” hơn.

1. Nói với giáo viên ở trường về việc đặt thùng rác tái chế ở mỗi lớp học.

2. Sử dụng lại những cái túi nhựa của bạn.

3. Sử dụng bút chì và bút mực có thể bơm lại.

4. Sử dụng những cái chai có thể tái sử dụng thay vì dùng chai nhựa.

5. Mang quần áo của năm cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi.

6. Trao đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ.

7. Tự trồng rau.

8. Tắt vòi nước khi bạn đánh răng hoặc rửa chén.

9. Đi bộ nhiều hơn.

10. Tìm những cách sáng tạo để sử dụng lại đồ cũ trước khi ném chúng đi.

Task 1 Find these words or phrases in the text and underline them.

1. thùng rác tái chế

6. trao đổi

10. sáng tạo

4. có thể sử dụng lại

Task 2. Match the words with their meanings.

Tạm dịch: sáng tạo – độc đáo và thú vị

2 – D

Tạm dịch: từ thiện – đưa mọi thứ cho những người có nhu cầu

3 – A

Tạm dịch: trao đổi – tặng một cái gì đó cho một người và nhận một cái gì đó từ anh ta / cô ấy

4 – B

Tạm dịch: có thể tái sử dụng – có thể được sử dụng lại

5 – C

Tạm dịch: thùng tái chế – thùng chứa cho những thứ có thể tái chế

Task 3. Answer the questions.

Tạm dịch:

Bạn sẽ gắng đặt cái gì ở mỗi lớp học?

Thùng rác tái chế.

2. Give the old clothes to charity instead of throwing them away.

Tạm dịch:

Bạn có thể làm gì với quần áo cũ?

Mang quần áo cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi

3. Refillable pens and pencils.

Tạm dịch:

Bạn nên sử dụng loại bút chì và bút mực nào?

Bút chì và bút mực có thể bơm mực để sử dụng lại.

4. Turn off the tap when brushing the teeth and wash the dishes.

Tạm dịch:

Bạn làm thế nào để tiết kiệm nước?

Tắt vòi nước khi đánh răng và rửa chén.

5. Reusable water bottles.

Tạm dịch:

Nếu bạn mang chai nước đi dã ngoại, bạn nên mang loại chai nào?

Chai nước tái sử dụng.

Task 4 Work in groups.

(Làm việc theo nhóm.)

Do you think you can follow the tips for ‘going green’ ? Discuss with your group and put the tips in order from the easiest to the most difficult.

– Plant many green trees

– Save water, save electricity

– Conserve wild animals,…

– Don’t litter indiscriminately

Tạm dịch:

– Giảm thiểu sử dụng nilon

– Trồng thêm nhiều cây xanh

– Tiết kiệm nước, tiết kiệm điện

– Bảo vệ động vật hoang dã

– Không xả rác bừa bãi

Task 5 The last tip tells you to find creative ways to reuse items before throwing them away. Can you think of any creative ways to reuse:

2. chai nước dùng rồi?

3. sách đã dùng rồi?

Tiếng anh lớp 6 Skills 1 Unit 11 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Bạn đang đọc nội dung bài viết Skills 1 Unit 11 Lớp 8 Sgk Mới trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!