Top 6 # Xem Nhiều Nhất Giải Sbt Tiếng Anh 7 Cũ Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Đáp Án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Có Đáp Án Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 7 Sách Cũ

Bài tập tiếng Anh 7 mới của tác giả Lưu Hoằng Trí bao gồm sách và file đáp án đính kèm , sách giúp các em học sinh nâng cao các kĩ năng đọc (reading), viết (writting), nghe (listening), nói (Speaking) cũng như từ vựng và ngữ pháp (Getting started), Communication, closer look…

1. CLICK LINK DOWNLOAD SÁCH TẠI ĐÂY

2. CLICK LINK DOWNLOAD FILE ĐÁP ÁN TẠI ĐÂY.

Share thêm tài liệu ôn thi học kỳ I, II, ngữ pháp…, tiếng anh 7 cực hay

CLICK LINK DOWNLOAD BỘ TÀI LIỆU TIẾNG ANH 7 TẠI ĐÂY

CLICK HERE TO DOWNLOAD ALL

Đang xem: Lưu hoằng trí lớp 7 có đáp án

1. CLICK LINK DOWNLOAD SÁCH TẠI ĐÂY 2. CLICK LINK DOWNLOAD FILE ĐÁP ÁN TẠI ĐÂY. CLICK LINK DOWNLOAD BỘ TÀI LIỆU TIẾNG ANH 7 TẠI ĐÂY CLICK HERE TO DOWNLOAD ALL

Sách Tiếng anh Lớp 7

Bộ đề kiểm tra tiếng anh lớp 7 tập 1 – TheWindy

Tải về· 5,96K

Em học giỏi tiếng anh lớp 7

Tải về· 10,7K

English 7 Workbook 2

Tải về· 2,88K

Tuyển tập 30 đề tiếng anh lớp 7 (Chương trình mới)

Tải về· 2,26K

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 – Mai Lan Hương (Có đáp án)

Tải về· 67,5K

Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2

Tải về· 10,5K

Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 – The Windy

Tải về· 4,94K

Nâng Cao Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7

Tải về· 5,09K

Gợi ý cho bạn

Bồi dưỡng tiếng anh lớp 8

Tải về· 7,29K

Bài tập giới từ và 360 động từ bất quy tắc tiếng anh

Tải về· 4,82K

Tự học tiếng anh hiệu quả – Nguyễn Thị Hà Bắc

Tải về· 6,1K

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn tiếng anh 6 – Nguyễn Bá Mạnh

Tải về· 3,43K

Bộ đề kiểm tra tiếng anh lớp 7 tập 1 – TheWindy

Tải về· 5,96K

200 bài báo song ngữ Anh – Việt Kinh điển

Tải về· 133

Các chuyên đề ngữ pháp và bài tập tiếng anh 9

Tải về· 872

Em học giỏi tiếng anh lớp 7

Tải về· 10,7K

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A. traffic  B. pavement  C. plane  D. station

2. A. recycle  B. vehicle  C. helicopter  D. reverse

3. A. railway  B. mail  C. sail  D. captain

4. A. sign  B. mistake  C. triangle  D. drive

5. A. nearest B. head C. bread  D. health

II. Find the odd once out A, B, C or D.

1. A. riding  B. driving  C. gardening  D. flying

2. A. no cycling  B. no parking C. no right turn  D. sign

3. A. train B. plane  C. car D. sail

4. A. by car  B. on foot  C. by bus D. by bicycle

5. A. rule B. ride  C. reverse  D. drive

III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

A. does B. do C. doing D. did

2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

A. follow B. take care of C. obey D. remember

A. see B. look C. be D. take

4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

A. keep B. follow C. go D. catch

5. Lan used to go to school……………

A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

6. Public………………in my town is good and cheap.

A. transport B. tour C. journey D. travel

7. ………………is not very far from here to the city centre.

A. That B. This C. It D. There

8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

A. costs B. takes C. lasts D. spends

9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

A. but B. though C. because D. or

10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

IV. Fill each blank with a word given in the box:

vehicles across did ride feels

break it rules accidents after

1. What…………………..you do last Sunday?

2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

3. Does your bike ever………………down on the way to school?

4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

5. How far is……………..from your house to the bus stop?

6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

……………………………………………………………………………………………………….

2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

……………………………………………………………………………………………………….

3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

……………………………………………………………………………………………………….

4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

……………………………………………………………………………………………………….

5. My mother is a careful driver. (drives)

……………………………………………………………………………………………………….

6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

……………………………………………………………………………………

VI. Read the passage and choose the best answer:

1. What did the writer see yesterday?

A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

2. The accident happened between a taxi and…………….

A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

3. The boy was sent to the hospital by…………….

A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

4. What part of his body was hurt? – His………………..

A. arm B. leg C. head D. shoulder

5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

A. slowly B. fast C. carefully D. well

VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

(6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

3. a. took b. had c. got d. caught

4. a. in b. out c. inside d. outside

5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

6. a. In b. At c. On d. When

VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

1. We/ used/ school/ on/ foot.

……………………………………………………………………………………………………….

2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

……………………………………………………………………………………………………….

3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

……………………………………………………………………………………………………….

4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

……………………………………………………………………………………………………….

5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

……………………………………………………………………………………………………….

6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

……………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

II. Find the odd once out A, B, C or D.

1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

IV. Fill each blank with a word given in the box:

1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

1 – It is about 500 metres from my house to school.

2 – My father used to go to work by car.

3 – If you drive too fast, you will have an accident.

4 – Can I go to Sapa by motorbike?

5 – My mother drives carefully.

6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

VI. Read the passage and choose the best answer:

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

1 – We used to go to school on foot.

2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

A. Friends (Bài 1-6 trang 3, 4, 5 SBT Tiếng Anh 7)

1. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Complete the speech bubbles. The first one is done for you. ( Hoàn thành các khung nói. Khung đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

a. Hello, I’m Hoa.

I’m form Hue.

b. Hello, I’m Hong.

I’m from Hanoi.

c. Hello, I’m Ba.

I’m from Da Nang.

d. Hello, I’m Trung.

I’m from Vinh.

e. Hello, I’m Bill.

I’m from New York.

f. Hello, I’m Jane.

I’m from London.

2. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Introduce the people in the pictures in exercise 1. The first one is done for you. ( Giới thiệu những người trong tranh ở bài 1. Phần đầu tiên đã làm cho bạn.)

a. This is our new classmate.

Her name is Hoa. She’s from Hue

b. This is our new classmate.

His name is Hong. He’s from Ha Noi.

c. This is our new friend.

His name is Ba. He’s from Da Nang.

d. This is our new friend.

His name is Trung. He’s from vinh.

e. This is our new friend.

His name is Bill. He’s from New York.

f. This is our new friend.

His name is Jane. He’s from London.

3. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the conversations. ( Hoàn thành các cuộc hội thoại.)

a. Trung: Hi. My name’s Trung.

Hong: Nice to meet you, Trung.

My name’s Hong. Are you a new student?

Trung: yes. I’m in class 7B.

Hong: Oh, so am I.

b. David: Hi. My name’s David.

Bill: Nice to meet you,David.

My name’s Bill. Are you a new student?

David: Yes. I’m in class 7D.

Bill: Oh, so am I.

4. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with lots of/ a lot of/ many, or any. ( Hoàn thành câu với lots of/ a lot of/ many, hoặc any)

5. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Put the verbs in the correct form. ( Chia dạng đúng của động từ.)

6. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct sentence. ( Khoanh tròn câu đúng.)

Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-1-back-to-school.jsp

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: In Class

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5: Work and play

A. In class (Bài 1-6 trang 41-45 SBT Tiếng Anh 7)

1. (trang 41 SBT Tiếng Anh 7): What do you study In these classes? Match items in column A with items in column B. Then write the sentences like an example.

a. In Geography, we study the world rivers and mountain ranges.

b. In History, we study world events.

c. In Science, we study how things work.

d. In Computer Science, we study how to use a computer.

e. In Physics, we study how household appliances work.

f. In Biology, we study plants and animals.

g. In English, we study how to speak, listen, read and write.

h. In Literature, we study how to read stories and poems.

i. In Math, we study how to do math problems.

j. In Physical Education, we study how to keep fit.

2. (trang 42 SBT Tiếng Anh 7): Read the texts about Mai and Ba in exercise 1 and 2 (in the student’s book). Then check the correct columns according to whether the information is true (T), false (F), or not given (NG).

a. Mai and Ba are studying at the same school.

b. Ba enjoys school very much. But Mai doesn’t.

c. Mai’s favorite subject is Computer Science.

d. Ba is interested in Electronics.

e. Perhaps Mai doesn’t enjoy her Geography class.

g. At Quang Trung School, students study more than 4 hours every moming.

h. Mai can use a Computer, but Ba can’t.

a. I always listen to music.

b. My friend sometimes go to the art Club.

c. I never do experiments.

d. I often go to the library.

e. My friend often thinks Biology is boring.

f. I never fix the lights.

g. I always go to school in the morning.

h. My friends usually leams to repair household appliances.

i. I often do math problems.

j. My friend sometimes writes essays.

4. (trang 43-44 SBT Tiếng Anh 7): Read these magic squares.

5. (trang 44 SBT Tiếng Anh 7): Rearrange the words to make sentences. The first one is done for you.

a. They have Physical Education on Saturday.

b. He always asks a lot of questions in class.

c. After the first three lessons, we have a twenty-minute break.

d. Today Ba is staying at home because he is ill.

e. The teacher is very angry because the students are talking and listening to music in class.

6. (trang 45 SBT Tiếng Anh 7): Read Lan’s timetable on Friday and answer the following questions. The first one is done for you.

a. Lan wakes up at 6.

b. has breakfast

c. goes to school

d. has English lesson

e. has Geography lesson

f. has Literature lesson

g. finishes school

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7