Top 15 # Xem Nhiều Nhất Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Cũ / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Asianhubjobs.com

Sbt Lưu Hoàng Trí Sách Cũ Lớp 8 / 2023

Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 (sách Mới) Unit 7, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Dap An Sach Luu Hoang Tri Lop 9 Cu, Sách Bài Tập Anh Văn Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Sach Luu Hoang Tri 6, Đáp án Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí 9, Sách Lưu Hoằng Trí 11, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí, Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ-lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí 10, Dap An Sach Luu Hoang Tri 12 Cu, Sách Lưu Hoằng Trí, Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 12, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Cũ, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Có Đáp án Cũ, Sach Luu Hoang Tri Lop 9, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Có Đáp án , Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10, Dap An Sach Luu Hoang Tri 7, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 12, Dap An Sach Luu Hoang Tri 7 Cũ, Sbt Lưu Hoàng Trí Sách Cũ Lớp 8, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí, Đáp án Sách Bài Tập Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí 6, Sach Luu Hoang Tri Unit 7 Lop 6, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Cũ, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Unit 10 Lop 8 Sach Luu Hoang Chi, Unit 5 Lớp 6 Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giải Sách Luu Hoang Tri 7, Sách Tiêng S Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Danh Sách 74 Tử Sĩ Hoàng Sa, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 2 Bài 2, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Sách 12 Cung Hoàng Đạo, Sách Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Sach Bai Tap Luu Hoang Tri Lop 6 Unit 7, Sách Word Lưu Hoàng Trí Lớp 6, Sách Lưu Hoàng Trí 6 Trang 74, Sách Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Sach Luu Hoang Tri Lop 6 Unit 8, Sách Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Iv Sách Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Sách Về 12 Cung Hoàng Đạo, Sach Tieng Anh Luu Hoang Tri Co Dap An, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Bài 7 Trang 7 Lưu Hoằng Trí 9 Sách Cũ, Sach Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Chi, Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 9, Sach Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Luu Hoang Tri, Giải Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 11 Unit 1, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 3, Giai Unit 10 Sach Luu Hoang Tri 8, Giải Unit 6 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Giải Unit 9 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Danh Sách 12 Cung Hoàng Đạo, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 11, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 7, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Download Sách Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Trang 78, Giai Sạch Lưu Hoang Tri Lớp 6 Trang 54,55,56, Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 Unit 5, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí 7 Trang 178, Đáp án Bài Tập Anh 10 Unit 4 Sách Lưu Hoằng Trí Không Đáp án, Sach Lưu Hoang Trí 10 Giải Unit 1, Sách Giải Luư Hoàng Trí 6 Unit 8 Bài Writing, Danh Sách Nhạc ưng Hoàng Phúc, Sach Giai Luu Hoang Tri 6 Unit 7 Bai Test, Giai Test Unit 7 Sach Bai Tap Lop 6 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí, Chính Sách Chiêu Dân Khai Hoang Lập ấp ở Nma Kì, Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 Test Unit 7, Danh Sách Cửa Hàng Hoàng Phúc, Giai Sach Bai Tap Luu Hoang Tri 6 Unit 6 Phan A, Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Sổ Tay Dạy Dỗ Hoàng Đế, Luư Hơàng Trí Lớp 9,

Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 (sách Mới) Unit 7, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Dap An Sach Luu Hoang Tri Lop 9 Cu, Sách Bài Tập Anh Văn Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Sach Luu Hoang Tri 6, Đáp án Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí 9, Sách Lưu Hoằng Trí 11, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí, Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ-lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí 10, Dap An Sach Luu Hoang Tri 12 Cu, Sách Lưu Hoằng Trí, Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 12, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Cũ, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Có Đáp án Cũ, Sach Luu Hoang Tri Lop 9, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Có Đáp án , Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10, Dap An Sach Luu Hoang Tri 7, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 12, Dap An Sach Luu Hoang Tri 7 Cũ, Sbt Lưu Hoàng Trí Sách Cũ Lớp 8, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí, Đáp án Sách Bài Tập Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10, Đáp án Sách Lưu Hoàng Trí 6, Sach Luu Hoang Tri Unit 7 Lop 6, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Cũ, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Unit 10 Lop 8 Sach Luu Hoang Chi, Unit 5 Lớp 6 Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giải Sách Luu Hoang Tri 7, Sách Tiêng S Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Danh Sách 74 Tử Sĩ Hoàng Sa, Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 2 Bài 2, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Sách 12 Cung Hoàng Đạo,

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Cũ Unit 4: Learning A Foreign Languag / 2023

