Đề Xuất 1/2023 # Sự Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Like | Asianhubjobs.com

Đề Xuất 1/2023 # Sự Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sự Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đưa ra sự giải thích cần thiết.

Provide Needed Explanation.

jw2019

Con người thường không thấy một sự giải thích không nhất quán của khối lập phương.

Humans do not usually see an inconsistent interpretation of the cube.

WikiMatrix

Bởi vậy, một số khoa học gia đang tìm một sự giải thích ít sai lầm hơn.

Consequently, some scientists are searching for a less flawed explanation.

jw2019

Bạn có thể thấy sự giải thích như thế không thỏa đáng.

You may find such an explanation less than satisfying.

jw2019

Nhưng không giống như trường Higgs, con số này không có sự giải thích.

But unlike the Higgs field, this number has no known explanation.

ted2019

Bởi vì chúng ta có một sự giải thích cực kỳ rõ ràng cho sự hồ hởi này.

Because we have such an obvious explanation for this exuberance.

OpenSubtitles2018.v3

Giả thuyết là sự giải thích đề xuất cho một hiện tượng.

A hypothesis is a proposed explanation for a phenomenon.

WikiMatrix

Nhưng sự giải thích của họ có hợp lý và thật sự thỏa đáng không?

But is their explanation of suffering reasonable or truly satisfying?

jw2019

Tôi nghĩ chắc phải có một sự giải thích sâu xa hơn”.

There must, it seems to me, be a deeper level of explanation.”

jw2019

Sự giải thích làm đảo ngược tình thế!

What a turnabout this explanation made!

jw2019

Sự giải thích này được cập nhật so với Tháp Canh ngày 1-12-1984, trang 18-22.

This updates what was published in the August 15, 1983, Watchtower, pages 14-19.

jw2019

Sự giải thích của tôi về những phản ứng đó…

My interpretation…

OpenSubtitles2018.v3

Chị nói rằng sự giải thích này đã giúp chị dễ hiểu câu Kinh Thánh đó hơn.

She said: “This illuminated my understanding of the verse.”

jw2019

Ngươi gọi đó là sự giải thích à?

Is that what you offer as an explanation?

OpenSubtitles2018.v3

Không có sự giải thích nào cho bạo lực gia đình.

There’s no excuse for domestic violence.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể không bao gồm sự giải thích chi cả.

They may have no words.

jw2019

Nhiều người chỉ trích không nhìn nhận sự giải thích này là nghiêm túc.

Many critics did not take this explanation seriously.

WikiMatrix

Ví dụ, hoàn toàn đối lập với Mạnh Tử là sự giải thích của Tuân Tử (kh.

To deny this would be the carnage of a self evident truth. (p.

WikiMatrix

Sự giải thích các thành ngữ và các cú pháp khó.

An explanation of idioms and difficult wording

LDS

Vậy anh phải tìm hiểu lẽ thật. và sự giải thích rõ ràng từ Chúa.

Well, then, you must seek the present truth and clarity from God on this, William.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu có, đâu là sự giải thích cho nghịch lý Fermi?

If so, what is the explanation for the Fermi paradox?

WikiMatrix

Nhiều người phản ứng thế nào trước sự giải thích về thuyết Chúa Ba Ngôi?

How do many react to explanations of the Trinity?

jw2019

Ngài có thể cho chúng tôi một sự giải thích đơn giản hơn được ko?

Can you give us a simplified explanation?

OpenSubtitles2018.v3

Từ đó trở về sau, các bài báo đã tranh luận sự giải thích này của Mill.

From then on, articles have debated this interpretation of Mill.

WikiMatrix

Vợ anh ấy biến mất không một dấu vết, không một lời nhắn, không một sự giải thích.

His wife disappears without a trace, without a word, without explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Lời Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

Read the following explanation of the Lord’s grace:

LDS

Thì còn có những lời giải thích và chứng cứ.

There’s explaining and there’s showing.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lời giải thích duy nhất.

That’s the only explanation.

QED

Các lời giải thích này mâu thuẫn với bằng chứng khoa học.

These interpretations fly in the face of scientific fact.

jw2019

Ta nghĩ ta xứng đáng có được một lời giải thích.

I think I deserve an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi không nghĩ đó là một lời giải thích đủ tốt.

But I don’t think that explanation is good enough.

ted2019

Điều đó để lại duy nhất một lời giải thích

That leaves only one explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Thử xem có lời giải thích nào đơn giản hơn không.

Listen, let’s just see if there’s a simpler explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Không phải nhà khoa học nào cũng hài lòng với lời giải thích trên.

Not all scientists like the implications of this explanation.

jw2019

Lời giải thích này đã bị GEPAN bác bỏ vì chứng nhân duy nhất nói khác.

This explanation was dismissed by GEPAN because of the sole witness saying otherwise.

WikiMatrix

Trong thế giới của mình thì có rất là nhiều lời giải thích đó

In my world, there’s a million ways.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cảm thấy mình nợ anh 1 lời giải thích.

