Top 13 # Xem Nhiều Nhất Giải Bt Sgk Toán 8 Bài 4 Mới Nhất 6/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Giải Bt Tin Học 8

Giới thiệu về Giải BT Tin học 8

Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình Bài bài thực hành 1: Làm quen với Free Pascal Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu Bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán Bài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trình Bài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biến Bài 5: Từ bài toán đến chương trình Bài 6: Câu lệnh điều kiện Bài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiện Bài 7: Câu lệnh lặp Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…do Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước Bài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…do Bài 9: Làm việc với dãy số Bài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trình

Chương 2: Phần mềm học tập

Bài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm Anatomy Bài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebra Bài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebra Chương 1: Lập trình đơn giản Chương 2: Phần mềm học tập

Bài 1: Máy tính và chương trình máy tínhBài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trìnhBài bài thực hành 1: Làm quen với Free PascalBài 3: Chương trình máy tính và dữ liệuBài thực hành 2: Viết chương trình để tính toánBài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trìnhBài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biếnBài 5: Từ bài toán đến chương trìnhBài 6: Câu lệnh điều kiệnBài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiệnBài 7: Câu lệnh lặpBài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…doBài 8: Lặp với số lần chưa biết trướcBài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…doBài 9: Làm việc với dãy sốBài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trìnhBài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm AnatomyBài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebraBài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebraChương 1: Lập trình đơn giảnChương 2: Phần mềm học tập

Giải Bt Toán 6 Vnen

Giới thiệu về Giải BT Toán 6 VNEN

Giải Toán 6 VNEN Tập 1 gồm 3 chương với 47 bài viết

Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên gồm 24 bài viết

Chương 2: Số nguyên gồm 17 bài viết

Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia gồm 6 bài viết

Toán 6 VNEN Tập 2 gồm có 2 chương với 40 bài viết. Trong đó

Chương 3: Phân số gồm 30 bài viết

Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác gồm 10 bài viết.

Giải BT Toán 6 VNEN hướng dẫn các em học sinh cách làm bài, trình bày bày khoa học và chính xác nhất.

Giải BT Toán 6 VNEN gồm có 2 tập. Cụ thể như sau:

Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên

Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên Toán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiên Toán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con Toán 6 VNEN Bài 5: Luyện tập Toán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhân Toán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chia Toán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên Toán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tính Toán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chung Toán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổng Toán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bội Toán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố Toán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Toán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chung Toán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhất Toán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhất Toán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhất Toán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhất Toán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1

Chương 2: Số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âm Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyên Toán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Toán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên Toán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấu Toán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấu Toán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyên Toán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyên Toán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặc Toán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vế Toán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1 Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấu Toán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấu Toán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyên Toán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhân Toán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyên Toán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương II

Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia

Toán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm Toán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳng Toán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng Toán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dài Toán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dài Toán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1

Toán 6 VNEN Tập 2

Chương 3: Phân số

Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số Bài 2: Phân số bằng nhau Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số Bài 4: Rút gọn phân số Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số Giải bài Luyện tập Bài 6: So sánh phân số Bài 7: Phép cộng phân số Bài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Giải bài Luyện tập Bài 9: Phép trừ phân số Giải bài Luyện tập Bài 10: Phép nhân phân số Bài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Giải bài Luyện tập Bài 12: Phép chia phân số Giải bài Luyện tập Bài 13: Hình thang Giải bài Luyện tập Giải bài Luyện tập Bài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Giải bài Luyện tập Bài 15: Tìm một số biết giá trị một phân số Giải bài Luyện tập Bài 16: Tìm tỉ số của hai số Giải bài Luyện tập Bài 17: Biểu đồ phần trăm Giải bài Ôn tập chương 3 phần Số học Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏi Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tập

Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác

Bài 1: Nửa mặt phẳng Bài 2: Góc Bài 3: Số đo góc Bài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz? Bài 5: Vẽ góc cho biết số đo Bài 6: Tia phân giác của góc Bài 7: Thực hành đo góc trên mặt đất Bài 8: Đường tròn Bài 9: Tam giác Giải Bài Ôn tập phần hình học

Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợpToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp conToán 6 VNEN Bài 5: Luyện tậpToán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhânToán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chiaToán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tínhToán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chungToán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổngToán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bộiToán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chungToán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âmToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấuToán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyênToán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặcToán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vếToán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấuToán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhânToán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương IIToán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểmToán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dàiToán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dàiToán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1Bài 1: Mở rộng khái niệm phân sốBài 2: Phân số bằng nhauBài 3: Tính chất cơ bản của phân sốBài 4: Rút gọn phân sốBài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân sốGiải bài Luyện tậpBài 6: So sánh phân sốBài 7: Phép cộng phân sốBài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân sốGiải bài Luyện tậpBài 9: Phép trừ phân sốGiải bài Luyện tậpBài 10: Phép nhân phân sốBài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân sốGiải bài Luyện tậpBài 12: Phép chia phân sốGiải bài Luyện tậpBài 13: Hình thangGiải bài Luyện tậpGiải bài Luyện tậpBài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trướcGiải bài Luyện tậpBài 15: Tìm một số biết giá trị một phân sốGiải bài Luyện tậpBài 16: Tìm tỉ số của hai sốGiải bài Luyện tậpBài 17: Biểu đồ phần trămGiải bài Ôn tập chương 3 phần Số họcGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏiGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tậpBài 1: Nửa mặt phẳngBài 2: GócBài 3: Số đo gócBài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?Bài 5: Vẽ góc cho biết số đoBài 6: Tia phân giác của gócBài 7: Thực hành đo góc trên mặt đấtBài 8: Đường trònBài 9: Tam giácGiải Bài Ôn tập phần hình học

Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

TRANSCRIPT

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

gc axit

gc ru

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

Ch s axt =

mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

Ch s x phng =

28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

4

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4

Published on

1. BÀI TẬP Đìểrn thì tìẻing .Ầlĩh của nìột lớp học Sình nhlt Sail: 68 52 49 69 56 41 74 79 59 81 57 42 88 87 60 65 55 47 65 68 50 78 61 90 85 66 65 72 63 95 Z1) Xác định bảng phân phôiì thực nghìệln và đa gìěìc tấn Suất tương ứng. b) Tính các’ SÔI đặc tI`ưng mẫu: trtlng bình, mốt, trllng phương Sai. Thôŕng kê số kin đã Chạy’ của 100 xe tải của nìột hàng trong năln 1997: Sôi l‹m Sôi xe tải 10000 – 1=ẩ00Ũ Ỗ 14000 – IỐŨOŨ 10 ISÙŨỨ – 22000 11 ZZOÍĨO – 26000 20 26000 – 30ŨŨÍì 2 30000 – 340ŨŨ Ì 34000 – 38000 I ẵẫ8ŨŨO – 4Ỉ20Ũ[ì 4 ‘1Ị”l [O ÙỔ a} Dựng bìểu đồ và đa giác tấn suâ”t. b) Tính các Sôŕiđặc trtŕlìg mẫllz trung bình, nìôŕt và trung Vị. Cho bíê,t ý nghĩa của Chúng. C) Phân phôŕi mẵtl Iảhông đôøi xứng, hãy giải thích tại Sao? 153

2. 3. 154 Tlìu nhập gia đình năm của hai nhóm dân Ở hai làng một huyện nhố Ià: Số gia đình nhóm A nhóm B Thu nhập năm (đổng) 1250000 v 1300000 4 2 1300000- 1350000 40 20 1350000 – 1400000 73 32 1400000- 1450000 52 58 1450000- 1500000 23 34 1500000 – 1550000 8 31 1550000 – 1600000 – 15 1600000 trỏ lên – 8 a) Tính thu nhập trung bình năm của hai nhóm gia đình trên. b) ‘1`ính mô’t của thu nhập của hai nhóm gia dình. C) SO Sánh và phân tích tĩnh trạng thu nhập của nhóm A và B. Sô’ km phải đì của 6 học Sình một lớp buổi tôŕì như Sau: Học Sình 1 2 3 4 5 6 Sôi km 1 4 9 8 6 5 a) Tính khoảng Cách trung bình. b) Tính Các số đặc trưng mẫu của khoãng Cách: mô,t và trung Vị. Giả của một loại bất động Săn Ở một vùng dân cư là 180 165 151 148 145 121 110 110 105 100 100 100 100 98 95 95 90 90 90 85 84 83 82 80 80 75 72 72 68 65 61 61 60 60 60 58 57 56 55 55 54 54 53 52 51 50 50 50 50 50 50 49 46 45 45 41 4 1 40 40 38 38 36 35 35