1. He said to me, “I must finish these works on time.”

A. He said to me that I must finish these works on time.

B. He said to me that he must finish these works on time.

C. He said to me that he had to finish these works on time.

D. He said to me that I must finish those works on time.

2. She asked me, Why do you have to do this work?”

A. She asked me why I had to do that work?

B. She asked me why I have to do that work.

C. She asked me why I had to do that work.

D. She asked me why I had to do this work.

3. They asked him, “Shall we go to the stadium tomorrow?”

A. They ashed him if we go to the stadium the day after.

B. They ashed him if they go to the stadium the day after.

C. They ashed him if they will go to the stadium the day after.

D. They ashed him if they would go to the stadium the day after.

4. He said to me, “Do this test again, please.”

A. He asked me to do this test again, please.

B. He asked me to do that test again, please

C. He asked me to do this test again.

D. He asked me to do that test again.

5. The teacher said to them, “Don’t make noise in class.”

A. The teacher told them not to make noise in class.

B. The teacher told them don’t make noise in class.

C. The teacher told them to not make noise in class.

D. The teacher told them not making noise in class.

6. Mary said to them, “Can I borrow you some money? I want to buy this shirt.”

A. Mary asked me if she could borrow me some money because she wanted to buy that shirt.

B. Mary asked me if she could borrow me some money and she wanted to buy that shirt.

C. Mary asked me if she can borrow me some money because she wantes to buy that shirt.

D. Mary asked me if she could borrow me some money because she wantes to buy that shirt.

A. in

B. at

C. on

D. to

A. in

B. at

C. to

D. for

A. on

B. in

C. at

D. to

A. in

B. at

C. on

D. to

A. in

B. at

C. on

D. to

A. of

B. for

C. to

D. with

A. on

B. between

C. till

D. at

A. in

B. of

C. at

D. on

A. in

B. since

C. for

D. at

A. in

B. since

C. for

D. on

A. good

B. well

C. better

D. best

A. repute

B. reputation

C. reputed

D. reputable

A. What

B. Where

C. When

D. Why

A. overdo

B. overgo

C. overtake

D. overcome

Đáp án:

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House / 2023

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 6: PLACES

A. Our house (trang 75-76-77-78 SBT Tiếng Anh 6)

1. (trang 75-76 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions and answers. ( Viết câu hỏi và câu trả lời)

c) What is that? It is a stool.

d) What is this? It is a door.

e) What are those? They are clocks.

f) What are these? They are erasers.

g) What is this? It is a pen.

h) What is this? It is a picture.

i) What is that? It is a hotel.

Hướng dẫn dịch

c) Cái gì vậy? Nó là một cái ghế.

d) Điều này là gì? Đó là một cánh cửa.

e) Chúng là những cái gì? Chúng là những chiếc đồng hồ.

f) Đây là những gì? Chúng là những chiếc tẩy.

g) Cái này là gì? Đó là một cây bút.

h) Cái này là gì? Đó là một bức tranh.

i) Kia là gì? Nó là một khách sạn.

2. (trang 76 SBT Tiếng Anh 6): Write sentences with There is/ There are ( Viết câu với There is / There are)

b) are

c) There are two windows.

d) There is a bookshelf.

e) There is a clock.

f) There is a lamp.

g) There is a television.

h) There are two stools.

i) There is a table.

j) There is a vase.

k) There is a couch.

l) There is a chair.

Hướng dẫn dịch

c) Có hai cái cửa sổ.

d) Có một cái giá sách.

e) Có một cái đồng hồ.

f) Có một cái đèn.

g) Có một cái tivi.

h) Có hai cái ghế đẩu.

i) Có một cái bàn.

j) Có một cái bình.

k) Có một chiếc ghế dài.

l) Có một cái ghế.

3. (trang 77 SBT Tiếng Anh 6): Complete the sentences ( Hoàn thành các câu sau)

b) is a paddle

c) There are – a path

d) There is – among

e) There is a – near

f) There are – the park

g) There is – the park

h) There are some students

Hướng dẫn dịch

b. Có một cánh đồng ngay cạnh nhà.

c. Có nhiều cây cao cạnh một con đường.

d. Có một dòng sông giữa các cây.

e. Có một công viên cạnh dòng sông.

f. Có rất nhiều cây và hoa trong công viên.

g. Có một ngôi trường gần công viên.

h. Có vài học sinh trong sân trường.

4. (trang 77 SBT Tiếng Anh 6): Rewrite the words ( Viết lại các từ sau)

a) river b) park

c) village d) school

e) lake f) hotel

g) city h) town

i) yard

5. (trang 78 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences ( Viết các câu)

a) There is a house near the river.

b) There is a village near the rice paddy.

c) There is a school near the book store.

d) There is a hotel near the park.

e) There are big trees near the river.

Hướng dẫn dịch

a) Có một ngôi nhà gần sông.

b) Có một ngôi làng gần ruộng lúa.

c) Có một trường học gần cửa hàng sách.

d) Có một khách sạn gần công viên.

e) Có những cây to gần sông.