I feel like I owe you an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Từ năm 1970 tới 1978, Vergès không xuất hiện trước công chúng mà không có lời giải thích.

From 1970 to 1978, Vergès disappeared from public view without explanation.

WikiMatrix

Người ta đưa ra nhiều suy đoán nhưng không có lời giải thích hợp lý.

No one could give any sound explanation.

jw2019

Lời giải thích sau đây của Anh Cả Dallin H.

The following explanation from Elder Dallin H.

LDS

Một tá những lời giải thích xuất hiện trong đầu bạn lúc này, như sự tham lam.

A range of explanations may be popping into your mind by now,

QED

Tuy nhiên, nguồn gốc của lời giải thích này không rõ ràng.

The origin of this interpretation is unclear.

WikiMatrix

Hội đồng đang đợi lời giải thích của mấy người

The Council’s waiting to hear an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng phải có lời giải thích nào đó khác.

But there has to be some other explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Ông có lời giải thích nào không?

Is there anything to that?

ted2019

Thật ra không, nhưng tôi cũng nợ cậu một lời giải thích.

I don’t, however, owe you an explanation as well.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cần phải vượt lên trên những lời giải thích duy lý và những điều xao lãng.

We need to rise above rationalizations and distractions.

LDS

Tôi nghĩ rằng mình nợ các bạn một lời giải thích.

I suppose I owe you an explanation.

QED

Không có lời giải thích thêm cho án treo đã từng đưa ra.

No further explanation for the suspension was ever given.

WikiMatrix

Giải Tích Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Giải tích thường được dạy rất trễ.

So calculus has traditionally been taught very late.

QED

Sự giống nhau này được khám phá trong lý thuyết giải tích theo trục thời gian.

This similarity is explored in the theory of time-scale calculus.

WikiMatrix

Dưới sự gợi ý của Eduard Heine, Canto chuyển sang giải tích.

At the suggestion of Eduard Heine, the Professor at Halle, Cantor turned to analysis.

WikiMatrix

Nhưng trong trường hợp bạn không quen thuộc với giải tích. Không

But in case you aren’t familiar with calculus, don’t worry about it.

QED

Nhánh toán học nghiên cứu về các vấn đề Diophantine, gọi là Giải tích Diophantine.

The mathematical study of Diophantine problems that Diophantus initiated is now called Diophantine analysis.

WikiMatrix

Tôi đã học giải tích và triết học.

I took calculus and philosophy.

ted2019

Trong cả tòa nhà này không có người nào… biết hình học giải tích sao?

We don’t have a single person, in this entire building, that can handle Analytic Geometry?

OpenSubtitles2018.v3

Đây là giải tích một biến số.

This is calculus, in a single variable.

QED

Introductio in analysin infinitorum (1748): Nhập môn về giải tích vô cùng bé.

Introductio in analysin infinitorum (1748).

WikiMatrix

Cần ai đó biết hình học giải tích.

Someone with a handle on Analytic Geometry.

OpenSubtitles2018.v3

Ghrist, và mười ba tuần tiếp theo, tôi sẽ là giáo sư giải tích của bạn.

Ghrist, and for the next thirteen weeks, I’ll be your calculus professor.

QED

Xin chào và chào mừng bạn đến giải tích một.

Hello and welcome to Calculus one.

QED

Và trên đỉnh tháp này là môn giải tích.

And at top of that pyramid, it’s calculus.

ted2019

Các qui luật của tự nhiên đều được viết bằng ngôn ngữ giải tích.

The laws of nature are written in the language of calculus.

ted2019

Nó là sinh viên giải tích mà.

He’s a calculus student.

OpenSubtitles2018.v3

Khóa học này không chỉ là về làm bài tập giải tích.

This course isn’t just about doing calculus problems.

QED

Một cách hình thức, tích phân Lebesgue cung cấp những công cụ giải tích cần thiết.

Formally, the Lebesgue integral provides the necessary analytic device.

WikiMatrix

Đây thực ra là từ một trong số những video giải tích đầu tiên.

This is actually from one of the original calculus videos.

QED

Nhiều ngôn ngữ lập trình hàm có thể được xem là những cách phát triển giải tích lambda.

Many functional programming languages can be viewed as elaborations on the lambda calculus.

WikiMatrix

Nhờ ảnh hưởng của họ, việc nghiên cứu giải tích trở thành trọng tâm chính của Euler.

Thanks to their influence, studying calculus became the major focus of Euler’s work.

WikiMatrix

Giải tích là 1 bài toán về đường cong.

Calculus is also a mathematics of curves.

ted2019

Một, ta không chỉ đơn giản là đi vào giải tích.

One does not simply walk into calculus.

QED

Chào mừng đến với giải tích.

Welcome to Calculus.

