Top 12 # Xem Nhiều Nhất Giải Sgk Anh 8 Unit 2 Making Arrangements / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Asianhubjobs.com

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2: Making Arrangements / 2023

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making arrangements

Để học tốt Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

Getting started trang 18 Tiếng anh 8

Listen and read – Nghe và đọc – trang 19 Tiếng Anh 8

LISTEN AND READ

Hoa: 3 847 329

Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga.

Hoa: Hello, Nga.

Nga: I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like to come?

Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s downstairs. Hold on… OK, Nga. Aunt Thanh says I can go. Oh, where’s it on?

Nga: At Sao Mai Movie Theater. It’s a bit far from your house, I’m afraid.

Hoa: Well, I know where it is, but I’m using my cousin’s bike tonight.

Nga: OK, Hoa. Let’s meet outside the theater.

Hoa: Is 6.30 all right?

Nga: That’s fine. See you at 6.30.

Hoa: Bye Bye, Nga.

1. Practice the dialogue with a partner. 2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers.

Who:

a) made the call?

b) introduced herself?

c) invited the other to the movies?

d) arranged a meeting place?

e) arranged the time?

Dịch:

Speak – Nói – trang 20 Tiếng Anh 8

SPEAK.

1. Put the sentences below in the correct order to make a complete conversation.

a) I’m fine. I’m going to a pop concert at the City Concert Center tonight. Would you like to come?

b) Hello. 9 210 752

c) It’s The Kids in Town. You like it, don’t you?

d) Bve.

e) Yes. What time can we meet?

f) Hello. Can I speak to Eric, please? This is Adam.

g) That’s fine. See you at 7.15. Thank you, Adam.

h) Bye, Eric.

i) Which band is it?

j) Hello. Adam. How are you?

k) Is 7.15 OK? The concert starts at 7.45. Let’s meet inside the center, at the café comer.

Đáp án:

1 – b

2 – f

3 – j

4 – a

5 – i

6 – c

7 – e

8 – k

9 – g

10 – h

11 – d

2. Complete the dialogue. Ba and Bao are making arrangements to play chess. Practice the dialogue with a partner. Then make similar dialogue.

Ba: Hello. 8 257 012

Bao: …………………….

Ba: Hello Bao. How are you?

Bao: …………………….

Ba: Great. Me too.

Bao: ……………………?

Ba: I’m sorry . I can’t play chess tonight I’m going to do my homework.

Bao: ……………………

Ba: Yes. Tomorrow afternoon is fine.

Bao: ……………………

Ba: At the Central Chess Club? OK. Let’s meet at die front door.

Bao: …………………..

Ba: Great. See you tomorrow afternoon at 2.00 o’clock.

Giải Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements Hệ 7 Năm / 2023

I. Getting started trang 18 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

Match each object with its name. Hãy ghép vật với tên gọi của nó.

a. an answering machine: máy tự động trả lời và ghi lại lời nhắn gửi

b. a mobile phone: điện thoại di động

c. a fax machine: máy (nhận gửi) fax

d. a telephone directory: danh bạ điện thoại

e. a public telephone: điện thoại công cộng

f. an address book: sổ ghi địa chỉ

II. Listen and read trang 19 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

LISTEN AND READ

Hoa: 3 847 329

Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga.

Hoa: Hello, Nga.

Nga: I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like to come?

Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s downstairs. Hold on… OK, Nga. Aunt Thanh says I can go. Oh, where’s it on?

Nga: At Sao Mai Movie Theater. It’s a bit far from your house, I’m afraid.

Hoa: Well, I know where it is, but I’m using my cousin’s bike tonight.

Nga: OK, Hoa. Let’s meet outside the theater.

Hoa: Is 6.30 all right?

Nga: That’s fine. See you at 6.30.

Hoa: Bye Bye, Nga.

1. Practice the dialogue with a partner. Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.

Hướng dẫn dịch:

Hoa: 3 847 329

Nga: Làm ơn cho em nói chuyện với Hoa. Em là Nga đây.

Hoa: Chào Nga.

Nga: Ở nhà hát Sao Mai. Mình e là khá xa nhà bạn ở đấy.

Hoa: Mình biết nhà hát ở đau rồi, nhưng tối nay mình sẽ đi bằng xe đạp của em họ mình.

Hoa: 6 :30 được chứ?

Hoa: Tạm biệt, Nga.

2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers. Đọc lại hội thoại trên, quyết định xem ai nói các câu sau rồi hỏi bạn em để kiểm tra lại câu trả lời.

a – Nga made the call.

b – Nga introduced herself.

c – Nga invited Hoa to the movies.

d – Nga arranged the meeting place.

e – Hoa arranged the time.

f – Nga agreed to the time.