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 5: Classes / 2023

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 5: THINGS I DO

C. Classes (trang 64-65-66-67 SBT Tiếng Anh 6)

1. (trang 64 SBT Tiếng Anh 6): Fill in the spaces ( Điền vào chỗ trống)

a) Sunday

b) Monday

c) Tuesday

d) Wednesday

e) Thursday

f) Saturday

2. (trang 65 SBT Tiếng Anh 6): Match ( Nối)

3. (trang 65 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences ( Viết các câu)

b) When do you have geography? I have it on Thursday.

c) When does he have literature? He has it on Monday.

d) When do you have history? We have it on Tuesday.

e) When do they have English? They have it on Friday.

f) When does she have geography? She has it on Wednesday.

g) When does he have literature? He has it on Thursday.

h) When do they have history? They have it on Friday.

Hướng dẫn dịch

b) Khi nào bạn có địa lý? Tôi có nó vào thứ Năm.

c) Khi nào anh ấy có môn Văn? Anh ấy có nó vào thứ Hai.

d) Khi nào bạn có môn lịch sử? Chúng tôi có nó vào thứ ba.

e) Khi nào họ có môn tiếng Anh? Họ có nó vào thứ Sáu.

f) Khi nào cô ấy có môn địa lý? Cô ấy có nó vào thứ Tư.

g) Khi nào anh ấy có môn Văn? Anh ấy có nó vào thứ Năm.

h) Khi nào họ có môn lịch sử? Họ có nó vào thứ Sáu.

4. (trang 66 SBT Tiếng Anh 6): Fill in your school timetable ( Điền vào thời khóa biểu ở trường của bạn)

a) When do we have Biology? We have it on Tuesday and Wednesday.

b) When do we have history? We have it on Thursday and Saturday.

c) When do we have Art? We have it on Thursday.

d) When do we have Music? We have it on Wednesday.

e) When do we have Technology? We have it on Saturday.

Hướng dẫn dịch

a. Khi nào chúng ta học Sinh học? Chúng ta học nó vào thứ Ba và thứ Tư.

b. Khi nào chúng ta học Lịch sử? Chúng ta học nó vào thứ Năm và thứ Bảy.

c. Khi nào chúng ta học Mĩ thuật? Chúng ta học nó vào thứ Năm.

d. Khi nào chúng ta học Âm nhạc? Chúng ta học nó vào thứ Tư.

e. Khi nào chúng ta học Công nghệ? Chúng ta học nó vào thứ Bảy.

5. (trang 66-67 SBT Tiếng Anh 6): Read. Then write the questions and answers. ( Đọc. Sau đó viết câu hỏi và câu trả lời.)

a) When does Nga and Chi have English? They have it on Thursday.

b) When does Nga and Chi have literature? They have it on Friday.

c) When does Nga and Chi have Mathematics? They have it on Monday.

d) When does Nga and Chi have Geography? They have it on Wednesday.

e) When does Nga and Chi have History? They have it on Tuesday.

f) When does Tan have Literature? He has it on Wednesday.

g) When does Tan have Mathematics? He has it on Tuesday.

h) When does Tan have Geography? He has it on Thursday.

i) When does Tan have History? He has it on Friday.

Hướng dẫn dịch

a) Khi nào Nga và Chi có tiếng Anh? Họ có nó vào thứ Năm.

b) Khi nào Nga và Chí có văn học? Họ có nó vào thứ Sáu.

c) Khi nào Nga và Chí có môn Toán? Họ có nó vào thứ Hai.

d) Khi nào Nga và Chi có địa lý? Họ có nó vào thứ Tư.

e) Khi nào Nga và Chí có Lịch sử? Họ có nó vào thứ ba.

f) Tân khi nào có Văn học? Anh ấy có nó vào thứ Tư.

g) Tân khi nào Toán học? Anh ấy có nó vào thứ ba.

h) Khi nào Tân có Địa lý? Anh ấy có nó vào thứ Năm.

i) Khi nào Tân có Lịch sử? Anh ấy có nó vào thứ Sáu.

6. (trang 67 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences. ( Viết các câu)

a) When does Chi have English? She has it on Wednesday.

b) When do you have math? I have it on Friday.

c) When do we have geography? We have it on Monday.

d) When do Nga and Mai have history? They have it on Thursday.

Hướng dẫn dịch

a) Khi nào Chi có tiếng Anh? Cô ấy có nó vào thứ Tư.

b) Khi nào bạn có môn toán? Tôi có nó vào thứ Sáu.

c) Khi nào chúng ta có địa lý? Chúng tôi có nó vào thứ Hai.

d) Khi nào Nga và Mai có lịch sử? Họ có nó vào thứ Năm.

7. (trang 67 SBT Tiếng Anh 6): Write about your school timetable ( Viết về thời khóa biểu của bạn)

I have Math on Monday and Tuesday. I have Literature on Tuesday and Friday. I have English on Wednesday and Saturday. I have Physics on Friday. I have History on Thursday.

Hướng dẫn dịch

Tôi có Toán vào Thứ Hai và Thứ Ba. Tôi có Văn học vào thứ ba và thứ sáu. Tôi có tiếng Anh vào thứ Tư và thứ Bảy. Tôi có Vật lý vào thứ Sáu. Tôi có Lịch sử vào thứ năm.

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)