3. a) Xác định bằng phân phổi thực nghìệm (lẩy độ dài khoảng bằng 30 và bắt đầu từ giá trị 30). b) Xây dựng biểu đổ và đa giác tần suâ’t. C) Tính các SÔ, đặc trttng mẫu theo bẳng phân phôlỉ Ỗ mục a, Sau đó SO Sánh với kêdt quả tính trực tìêlp (trung bình, phương Sai, mốt và trung vị). 6. Sô, lượng khách hàng đêỷn mua Ỗ một Cửa hàng trong vòng 1 ngày được thô,ng kẽ như Sau: Số khách Số ngày 95 – 105 4 105- 115 14 115 — 125 18 125- 185 15 135- 145 10 145-155 7 155 – 165 2 Hãy xác định Các sô’ đặc trưng mẫu (trung bình, phương Sai, độ lệch chuẩn, mốt, trung vị, mômen Cấp 1 và 2) của SÔI khách. 7. Điểu tra 1600 gìa đình CỎ 4 Con ta có kẽit quắ Số con trai 0 1 2 8 4 Số gìa đình 111 367 0 576 428 118 Xác định kỳ vọng mẫu và phương Sai mẫu hiệu chĩnh. 8. Cho 8 Sổ liệu đo Cùng một đại lượng thìêμt bị đo không có Sai Sổ hệ thống 369 378 365 420 385 401 372 383 Hăy tính ước Ỉượng không chệch của phương Sai Sai Sổ đo trong hai trường hợp: a) biết Sổ đo thật bằng 875; b) không biết; sổ đo thật. 9. Theo dõi thời gian hoàn thành một Sắn phẩm của hai nhóm Công nhân 155

5. 15. 16. 17. 18. 19. _20. 21. 22. Người ta muôμn ước lượng số lẩn gọi trung bình của một tổng đài điện thoại trong vòng 1 ngày. Thôịlìg kê trong Vòng 50 ngày cho SÔI lẩn gọi trung bỉnh là 525 với S = 52. Iịãy xác định khoãng tin Cậy 90% cho SÔI lẩn gọi trung bình đó. Chiểu cạo trung bình của một nhóm học Sình gồm 20 em là 1,65 In Vớí độ lệch Chuẩn mẫu là 0,2 m. Xây dụng khoảng tin cậy 95% cho chiểu cao trung bình của toàn bộ học Sình. Chọn ngẫu nhiên 50 Sình viên Ỗ một trường đại học thì thâIy có 21 nữ. Hãy ước lượng tỷ Iệ nữ Ỗ trường đại học đó với độ tin cặly 90%. Ivíột thiết bị đo Có hai dung Sai ĩà 0,2 cm. Thôŕng kê 25 lẩn đo Các Chi tỉêđt cùng loại ta có độ dài trung bĩnh Ià` 15.2 Cm Hãy ước lượng độ dàì trung bình của loại chỉ tìêŕt trên với độ tin Cậy 99% (giã Sử Saì số đo không có tính hệ thôịng). Kiểm tra ngẫu nhiên 500 sẳn phẩm của một. nhà máy thì thấy Có 240 sản phẩm loại A._ Hãy ước lượng tỷ lệ sản phẩm loại A tôŕị thiểu của nhà máy với độ tin Cậy 95%. Theo dôì 100 Sình Vìên để Xác định số giờ tự học (X), kêŕt quả như Sau: Í= 4,01 với S = 8,51. Hãy tìm khoảng tín cậy 95% cho SÔẢ giờ tự học trung bĩnh của Sinh viên. ‘Phú ước lượng tỷ lệ Sình viên không tụ học. Trên một mẫu gồm 26 SÔI liệu người ta tĩnh được độ dài trung bình X = 30,2, với s”-*- = 6,25. Tĩnư khoảng tin cậy 95% cho phương Sai. Để ước lượng Xác Suất mắc bệnh A với độ tìn Cậy 95% và sai không vuợt quá 2% thì Cần khám btìo nhiêu ngưòi, bịêlt rằng tỷ Iệc mắc bệnh A thực nghiệm đã cho bằng 0,8. 157