III. Speak trang 20 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

6 – c; 7 – e; 8 – k; 9 – g; 10 – h; 11 – d

2. Complete the dialogue. Ba and Bao are making arrangements to play chess. Practice the dialogue with a partner. Then make similar dialogue. Hoàn thành hội thoại. Ba và Bảo đang thu xếp để chơi cờ. Hãy luyện tập bài hội thoại sau với bạn của em rồi xây dựng hội thoại tương tự.

Ba: Hello. 8 257 012

Bao: chúng tôi Can I speak to Ba, please? This is Bao……………….

Ba: Hello Bao. How are you?

Bao: ………I’m fine, thanks. How about you?…………….

Ba: Great. Me too.

Bao: chúng tôi you play chess tonight?…………..?

Ba: I’m sorry . I can’t play chess tonight I’m going to do my homework.

Bao: chúng tôi about tomorrow afternoon?…………..

Ba: Yes. Tomorrow afternoon is fine.

Bao: ……… I’ll meet you at the Central Chess Club…………….

Ba: At the Central Chess Club? OK. Let’s meet at the front door.

Bao: chúng tôi 2.00 OK?…………..

Ba: Great. See you tomorrow afternoon at 2.00 o’clock.

IV. Listen trang 21 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

Listen to the telephone conversation. Fill in the missing information. Nghe hội thoại qua điện thoại sau rồi điền vào thông tin còn thiếu.

KINGSTON JUNIOR HIGH SCHOOL

DATE: Tuesday Time: 9.45

FOR: The principal

MESSAGE: Mrs. Mary Nguyen wanted to see you at 9.45 on Tuesday morning.

TELEPHONE NUMBER: 64683720942

Nội dung bài nghe

Secretary: Kingston Junior High School

Woman: Good afternoon. Could I talk to the principal, please?

Secretary: I’m afraid Mr. Kelvin is out at the moment. Would you like to leave a message?

Woman: Uhm, no. But I’d like to make an appointment to see him.

Secretary: I think he will be available on Tuesday.

Woman: Tuesday’s OK. Can I see him in the morning?

Secretary: Sure, you can. What time would you like to come?

Woman: Is 10.30 OK?

Secretary: I’m sorry. The principal will have a school visit at 10.30. What about 9.45?

Woman: 9.45? Let me see. Yes. it’s alright.

Secretary: What’s your name, please?

Woman: My name’s Mary Nguyen.

Secretary: Is that N-G-U-Y-E-N?

Woman: Yes. that’s right. Mrs. Nguyen.

Secretary: And your address, please?

Woman: Number 23, 51st Street. My telephone number is 64683720942.

Secretary: Thank you, Mrs. Nguyen.

Woman: Thank you very much. Goodbye.

Secretary: Goodbye.

Thư ký: Đây là trường trung học cơ sở Kingston.

Người phụ nữ: Xin chào. Tôi có thể nói chuyện với hiệu trưởng không?

Thư ký: Tôi e rằng ông Kelvin đã ra ngoài vào lúc này. Bà có muốn để lại tin nhắn không?

Người phụ nữ: Uhm, không. Nhưng tôi muốn hẹn gặp ông ấy.

Thư ký: Tôi nghĩ ống ấy sẽ ở đây vào thứ ba.

Người phụ nữ: Thứ Ba cũng được. Tôi có thể gặp ông ấy vào buổi sáng không?

Thư ký: Chắc chắn, bà có thể. Bà muốn đến lúc mấy giờ?

Người phụ nữ: 10.30 được không?

Thư ký: Tôi xin lỗi. Hiệu trưởng sẽ có một chuyến thăm trường học lúc 10.30. 9,45 có được không?

Người phụ nữ: 9.45? Để tôi xem. Được đấy.

Thư ký: Tên của bà là gì?

Người phụ nữ: Tên tôi là Mary Nguyen.

Thư ký: Đó có phải là N-G-U-Y-E-N không?

Người phụ nữ: Vâng. Đúng rồi. Bà Nguyễn.

Thư ký: Địa chỉ của bà là?

Người phụ nữ: Số 23, Đường 51. Số điện thoại của tôi là 64683720942.

Thư ký: Cảm ơn, bà Nguyễn.

Người phụ nữ: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

Thư ký: Tạm biệt.

