Top 3 # Xem Nhiều Nhất Lời Giải Hay Tiếng Anh 7 Chương Trình Mới Mới Nhất 3/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 8 Chuong Trinh Cu, Sách Giáo Viên Chương Trình Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ Pdf, Sách Giáo Viên Môn Tiếng Anh 8 Chương Trình Cũ, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2018, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf Tập 2, Sách Tiếng Anh 8 Chương Trình Nâng Cao Tập 2, Giáo án Tiếng Anh 4 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 5 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Tham Khảo Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Violet, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Thí Điểm, Giáo án Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Thí Điểm, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dình Giáo Dục ,phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Mầm Non, Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Góp ý Dự Thảo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 2 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet 1 Tap 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 3 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiêng Việt Lớp 3,

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 8 Chuong Trinh Cu, Sách Giáo Viên Chương Trình Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ Pdf, Sách Giáo Viên Môn Tiếng Anh 8 Chương Trình Cũ, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2018, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf Tập 2, Sách Tiếng Anh 8 Chương Trình Nâng Cao Tập 2, Giáo án Tiếng Anh 4 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 5 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Tham Khảo Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Violet, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Thí Điểm, Giáo án Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Thí Điểm, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dình Giáo Dục ,phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Mầm Non, Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới,

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health

Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 2: Health

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 2

Bạn thấy vấn đề nào thường gặp với bạn bè trong lớp? Xếp hạng các vấn đề từ thông thường (1) cho đến ít nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn.

1.Listen and read (Nghe và đọc.)

Nick: Chào Phong.

Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick.

Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.

Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.

Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi – nó lành mạnh hơn.

A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.

1. Look at the pictures. Write the problem below the picture of each patient (Nhìn vào hình. Viết ra vấn đề bên dưới hình của mỗi bệnh nhân)

1. flu 2. sunburn 3. allergy 4. tired/ weak

2. Read the doctor’s notes about his patients and fill in the missing words (Bây giờ, đọc ghi chú của bác sĩ về bệnh nhân của ông và điền vào những từ trống.)

1. (a) sunburn

2. (the) flu

3. tired, temperature

4. sick, stomachache

5. sore throat

A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy.

1. Look at the pictures. Which health tips from the box above would you give to each of these people? (Nhìn vào những bức hình. Bạn sẽ đem đến cho mỗi người bí quyết nào từ khung bên trên?)

a) A: Oh, I feel so sick. I have cough and flu.

Ồ, tôi cảm thấy rất bệnh. Tôi bị ho và cảm cúm rồi.

B: You should sleep more and take medicine.

Bạn nên ngủ nhiều hơn và uống thuốc.

b) A: I can’t see clearly. My eyes are so weak.

Tôi không thể nhìn rõ. Mắt tôi quá yếu.

B: You should watch TV less.

Bạn nên xem ti vi ít lại.

Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Sự thật hay chuyện hoang đường về sức khỏe?

1. Người mà cười nhiều hơn thì hạnh phúc hơn. (F)

2. Ngủ vào ngày cuối tuần giúp bạn hồi phục sau một tuần bận rộn. (M)

3. Ản cá tươi, như Sushi, và bạn sẽ khỏe hơn. (F)

4. Ngồi gần ti vi sẽ gây tổn hại đến mắt. (F)

5. Nhặt nhanh thức ăn mà bạn làm rơi, thức ăn sẽ an toàn để bạn ăn. (M)

6. Người ăn chay không có đủ vitamin trong thức ăn của họ. (M)

Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

1-b

Just the right amount (Số lượng đúng): Người ta nên có từ 1600 đến 250C calo một ngày để giữ dáng. Thể thao và những hoạt động như đạp xe đạp và chạy bộ sử dụng nhiều calo. Ngủ và xem ti vi sử dụng ít calo hơn. Bạn có nghĩ mình đang ăn nhiều hơn hoặc ít hơn calo mà mình cần không?

1 – a

Skills 2 trang 23 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

1. Người ta thường làm gì trong Olympics?

– They do many sport activities: swimming, aerobics, running…

Họ thực hiện nhiều hoạt động thể thao: bơi lội, thể dục nhịp điệu, chạy ÒỒ..Ề

2. Thể thao Olympic đôi khi được gọi là ‘Sự kiện Người sắt’. Tại sao?

– Because many strong people attend this event.

Bởi vì nhiều người khỏe mạnh tham gia sự kiện này.

2. Listen to the interview with an ironman. Tick (/) the problems he had as a child (Nghe bài phỏng vấn với một người sắt. Chọn vấn đề mà anh ấy có khi là một đứa trẻ.)