QED

Giải Đấu Trong Tiếng Tiếng Anh

Carlsen hòa trận đầu và thua trận thứ hai, do đó bị loại khỏi giải đấu.

Carlsen achieved a draw in their first game but lost the second, and was thus knocked out of the tournament.

WikiMatrix

Nó không làm mất cảm xúc của chúng tôi về giải đấu hoặc với những nhà tổ chức . ”

It has n’t damaged our feeling of the competition or the hosts . “

EVBNews

Giải đấu diễn ra từ ngày 17 đến 26 tháng 2 tại Phnôm Pênh, Campuchia.

The tournament was held from 17 to 26 February in Phnom Penh, Cambodia.

WikiMatrix

Hàng năm kể từ năm 1995, giải đấu được tổ chức tại Kungliga tennishallen.

Each year since 1995, the tournament has been hosted at the Kungliga tennishallen.

WikiMatrix

Công nghệ này đáng giá với các giải đấu, có doanh thu, hàng tỷ đô-la một năm.

It’s worth revenue, to the tune of billions of dollars a year.

ted2019

Cô ghi bàn thắng và Rivers Angels xếp thứ ba chung cuộc trong toàn giải đấu.

She scored, and Rivers Angels placed third overall in the competition.

WikiMatrix

Giải đấu ngày là 1 sự xa xỉ mà chúng ta không thể đáp ứng.

This tournament is an extravagance we cannot afford.

OpenSubtitles2018.v3

Tuổi được tính đến ngày khai mạc giải đấu, 2 tháng 7 năm 2017.

Ages are as of the start of the tournament, 2 July 2017.

WikiMatrix

Giải đấu 2009–10 khởi tranh từ 14 tháng 8 năm 2009 và kết thúc trên sân Parc y Scarlets ngày 1 tháng 5 năm 2010.

The 2009–10 tournament commenced on 14 August 2009 and concluded at Parc y Scarlets on 1 May 2010.

WikiMatrix

Giải đấu năm 2026 sẽ là World Cup lớn nhất từng được tổ chức, với 48 đội chơi 80 trận.

The 2026 tournament will be the biggest World Cup ever held, with 48 teams playing 80 matches.

WikiMatrix

Những giải đấu được tổ chức cuối những năm 1990 bao gồm có Cyberathlete Professional League (CPL) và QuakeCon.

Tournaments established in the late 1990s include the Cyberathlete Professional League (CPL), QuakeCon, and the Professional Gamers League.

WikiMatrix

Tuổi, số trận và bàn thắng được tính đến khi giải đấu khởi tranh, 3 tháng 7 năm 2012.

Age, caps and goals are as of the start of the tournament, 3 July 2012.

WikiMatrix

Hàng ngàn nhân viên an ninh đã được huấn luyện cho giải đấu này.

Thousands of security staff have been training for the event.

jw2019

Giải đấu bao gồm 23 đội-20 ở Hoa Kỳ và 3 ở Canada.

The tour consisted of 39 dates in the United States and two in Canada.

WikiMatrix

Giải đấu đấy!

The tournament!

OpenSubtitles2018.v3

Đội bóng đã đánh bại Birmingham City sau hai trận đấu để ở lại giải đấu cao nhất.

They beat Birmingham City after two matches to remain in the top division.

WikiMatrix

Một vị trí trong giải đấu sau đó được trao cho Crystal Palace.

A place in the league was subsequently awarded to Crystal Palace.

WikiMatrix

Trong gần 110 năm tồn tại, giải đấu chỉ có 5 thư ký.

During its near 110-year existence, the League has had only five secretaries.

WikiMatrix

Gunn đã có 478 lần ra sân trong đội hình 1 của Norwich ở mọi giải đấu.

Gunn made 478 first team appearances for Norwich in all competitions.

WikiMatrix

Giải đấu mở rộng phạm vi và đổi tên thành Wiltshire Football League.

The League extended its boundaries this season and changed its name to The Wiltshire Football League.

WikiMatrix

Cúp NHK lần thứ 26 (1976) là lúc mà giải đấu lần đầu tiên được phát sóng có màu.

The 26th NHK Cup (1976) was the first to be broadcast in color.

WikiMatrix

Giải đấu là sự thay thế cho Cúp Challenge AFC.

The tournament would replace the defunct AFC Challenge Cup.

WikiMatrix

Giải đấu thuộc hệ thống Association of Tennis Professionals (ATP) Challenger Tour.

The event is part of the Association of Tennis Professionals (ATP) Challenger Tour.

WikiMatrix

Năm 2012, Silva đã cho Nacional de Nova Serrana mượn, cho đến khi kết thúc giải đấu Campeonato Mineiro.

In 2012 Silva was loaned to Nacional de Nova Serrana until the end of the year’s Campeonato Mineiro.

WikiMatrix

Giải đấu U-20 phục vụ như một buổi thử nghiệm cho giải đấu lớn hơn.

The U-20 tournament serves as a dress rehearsal for the larger competition.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sự Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!