V. Read trang 21 22 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.

a – F; b – F; c – T; d – F; e – F; f – T

2. Put the events in the correct order. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trật tự đúng.

1 – d; 2 – e; 3 – a; 4 – g; 5 – c; 6 – b; 7 – f;

Alexander Graham Bell sinh ngày 3 tháng 3 năm 1847 ở Edinburgh. Ông là người Xcot-len mặc dù sau đó ông di cư sang Canada rồi sang Mỹ vào những năm 1870.

Ở Mỹ, ông đã làm việc với những người câm điếc ở trường Đại học Boston. Ít lâu sau đó, Bell bắt đầu thí nghiệm những cách truyền lời nói qua một khoảng cách dài. Thí nghiệm này của ông đã dẫn đến việc phát minh ra điện thoại.

Bell và viên trợ lý của ông, Thomas Watson, đã làm nhiều thí nghiệm và cuối cùng đã nảy ra ý sáng chế một dụng cụ mà lần đầu tiên họ giới thiệu vào năm 1876. Bell nói qua điện thoại: ‘Anh Watson, lại đây nào. Tôi cần anh’. Đây là lời nhắn qua điện thoại đầu tiên.

Đi khắp nước Mỹ, Bell đã trình diễn phát minh của ông trước công chúng ở vô số cuộc triển lãm và vào khoảng năm 1877 chiếc điện thoại đầu tiên được đưa vào sử dụng trong thương mại.

VI. Write trang 23 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

(3) talk/ speak; (4) took

(5) name; (6) delivery

(7) Mr. Ha; (8) on

Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi

Ngày: 12 tháng 5

Giờ: 11.50 sáng

Gửi: Ông Hà

Tin nhắn: Bà Liên gọi để hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà ấy muốn ông gọi lại sau bữa trưa. Số điện thoại của bà ấy là 8 645 141.

Ghi bởi: Tâm

Một khách hàng gọi cho Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi vào ngày 11 tháng 5 ngay trước buổi trưa. Bà ấy muốn nói chuyện với ông Hà nhưng ông ấy đã ra ngoài. Vì vậy, ông Tâm đã ghi lại một tin nhắn cho ông Hà. Tên của khách hàng là bà Liên, và bà ấy muốn hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà muốn ông Hà gọi lại cho bà. Bà ấy nói rằng anh Hà có thể liên lạc với bà theo số 8 645 141 sau bữa trưa.

Date: June 16

Time: after midday

For: Mrs. Van

Message: Mr. Nam called about his stationery order. He wants you to call him on 8 634 082.

Taken by: Mr. Toan

3. Read the message form on page 23 again, then help Lisa write a message for Nancy. Use the information from the dialogue. Em hãy đọc lại lời nhắn điện thoại ở trang 23 rồi giúp Lisa viết lời nhắn cho Nancy sử dụng thông tin ở hội thoại sau.

Date:

Time:

For: Nancy

Message: Tom called about playing tennis this afternoon. He will come over to pick you up at 1.30.

Taken by: Lisa

VII. Language focus trang 25 26 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

1. Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.

1. They’re going fishing.

2. She’s going to read it (the new novel).

3. She’s going to do her homework.-

4. He’s going to see/ watch it (the action film on TV) tonight.

5. She’s going to give him a nice birthday present.

2 a) Copy the questionnaire in your exercise book. Add three more activities to the list. Then complete the “you” column with checks (✓) and crosses (X). Chép bản cậu hỏi sau vào vở bài tập của em. Hãy thêm vào danh sách 3 hoạt động nữa rồi đánh dấu (✓) hoặc dấu (X) vào cột hỏi về em.

b) Now ask your partner what he or she is going to do. Complete the ‘your partner’ column of the questionnaire. Bây giờ hãy hỏi bạn em xem cậu ấy hoặc cô ấy sẽ làm gì rồi đánh dấu (✓) hoặc (X) vào cột trả lời câu hỏi về bạn em.

I think he’s upstairs.

b. No. He isn’t here.

c. He isn’t downstairs and he isn’t upstairs.

d. Perhaps he’s outside.

e. No. He isn’t there.

f. I’m not outside. I’m inside, Ba.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2 Making Arrangements / 2023

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

hướng dẫn giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả. 1. Write sentences about what these people are going to be. Use the words in the box. (Trang 15-16 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. Lan is going to be a dancer.

b. Hoa is going to be a teacher.

c. Tom and John are going to be pilots.

d. Nam is going to be a lawyer.

e. Bob is going to be an actor.

f. Peter is going to be a chef.

g. Loan is going to be an interpreter.

h. Linda is going to be an athlete.

i. Thu is going to be a singer.