Sick, allergy

Looking Back trang 24 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

1. What health problems do you think each of these people has? (Em nghĩ mỗi người này gặp vấn đề nào?)

a. sunburn b. spots c. puts on weight

d. stomachache e. flu

a. “Ồ, hôm nay tôi quên đội nón che nắng rồi.”

He/ she has the sunburn. Anh ấy/ cô ấy bị cháy nắng.

b. “Tôi không bao giờ nhớ rửa mặt mình.”

He/ she has the spots. Anh ấy/ cô ấy bị vết dơ.

c. “Tôi ăn quá nhiều thức ăn vặt và tôi quá yếu đến nỗi không tập thể dục được.”

He/ she puts on weight. Anh ấy/ cô ấy tăng cân.

d. “Tôi nghĩ tôi đã ăn phải cái gì không tốt.”

He/ she has a stomachache. Anh ấy/ cô ấy bị đau bụng.

d. “Tôi cảm thấy nhức mỏi và mũi tôi đang chảy nước mũi.”

He/ she has flu. Anh ấy/ cô ấy bị cảm cúm.

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Television

Ôn tập tiếng Anh 6 mới Unit 7 có đáp án

Tiếng Anh Unit 7 lớp 6: Television

A. PHONETICS Question IĐáp án: Question IIĐáp án: Question IIIĐáp án: B. VOCABULARY AND GRAMMAR. Question I.Question II. Choose the correct answer : Find the word that doesn’t belong to the group. . Find the word which has a different sound in the part underlined. . Find the word which has different sound in the part underlined. . Find the word which has different sound in the part underlined.

Đáp án: 1 – C; 2 – D; 3 – B; 4 – D; 5 – C

1. My brother likes watching TV …………. I like going out with my friends.

A. and

B. but

C. or

D. so

2. My father ……………………… a car to work every day.

A. drive

B. to drive

C. driving

D. drives

3. ………….. do you take morning exercises?- Because it is good for my health.

A. what

B. when

C. why

D. where

4. ……………………….. apples do you want to buy?

A. How often

B. How far

C. How much

D. How many

5. Do you know……………… Hoa is? – She is at school now.

A. which

B. who

C. where

D. what

6. ………….. do you play football?- Because I like it.

A. why

B. which

C. where

D. what

7. …………….. do you go to school?I go to school by bike.

A. How

B. what

C. when

D. where

8. My brother used to go work ………………………. bike.

A. by

B. to

C. on

D. in

9. I ……………………… to school on foot.

A. go

B. to go

C. going

D. goes

10. I like watching TV, ………………. I watch it in my free time.

A. so

B. when

C. but

D. or

11. …………. Do you brush your teeth?- Twice a day.

A. how often

B. how far

C. how many

D. how much

12. I want to work in television industry, …………. I am working hard.

A. because

B. although

C. so

D. and

13. Children like watching ………………….

A. cartoon.

B. weather

C. news

Đáp án: Question III. Put the correct verbs in the brackets.

D. horror.

14. …….. are you so late?

A. what

B. where

C. why

D. How

15. …………. Are you talking to? – Nam

A. who

B. when

C. what

D. How

1. Every morning, Linda (get)…………up at chúng tôi (have) ………………………breakfast at 6:10

After breakfast, she (brush) chúng tôi teeth. She (go) chúng tôi school at 6:30.

She (have) ………………………………..lunch at 11:30 at school.

2. We (watch)…………….T.V every morning.

3. I (do)……………………my homework every afternoon.

4. Mai and Lan (play)………………….games after school.

5. Vy (listen)………………to music every night.

6. Where (be)………………..your father now?

He (read) …………………………………..a newspaper.

7. What chúng tôi (do)…………………….? I (be)…………………….a student.

8. Where chúng tôi (go)……………….now?

I (go) chúng tôi the market.

9. She is cooking and we (do)……………………..the housework.

10. He isn`t in the chúng tôi (play) chúng tôi the garden.

11. Look!The birds (fly) ………………………………………………..

12. I (go)………….to school by bus every day , but today I (go) chúng tôi school by bike.

13. Listen!Mai (sing) ………………………….

14. They (play)…………………volleyball every afternoon.

They (play) ……………………volleyball now.

15. Mai (brush)…………..her teeth every morning. She (brush) chúng tôi teeth now.

16. Listen!Lan (play) chúng tôi piano.

17. Mai (be)………………….tired now.

18. It is 6:00 chúng tôi is at home. She (have) ……………….. dinner with her family around six o’clock

19. Where is your father?He is upstair. He (watch) ………………………….T.V

He always (watch) ………………………..T.V at night.

20. Our teacher (live)………………..on Quang Trung street.

21. Bao and Mai (do)…………………the housework now.

22. What chúng tôi mother (do)…….? She is cooking.

23. How chúng tôi (go)……………to school every day?

24. Nam (go)……………..to work by car every day but today he (take) …………………….a bus.

25. Where chúng tôi father (work)……..? In the hospital.

26. Look!The teacher (come) ………………………

27. She is very chúng tôi (speak) ………………………..4 languagues.

28. Steve (smoke)………………….10 cigarettes a day.

29. We usually (have)……………………dinner at 7: 00

Đáp án: Question IV. Complete the folowing sentences, using the question words: What, Where, How many, How much, How far, How long, How old, Whose, Who, Why

30. Anne (wash)………………….her hair twice a week

31. Jane (teach)…………………English to children.

32. You (meet)………………….a lot of people.

33. He often (go)………………………….to the cinema.

34. Food (cost)………………………………………a lot of money.

35. Listen!Somebody (sing) ……………………………

36. She is chúng tôi (want) chúng tôi go home now.

37. How often chúng tôi (read)……………a newspaper?

38. “Excuse me, but you (sit)…in my place” “Oh , I am sorry”

39.”I am sorry” I (not understand)… Please speak slowly.

Đáp án:

40. What time chúng tôi (finish)……………work every day?

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 1: My Hobbies

Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 1: My Hobbies

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 1

VnDoc.com xin gửi đến quý thầy cô và các em do chúng tôi sưu tầm và đăng tải nhằm đem đến cho thầy cô và các em nguồn tài liệu hữu ích nhằm nâng cao chất lượng dạy và học.

Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 7 mới

1. Listen and read (Nghe và đọc)

Nick: Hi Mi, welcome to our house!

Elena: Come upstairs! I’ll show you my room.

Mi: Wow! You have so many dolls.

Elena:Yes. My hobby is collecting dolls. Do you have a hobby?

Mi: I like collecting glass bottles,

Elena: Really? That’s very unusual. Is it expensive?

Mi: Not at all, I just keep the bottles after we use them. What about doll collecting? Is it eoensive?

Elena : I guess so, but all of my dolls are presents. My and my aunt and uncle always give me dolls on special occasions.

Mi: Your dolls are all very different.

Elena: Yes, they’re from all over the world!

Nick: I don’t know why girls collect things. It’s a piece of cake.

Mi: Do .you have a difficult hobby, Nick?

Nick: Yes, I enjoy mountain climbing.

Mi: But Nick, there are no mountains around here!

Nick: I know. I’m in a mountain climbing club. We travel to mountains around Viet Nam. In the future, I’ll climb mountains in other countries too.

A Closer Look 1 trang 8 Unit 1 Tiếng Anh 7 mới

1. Match the correct verbs with the hobbies (Nối những động từ đúng với sở thích. Vài sở thích có lẽ được sử dụng với hơn 1 động từ.)

1 – d go mountain-climbing (đi leo núi)

1 – e go horse-riding (cưỡi ngựa)

1 – i go camping (đi cắm trại)

2 – g do gymnastics (tập thể dục dụng cụ)

3 – b collect bottles (sưu tầm chai)

3 – c collect photos (sưu tầm tranh ảnh)

3 – j collect dolls (sưu tầm búp bê)

4 – f play the piano (chơi dương cầm)

4 – h play badminton (chơi cầu lông)

5 – c take photos (chụp hình)

6 – a watch TV (xem ti vi)

2. Fill in each blank in the sentences with one hobby or one action verb from the box below ( Điền vào mỗi chỗ trống trong câu với một sở thích hoặc 1 động từ chỉ hành động từ khung bên dưới)

3. I love being outdoors with the trees and flowers. There is a small garden behind my house. I…….flowers and vegetables there. I like ……a lot.

4. My father and I share the same hobby. At weekends, we usually go to a small lake in Ha Tay. It’s exciting when you can some fishfor dinner. We love…….!

1. swimming, swim

2. listen, listening to music

3. plant, gardening

4. catch, fishing

5. painting, paints

1. Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

2. Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

3. Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

4. Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

A Closer Look 2 trang 9 Unit 1 Tiếng Anh 7 mới

Bảng bên dưới cho thấy rằng kết quả cuộc khảo sát của Nick về sở thích của bạn học. Đọc bảng và hoàn thành bảng báo cáo sử dụng thì hiện tại đơn.

1. Complete the sentences (Hoàn thành các câu sau. Sử dụng thì hiện tại đơn và tương lai đơn cho động từ.)

1. loves; will not/ won’t continue

2. take

3. does… do

4. will enjoy

5. Do… do

6. Will… play

1. Ngọc thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích đó trong tương lai.

2. Họ thường chụp nhiều hình đẹp.

3. Em trai bạn làm gì lúc rảnh rỗi.

4. Tôi nghĩ rằng 10 năm tới người ta sẽ thích làm vườn.

5. Bạn có tập thể dục buổi sáng mỗi ngày không?

6. Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?

2. Read the table and complete his report using the present simple (Bảng bên dưới cho thấy rằng kết quả cuộc khảo sát của Nick về sở thích của bạn học. Đọc bảng và hoàn thành bảng báo cáo sử dụng thì hiện tại đơn.)

Communication trang 11 Unit 1 Tiếng Anh 7 mới

Bây giờ, phỏng vấn một bạn học về những thói quen trong phần 1. Ghi chú và trình bày câu trả lời của bạn học trước lớp.

1. Match the activities with the pictures (Nối hoạt động với hình ảnh.)

1. – carving wood B. – making models

2. C. – ice-skating – dancing

3. – making pottery

2. What do you think about the hobbies (Em nghĩ gì về những sở thích trong phần 1. Nhìn vào bảng bên dưới và chọn các khung. Sau đó, hoàn thành những câu bên dưới bằng cách viết một lý do để giải thích sự lựa chọn của em.)

Khi các em đưa ra ý kiến của mình về một cái gì đó (vật gì đó), các em có thể sử dụng cấu trúc sau:

(1) find something (sth)/ doing sth + adj

thấy cái gì đó I làm cái gì đó…

(2) think (that) sth/ doing sth is + adj

Ex: I find swimming interesting.

Tôi thấy bơi lội rất tuyệt.

They think (that) swimming is interesting. Tôi nghĩ bơi lội rất tuyệt.

Skills 1 trang 12 Unit 1 Tiếng Anh 7 mới

1. What can you see in the pictures? (Bạn thấy gì trong bức hình?)

– A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

(Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

– They are made of eggshells.

(Chúng được làm từ vỏ trứng)

3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

– The hobby is carving eggshells.

(Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

(Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.)

Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật làm đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyến đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

Skills 2 trang 13 Unit 1 Tiếng Anh 7 mới

Bây giờ, viết một đoạn văn về sở thích của bạn học. Sử dụng ghi chú ở phần 3. Bắt đầu đoạn văn từ sự thể hiện bên dưới.

1. Do you know anything about collecting glass bottles? Do you think it is a good hobby? Why/ (Em có biết điều gì về việc sưu tầm vỏ chai? Em có nghĩ nó là một sở thích hay không? Tại sao có? Tại sao không?)

– It means that you collect the glass bottles after you used. I think it is an easy and useful hobby. Yes, it is a good hobby because collecting can protect environment.

Nó có nghĩa là bạn sưu tập những cái chai sau khi bạn sử dụng. Tôi nghĩ nó là một sở thích hữu ích và dễ thực hiện. Nó đúng là một sở thích hay bởi vì việc sưu tầm có thể bảo vệ môi trường.

2. Listen to an interview about hobbies. A 4!Teen reporter, Ngoc asks Mi about her hobby. Complete each blank in the word web with no more than three words.

(Nghe một bài phỏng vấn vể sở thích. Một phóng viên tờ báo 4! Teen hỏi Ngọc về sở thích của cô ấy. Hoàn thành mỗi khoảng trống trong lưới từ với không quá 3 từ.)

Sở thích của Mi

1. Tên sở thích: collecting glass bottles (sưu tập vỏ chai).

2. Started: two years ago (cách đây 2 năm)

3. Người chia sẻ sở thích với Mi: mother (mẹ).

Project – Hobby collage trang 14 Unit 1 SGK Tiếng Anh 7 mới

Làm việc cùng nhau để cắt và dán những bức hình từ tạp chí, vẽ lên đó những hình ảnh của sở thích các thành viên trong nhóm.Chỉ và mô tả hình ảnh cắt dán của bạn cho lớp.

1. Work in groups of three or four.

2. Take turns talking briefly about your hobbies.

3. Work together to cut and glue pictures from magazines or draw pictures of your group members’ hobbies.

4. Show and describe your collage to the class.

Looking Back trang 14 Unit 1 SGK Tiếng Anh 7 mới

Hoàn thành các câu với những sở thích phù hợp. Đặt một trong những động từ trong khung vào mỗi chỗ trống. Sử dụng hình thức đúng của động từ.

1. collecting 2. bird-watching 3. playing board games

4. arranging flowers 5. making pottery 6. dancing

1. Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm gốm.

6. Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là nhảy.