Top 7 # Xem Nhiều Nhất Lời Giải Hay Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Mới Nhất 3/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lời giải unit 6 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và tối ưu cho các bé. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 sẽ bám sát nội dung của Sách Giáo Khoa và Sách Bài Tập của Bộ Giáo Dục hỗ trợ trực tiếp việc học tập trên lớp cho các bé.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 6

Bài học tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 6 “Stand up” có nội dung xoay quanh các tình huống chào hỏi và giao tiếp trong lớp học giữa thầy cô và học trò. Kiến thức trong bài học sẽ giúp các bé hiểu được các hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học tiếng Anh. Các bé sẽ học được thêm cấu trúc ngữ pháp, bỏ túi thêm các từ vựng tiếng Anh về các hành động và cải thiện phát âm tiếng Anh cùng với kỹ năng nghe qua các bài tập.

Bài viết này Step Up đã tổng hợp hướng dẫn lời giải chi tiết nhất bài tập sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh lớp 3 bài 6 cho các bé cũng như giúp các bậc phụ huynh tham khảo để hỗ trợ nâng cao kết quả học tập trên lớp.

a) Good morning, Mr Loc.

Good morning, class. Sit down, please!

b) Be quiet, boys!

a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

(Chào các em buổi sáng!)

b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

Chúng em xin lồi thầy.

Bài 2: Point, say and do the actions.

(Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

Stand up! (Mời em đứng lên!)

Come here, please! Open your book, please!

Close your book, please!

Stand up, please!

Sit down, please!

Không nói chuyện!

Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

Xin vui lòng mở sách ra!

Xin vui lòng đóng sách lại!

Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

Đáp án: 1. a 2. c 3. c

Class: Good morning, Mr Loc.

Mr Loc: Sit down, please!

Boy: Sorry, Miss Hien.

Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

Xin vui lòng mở sách ra!

Hãy giữ im lặng nào!

Xin vui lòng đóng sách lại!

Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!

Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

Simon says…

Simon says, “Stand up!”.

Simon nói, “Đứng lên!”.

a) May I come in, Mr Loc?

b) May I go out, Mr Loc?

No, you can’t.

a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.

b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

May I come in/go out?

Yes, you can/ No, you can’t.

a) May I come in?

b) May I go out?

c) May I speak?

No, you can’t.

d) May I write?

No, you can’t.

Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

a) Xin phép cô cho em vào ạ?

Vâng, mời em vào.

b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

Vâng, mời em đi.

c) Mình có thể nói chuyện được không?

Không, không được.

d) Mình có thể viết được không?

Không, không được.

May I come in/go out, Mr Loc?

Yes, you can. / No, you can’t.

Open your book, please!

Close your book, please!

May I come in, Mr Loc?

May I go out, Mr Loc?

Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

Hãy mở sách ra!

Hãy đóng/gấp sách lại!

Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

Đáp án: a 4 b 1 c 2 d 3

Miss Hien: Yes, you can.

Miss Hien: Yes, you can.

Miss Hien: No, you can’t.

Miss Hien: Yes, you can.

1 – c A: May I go o

B: Yes, you can.

2 – d A: May I ask a question?

B: Yes, you can.

3 – a A: May I open the book?

B: No, you can’t.

4 – b A: May I come in?

B: Yes, you can.

B: Yes, you can.

B: Yes, you can.

B: No, you can’t.

B: Yes, you can.

Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

Không, em không thể đóng.

Tiếng Anh lớp 3 unit 6 Lesson 3 (Bài học 3)

Tôi có thể vào được không?

Tôi có thể ngồi xuống được không?

Tôi có thể vào được không?

Vui lòng ngồi xuống.

Hello, hello, Miss Minh Hien

May I come in and sit down?

Hello, hello. Yes, you can.

Come in, sit down and study

Open your book and read aloud:

Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

Vào lớp, ngồi xuống và học.

Em hãy mở sách ra và đọc to:

1 – c Open your book, please!

2 – e Be quiet, please!

3 – b May I ask a question, Mr Loc?

4 – d May I write my name. Miss Hien?

5 – a Don’t talk!

Vui lòng mở sách ra!

Hãy im lặng nào!

Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ạ?

Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền?

Không nói chuyện! / Hãy im lặng!

B: Yes, you can.

B: No, you can’t.

1 Xin vui lòng ngồi xuống!

2 Làm ơn không nói chuyện!

3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 6

come / don’t / yes / book

Mr Loc: (1) , you can.

Mr Loc: (2) talk, Nam.

Nam: Sorry, Mr loc.

Mai: Yes, Miss Hien.

Miss Hien: (4) here, Quan.

Quan: Yes, Miss Hien.

Tom: Con có thể vào được không, Thầy Lộc?

Thầy Lộc: Được, con có thể.

Thầy Lộc: Không được nói chuyện, Nam.

Nam: Xin lỗi, thầy Lộc.

Mai: Vâng, thưa cô Hiền.

Cô Hiền: Đến đây, Quân.

Quân: Vâng, cô Hiền.

Read and answer as the teacher. (Đọc và trả lời như một giáo viên.)

No, you can’t.

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Để các bé học tập tốt môn học tiếng Anh trên trường lớp các bậc phụ huynh đừng quên trau dồi vốn từ vựng cho các bé. Bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để các bé sẽ có vốn từ phong phú hơn, từ vựng là nền tảng rất quan trọng giúp cho việc học tập trên lớp và ứng dụng tiếng Anh của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 3. Communication

Unit 3: My friends

COMMUNICATION (Trả lời câu hỏi phần 1-4 trang 30-31 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

Extra vocabulary (Từ vựng bổ sung)

1. Read this page from 4Teen magazine. (Đọc trang này từ tạp chí 4Teen)

ADIA: (Yobe, Nigeria) Birthday 15/5

On Saturday I’m helping my parents in the field as usual. Then on Sunday we’re singing at our village’s choir club. It’s so exciting!

VINH: (Da Nang, Viet Nam) Birthday 7/12

I’m going to my English club this Saturday. Then on Sunday I’m going to Han River with my parents to watch the international firework competition. You can watch it live on TV.

JOHN: (Cambridge, England) Birthday 26/2

This Saturday I’m doing the gardening with my mum. Then on Sunday my parents are taking me to London to see the greyhound racing. It’s my birthday present!

TOM: (New York, US) Birthday 19/1

Our school is visiting a fire station in the neighbourhood this Saturday. It’s a field trip for our project. We’re talking to firefighters and checking out different fire trucks. On Sunday, I’m going to the movies with my friends. That’s great!

NORIKO: (Sakai, Japan) Birthday 21/8

On Saturday, I’m going to class at the Friends of Ikebana society. I’m a volunteer teacher there.bThen I’m travelling to Shitennoji Temple in Osaka with my new English friends.

ADIA (Yobe, Nigeria), sinh nhật ngày 15/5

Vào thứ Bảy, mình sẽ giúp ba mẹ ở đồng ruộng như thường lệ. Sau đó vào Chủ nhật chúng mình sẽ hát trong câu lạc bộ hợp xướng của làng. Sẽ thật thú vị đây!

VINH (Đà Nẵng, Việt Nam), sinh nhật 07/12

Mình sẽ đi đến câu lạc bộ tiếng Anh của mình vào ngày thứ Bảy. Sau đó vào Chủ nhật, mình sẽ đi đến sông Hàn với ba mẹ để xem cuộc thi pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.

JOHN (Cambridge, Anh), sinh nhật 26/02

Thứ Bảy này mình sẽ đi làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào Chủ nhật ba mẹ mình sẽ dẫn mình đến London để xem cuộc đua chó săn. Nó chính là món quà sinh nhật của mình.

TOM (New York, Mỹ) sinh nhật: 19/01

Trường mình sẽ đến thám trạm cứu hỏa ở trong xóm vào thứ Bảy này. Nó là một chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và xem những chiếc xe cứu hỏa khác nhau. Mình sẽ di xem phim với bạn vào Chủ nhật. Thật tuyệt!

NORIKO (Sakai, Nhật) sinh nhật 21/08

Vào thứ Bảy, mình đến lớp ở nhóm những người bạn xã hội Ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đó. Sau đó mình đi du lịch đến đền Shitennoji ở Osaka với nhừng người bạn mới người Anh của mình.

2. Find the star sign of each friend to find out …. (Tìm chòm sao của mỗi người bạn để tìm hiểu tính cách của họ. Bạn có nghĩ mô tả này đúng không?)

Taurus (21/4 – 20/5) patient, reliable, hard-working

Gemini (21/5 – 20/6) talkative, curious, active

Cancer (21/6 – 20/7) sensitive, caring, intelligent

Leo (21/7 – 20/8) confident, competitive, creative

Virgo (21/8 -20/9) careful, helpful, hard-working

Libra (21/9 – 20/10) talkative, friendly, creative

Scorpio (21/10 – 20/11) careful, responsible,

Capricorn (21/12 – 20/1) careful, hard-working,

Sagittarius (21/11 – 20/12) independent, freedom-

Aquarius (21/1 – 20/2) friendly, independent,

Pisces ( 21/2 – 20/3) kind, helpful, creative

– Aries (Bạch Dương) 21/3 – 20/4: độc lập, năng động, yêu tự do

– Taurus (Kim Ngưu) 21/4 – 20/05: kiên nhẫn, đáng tin cậy, chăm chỉ

– Gemini (Song Tử) 21/05 – 20/6: nhiều chuyện, năng động, tò mò

– Cancer (Cự Giải) 21/6 – 20/7: nhạy cảm, biết quan tâm, thông minh

– Leo (Sư Tử) 21/07 – 20/8: tự tin, có tính cạnh tranh, sáng tạo

– Virgo (Xử Nữ) 21/8 – 20/9: cẩn thận, tốt bụng, chăm chỉ

– Libra (Thiên Bình) 21/9 – 20/10: nhiều chuyện, thân thiện, sáng tạo

– Scorpio (Thiên Yết) 21/10 – 20/11: cẩn thận, trách nhiệm, tò mò

– Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

– Capricorn (Ma Kết ) 21/12 – 20/02: cẩn thận, chăm chỉ, nghiêm túc

– Aquarius (Bảo Bình) 21/1 – 20/2: thân thiện, độc lập, yêu tự do

– Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

3. Look for your star sign. Do you agree with the description? (Tìm chòm sao của em. Em có đồng ý với miêu tả này không?)

– Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

4. Think about your friends’ personalities. What …. (Nghĩ về tính cách của người bạn mình. Em nghĩ họ thuộc chòm sao nào? Kiểm tra xem em có đúng không?)

– Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 3. My friends

Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up!

UNIT 6: STAND UP! Bài 6: ĐỨNG LÊN! Lesson 1 (Bài học 1) ữ Vocabulary (Từ vựng) stand up ['stasndAp] (V) đứng lên sit down ['sitdaon] (V) ngồi xuống please [pli:z] (V) vui lòng, làm ơn we [wi:] (pron) chúng ta, chúng mình come in [kAm in] (V) vào trong open ['sopsn] (V) mở close [ktao z] (V) dóng come here [kAm his] (V) dến dây quiet ['kwAISt] (odj) im lặng sorry ['sDri] (adj) xin lồi ô Grammar (Ngữ pháp) CÂU MỆNH LỆNH (HAY YÊU CẦU) 1. Câu khẳng định Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mâu không "to", ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng. Chú ý: o (tân ngữ) có thể theo sau một số động từ khi cần. Trong tiếng Anh có một số động từ không cần tân ngữ. Tùy vào ý nghĩa của câu mà chúng ta có thể sử dụng dấu (!) để sử dụng yêu cầu "nhẹ nhàng" hơn. Còn không dùng dấu (!) mang nghĩa ra lệnh với ngữ khí "rất mạnh". Ex: Go. Hãy đi đi. Come in. Hãy vào đi. Sit down! Háy ngồi xuốhg! Close your book! Hãy gấp sách của bạn lại! o Open your book! Hãy mở sách của bạn ra! o Câu phủ định Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó, phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng. V là động từ thường nên ta dùng trợ động từ do để chia ở thể phủ định và thêm not vào sau trạ động từ là do not viết tắt là don't. Ex: Don't go. Đừng đi. Don't come in. Đừng vào. Don't sit down. Đừng ngồi xuốhg. Don't open your book. Đừng mở sách của bạn ra. LƯU ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hdn ta thêm "please" (xin, xin vui lòng) vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có củng được, nếu có thì ý nghĩa của câu mang tính lịch sự hdn). Ex: Sit down, please. Vui lòng ngồi. Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! Please open your book! Xin vui lòng mở sách của bạn ra! Please don't open your book. Vui lòng đừng mở sách ra. Don't go, please. Xin đừng đi. 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). Good morning, Mr Loc. Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng! Good morning, class. Sit down, please! Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi! (Chào các em buổi sáng!) Be quiet, boys! Hãy giữ im lặng nào, chàng trai/ cậu bé! Sorry, Sir, Em xin lồi thầy. Point, say and do the actions, (Chỉ, nói và thực hiện những hành động). Stand up! (Mời em đứng lên!) come here (lại đây/đến đây) don't talk (không nói chuyện /im lặng) open your book (mở sách ra) close your book (đóng/gấp sách lại) Let's talk. (Chúng ta cùng nói). Don't talk! Không nói chuyện! Come here, please! Xin vui lòng đến dây!/ Đến đây nào! Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra! Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại! Stand up, please! Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên! Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống! Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn). a 2. c 3, c Audio script Mr Loc: Good morning, boys and girls. Class: Good morning, Mr Loc, Mr Loc: Sit down, please! Miss Hien: Be quiet, boys! Boy: Sorry, Miss Hien. Class: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please! Look and write. (Nhìn và viết). Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra! Be quiet, please! Hãy giữ im lặng nào! Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại! Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống! Come here, please! Xin vui lòng đến đâyl/ Đến đây nào! ố. Stand up, please! Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên! Let's play. (Chúng ta cùng chơi). Simon says... Simon nói... Simon says, "Stand up!". Simon nói, "Đứng lên!". Lesson 2 (Bài học 2) © Vocabulary (Từ vựng) speak [spi:k] (V) nói write [rait] (V) viết go out [gau aot] (V) ra ngoài may [mei] có thể can [kasn] có thể ữ Grammar (Ngữ pháp) Dùng để xin phép một ai đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: May 1 + ...? Cho tôi... không ọ? Khi chấp thuận cho ai đó điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: Yes, you can. Vông, bạn có thể. Còn khi không chấp thuận cho ai đó điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: No, you can't. Không, bạn không thể. Lưu ý: can't là viết tắt của can not. Ex: May I go out? Cho tôi ro ngoài được không ợ? Yes, you can. Vàng, bạn có thể vào. May I come in? Cho tôi vào được không ọ? No, you can't. Không, bọn không thể vào. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe vò lặp lọi). May I come in, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em vào ợ? Yes, you can. Vâng, mời em vào. May I go out, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em ro ngoài ọ? No, you can't. Không, không được đâu em. Point and say. (Chỉ và nói). May I come in/go out? Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ? Yes, you can. / No, you can't. Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em. May I come in? Xin phép cô cho em vào ọ? Yes, you can. Vâng, mời em vào. May I go out? Xin phép cô cho em ro ngoài ọ? Yes, you can. Vông, mời em đi. May I speak? Mình có thể nói chuyện được không? No, you can't. Không, không được. May I write? Mình có thể viết được không? No, you can't. Không, không được. Let's talk. (Chúng to cùng nói). May I come in/go out, Mr Loc? Xin phép thồy Lộc cho em vào/ra ngoài ọ? Yes, you can. / No, you can't. Vông, mời em vào. / Không, không được đâu em. Open your book, please! Hõy mở sách ro! Close your book, please! Hõy đóng/gcíp sóch lọi! May I come in, Mr Loc? Xin phép thồy Lộc cho em vào ọ? May I go out, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ọ? Listen and number. (Nghe vò điền số). a 4 b 1 c 2 d 3 Audio script Lan: May I come in? Miss Hien: Yes, you can. Lan: May I open the book? Miss Hien: Yes, you can. Thu: May I sit down? Miss Hien: No, you can't. Hong: May I write now? Miss Hien: Yes, you can. Read and match. (Đọc và nốĩ). - c A: May I go out? Xin phép thầy cho em ra ngoài ạ? B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi. - d A: May I ask a question? Em có thể hỏi một câu được không ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. - a A: May I open the book? Em có thể mở sách ra không ạ? B: No, you can't. Không, em không thể mở. - b A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. Let's write. (Chúng ta cùng viết). A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. A: May I sit down? Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?) B: Yes, you can. Vâng, mời em. A: May I close your book? Em có thể đóng sách lại không ạ? B: No, you can't. Không, em không thể đóng. A: May I open your book? Em có thể mở sách ra không ạ? B: Yes, you can. Vâng, được. Lesson 3 (Bài học 3) Listen and repeat. (Nghe và lặp lại). c come May I come in? Tôi có thể vào được không? d down May I sit down? Tôi có thể ngồi xuống được không? Listen and write. (Nghe và viết). May I come in? Tôi có thể vào được không? Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống. Audio script May I come in? Sit down, please. Let's sing. (Chúng ta cùng hát). Come in and sit down Hello, hello, Miss Minh Hien. May I come in and sit down? Hello, hello. Yes, you can. Come in, sit down and study. Open your book and read aloud: ABCDEFG! Vào và ngồi xuống Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền. Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ? Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể. Vào lớp, ngồi xuống và học. Em hãy mở sách ra và đọc to: ABC D E FG! Read and match. (Đọc và nối). - c Open your book, please! Vui lòng mở sách ra! - e Be quiet, please! Hãy im lặng nào! b May I ask a question, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ọ? d May I write my name, Miss Hien? Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền? - a Don't talk! Không nói chuyện! / Hãy im lặng! Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Sit down, pleasel Xin vui lòng ngồi xuống! Don't talk, please! Làm ơn không nói chuyện! A: May I go out? Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi. A: May I stand up? Em có thể đứng lên không? B: No, you can't. Không, em không thể. Project. (Đề án). Viết và đặt những chỉ dần (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dần (mệnh lệnh) đó.

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 3: Numbers

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 3: AT HOME

B. Numbers (trang 27-28-29 SBT Tiếng Anh 6)

1. (trang 27 SBT Tiếng Anh 6): Write the answers in words. ( Viết câu trả lời bằng chữ.)

a) fifteen h) thirty-eight

b) twenty i) sixty-nine

c) forty-six j) forty

d) fifty-one k) seventy-six

e) fifty-five l) ninety-nine

f) eighty-four m) seventy-two

g) ninety n) twenty-seven

2. (trang 27 SBT Tiếng Anh 6): Write the plurals of the words. ( Viết số nhiều của các từ sau.)

windows clocks

stereos tables

benches lamps

students couches

stools people

3. (trang 28 SBT Tiếng Anh 6): Complete the sentences. ( Hoàn thành các câu sau)

a) are – tables

b) many – are – There

c) many – are there – are – windows

d) How many students are there? – There are fifty students.

e) How many televisions are there? – There is one television.

4. (trang 28 SBT Tiếng Anh 6): Write the dialogues. ( Viết các đoạn hội thoại)

C: How many lights are there? – D: There are four lights.

E: How many clocks are there? – F: There is one clock.

G: How many televisions are there? – H: There is one television.

I: How many books are there? – J: There are nineteen books.

K: How many telephones are there? – L: There is one telephone.

M: How many armchairs are there? – N: There are three armchairs.

O: How many couches are there? – P: There is one couch.

Q: How many tables are there? – R: There is one table.

S: How many chairs are there? – T: There are six chairs.

Hướng dẫn dịch

C: Có bao nhiêu bóng đèn? – D: Có bốn đèn.

E: Có bao nhiêu đồng hồ? – F: Có một đồng hồ.

G: Có bao nhiêu tivi? – H: Có một chiếc ti vi.

I: Có bao nhiêu cuốn sách? – J: Có mười chín cuốn sách.

K: Có bao nhiêu điện thoại? – L: Có một điện thoại.

M: Có bao nhiêu ghế bành? – N: Có ba ghế bành.

O: Có bao nhiêu cái ghế dài? – P: Có một cái ghế.

Q: có bao nhiêu bảng? – R: Có một cái bàn.

S: Có bao nhiêu ghế? – T: Có sáu cái ghế

stools doors chairs

clocks erasers bags

students couches nurses

teachers lamps boards

stereos tables cases

6. (trang 29 SBT Tiếng Anh 6): Put the words in the exercise 5 in the correct column of /s/, /z/, and /-iz/ according to the pronunciation of the final endings. ( Đặt các từ ở bài 5 vào cột đúng theo cách phát âm của âm đuôi là /s/, /z/, và /-iz/.)

/s/: clocks, students, lamps

/z/: doors, chairs, stools, erasers, bags, teachers, stereos, boards

/iz/: couches, nurses, cases

7. (trang 29 SBT Tiếng Anh 6): Write the words of the following numbers. ( Viết các số sau dưới dạng từ ngữ)

10 ten 20 twenty 43 forty-three

13 thirteen 87 eighty-seven 53 fifty-three

95 ninety-five 21 twenty-one 88 eighty-eight

35 thirty-five 32 thirty-two 74 seventy-four

47 forty-seven 61 sixty-one 66 sixty-six

56 fifty-six 72 seventy-two 67 sixty-seven

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)