2. Make up questions for the following statements. Use the words in brackets. (Trang 16-17 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. What are you going to eat?

b. What are you going to see?

c. What is he going to study?

d. What are you going to cook?

e. What are they going to buy?

f. When is he going to have exams?

g. Are you going to have a birthday party?

h. Is she going to go by bus?

i. Are you going to have a meeting on Saturday?

3. Look at the things Ba has prepared for his summer activities and complete the sentences about his plan. (Trang 18 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

This summer Nam’s going to listen to music.

a. He’s going to play football.

b. He’s going to read books.

c. He’s going to go swimming.

d. He’s going to watch TV.

e. He’s going to play chess.

f. He’s going to play tennis/ pingpong.

g. He’s going to play computer games.

Gợi ý:

– This summer I’m going to visit my relatives in the countryside.

– This summer I’m going to attend a summer course of English.

– This summer I’m going to help my parents with some work.

– This summer I’m going to go for a picnic with my friends.

– This summer I’m going to play some sports.

– This summer I’m going to read my favourite books.

– This summer I’m going to go to the movies.

– This summer I’m going to listen to music.

8. Put the following words into 3 groups of arts, crafts, and outdoor activities. (Trang 21 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 9. Read the passage and fill in each gap with a suitable word. Circle A, B, C or D. (Trang 22 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 10. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 23-24 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Bài Tập Unit 2 Lớp 8: Making Arrangements Số 1 / 2023

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 2 có đáp án

Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 8: Making arrangements

TEST 1 I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6. I have to leave to pick up the kids at school.

a. must

b. should

c. ought to

d. need to

a. inside

b. outside

c. insides

d. outsides

8. They buy a new car next month.

a. are going to

b. will

c. Ø

d. a & b

a. upstair

b. upstairs

c. downstair

d. downstairs

a. live

b. am living

c. lives

d. lived

a. agrees

b. disagrees

c. agreed

d. disagreed

a. last night

b. tomorrow

c. yesterday

d. yesterday morning

a. Movie theater

b. University

c. Aquarium

d. Restaurant

a. message

b. news

d. information

a. am going to

b. am going

c. go to

d. am going to go

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

16. I am thinking (A) Sydney is an (B) interesting (C) city to visit (D).

17. Look out (A)! The chair broke (B) if (C) that fat man sits (D) on it.

18. We liked (A) the hotel so much (B) that we are going (C) to there (D) again next year.

19. We talked (A) about which film we wanted to (B) see, but (C) there not many (D) agreement.

20. Do (A) you agree with (B) me for (C) the need for (D) more schools?

Love to the kids. See you soon.

Peter

book (v): đặt chỗ

21. a. all b. both c. each d. every

22. a. hard b. hardly c. careful d. lately

23. a. in chúng tôi c. on d. when

24. a. hours b. nights c. weeks d. months

25. a. give b. to give c. giving d. to giving

26. a. when b. if c. so d. although

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

Jim,

Meg Shaw called. She and her family want to go to Bar Harbor, Maine, from July 19 to 26. Their two children are three and five, so they need baby-sitting. They want a hotel with a restaurant, but they’d also really like a refrigerator in the room.

The Shaws are very interested in exercise. They like to play tennis and swim, and they really want a health club. They’d like to spend under $1,000 for the week. Please call Meg with some recommendations. Her number is 721-8297. Nellie

baby-sitting (n): việc giữ trẻ hộ refrigerator (n): tủ lạnh

recommendation (n): lời khuyên; lời gợi ý

a. letter

b. paragraph

c. dialogues

d. telephone message

28. How many people are there in Meg Shaw’s family?

a. two

b. three

c. four

d. five

29. What do the Shaws want?

a. They want to go to Bar Harbor, Maine, from July 19 to 26.

b. They want a hotel with a restaurant.

c. They want a health club.

d. all are correct.

30. Which sport do the Shaws like?

a. tennis

b. soccer

c. swimming

d. a & c are correct

31. What do you think Jim does?

a. He’s a tennis player.

b. He’s a hotel clerk.

c. He’s a travel agent.

d. He’s a swimmer.

ĐÁP ÁN I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

1 – a; 2 – b; 3 – d; 4 – c; 5 – d;

II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6 – a; 7 – b; 8 – d; 9 – d; 10 – b;

11 – d; 12 – b; 13 – a; 14 – a; 15 – a;

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

16 – a; 17 – b; 18 – d; 19 – d; 20 – c;

IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

21 – b; 22 – a; 23 – a; 24 – b; 25 – a; 26 – b;

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

27 – d; 28 – c; 29 – d; 30 – d; 31 – c;

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook