Top 5 # Xem Nhiều Nhất Toán Lớp 6 Giải Bài Tập Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Toán Lớp 6 Giải Bài Tập

Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Toán Lớp 2, Toán 8 Giải Bài Tập Sgk, Giải Bài Toán Lớp 1 Kỳ 2, Giải Bài Tập Toán 10, Giải Toán 7 Tập 2 Bài 2, Giải Toán 7 Tập 2 Bài 1, Giải Bài Tập Toán 10 Sgk Đại Số, Giải Bài Tập Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 1, Giải Bài Toán Khó, Toán 9 Giải Bài Tập Sgk, Giải Toán 8 Bài 3 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm Y, Giải Toán 9 Tập 2 Bài 4, Giải Toán 9 Tập 2 Bài 3, Bài Giải Đề Thi Toán Lớp 10, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 6, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm X, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 5, Giải Toán Lớp 7 Bài Hàm Số, Giải Bài Tập 3 Toán 11, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 3, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 1, Giải Bài Tập 8 Toán, Giải Bài Tập Toán In Lớp 5, Giải Bài Tập Toán 0, Giai Toan, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 101, Giải Bài Tập Toán 6 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 7, Giải Bài Tập Toán 7 Tập 2, Giải Toán Lớp 8, Toán Lớp 6 Giải Bài Tập, Toán 6 Giải Bài Tập, Bài 9 ôn Tập Về Giải Toán Lớp 5, Bài 9 ôn Tập Về Giải Toán, Giải Bài Tập Toán 8, Toán 12 Bài 5 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Toán 8 Sgk, Toán Lớp 5 Giải Bài Tập, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 2, Giải Bài Tập Toán 6 Sgk, Giải Bài Tập Toán 6, Giải Bài Tập 9 Toán, Giải Bài Toán Đố Lớp 2, Giải Bài Toán Đố, Giải Bài Tập Toán 5, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 7, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Con Bò, Toán 8 Giải Bài Tập, Giải Bài Toán 8 Tập 2, Toán Lớp 7 Giải Bài Tập, Bài Giải Toán Có Lời Văn, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 3, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 5, Giải Bài Toán Lớp 8 Đại Số, Bài Giải Toán, Bài Giải Toán 8, Bài Giải Toán 9, Bài Giải Mẫu Toán Lớp 5, Bài Giải Toán 9 Tập 2, Bài Giải Toán Bài Thơ, Giải Bài Toán Lớp 8, Giải Bài Toán Lớp 7 Tập 2, Bài Giải Toán Cần Thơ, Bài Giải Toán Có Lời Văn Lớp 1, Giải Bài Toán Lớp 7, Bài Giải Toán Có Lời Văn Lớp 3, Giải Bài Toán Lớp 6 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 6, Bài Giải Toán Đố Lớp 1, Giải Bài Toán Lớp 9,

Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Toán Lớp 2, Toán 8 Giải Bài Tập Sgk, Giải Bài Toán Lớp 1 Kỳ 2, Giải Bài Tập Toán 10, Giải Toán 7 Tập 2 Bài 2, Giải Toán 7 Tập 2 Bài 1, Giải Bài Tập Toán 10 Sgk Đại Số, Giải Bài Tập Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 1, Giải Bài Toán Khó, Toán 9 Giải Bài Tập Sgk, Giải Toán 8 Bài 3 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm Y, Giải Toán 9 Tập 2 Bài 4, Giải Toán 9 Tập 2 Bài 3, Bài Giải Đề Thi Toán Lớp 10, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 6, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm X, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 5, Giải Toán Lớp 7 Bài Hàm Số, Giải Bài Tập 3 Toán 11, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 3, Giải Toán 8 Tập 2 Bài 1, Giải Bài Tập 8 Toán, Giải Bài Tập Toán In Lớp 5, Giải Bài Tập Toán 0, Giai Toan, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 101, Giải Bài Tập Toán 6 Tập 2,

Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 6

Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 101, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 102, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 92, Giải Bài Tập Toán Lớp 7, Giải Bài Tập Toán Lớp 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 96, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 98, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Giải Bài Toán Lớp 3, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Bài 101, Giải Bài Tập Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 9, Giải Bài Tập Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 8 Sgk, Giải Bài Tập Toán 8, Một Số Bài Toán Giải Có Lời Văn Lớp 5, Giải Bài Tập Toán 7 Tập 2, Bài Toán Giải Ra Em Yêu Anh, Giải Bài Tập Toán Bài 99, Giải Bài Tập Toán Kì 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 95, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 103, Bài Giải Kế Toán Chi Phí Ueh, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 100, Giải Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 3, Giải Bài Tập Toán Lớp 1 Bài 71, Giải Bài Tập Toán Lớp 1, Bài Toán Giải Ra Chữ Anh Yêu Em, Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Kì 2, Giải Bài Toán Tìm Y, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 7, Giải Bài Toán Lớp 9, Giải Bài Toán Lớp 8 Đại Số, Giải Bài Toán Lớp 8, Giải Bài Toán Lớp 7 Tập 2, Gợi ý Giải Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10, Giải Bài Toán Lớp 7, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 6, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 5, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 4, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 3, Giải Bài Toán Tìm X Lớp 2, Giải Bài Toán Tìm X, Giải Bài Toán Sau, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 6 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 6, Giải Bài Toán Đố, Giải Bài Toán Con Bò, Giải Bài Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Rời Rạc, Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Kì 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 9, Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Tập 2, Giải Bài Toán Đố Lớp 2, Giải Bài Toán Khó, Giải Bài Toán Lớp 1, Giải Bài Toán Lớp 5, Giải Bài Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 3 Tìm X, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm X, Giải Bài Toán Lớp 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Bài 100, Bài Giải Đề Thi Toán Lớp 10, Giải Bài Toán Lớp 1 Kỳ 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 8, Bài Toán Giải Của Lớp 1,

Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 101, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 102, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 92, Giải Bài Tập Toán Lớp 7, Giải Bài Tập Toán Lớp 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 96, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 98, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Giải Bài Toán Lớp 3, Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Bài 101, Giải Bài Tập Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 9, Giải Bài Tập Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 8 Sgk, Giải Bài Tập Toán 8, Một Số Bài Toán Giải Có Lời Văn Lớp 5, Giải Bài Tập Toán 7 Tập 2, Bài Toán Giải Ra Em Yêu Anh, Giải Bài Tập Toán Bài 99, Giải Bài Tập Toán Kì 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 95, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 103, Bài Giải Kế Toán Chi Phí Ueh, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Bài 100,

Giải Bài Tập Toán Lớp 6: Luyện Tập Sgk Trang 14 Lớp 6

Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; … ; 20} có 20 – 8 + 1 = 13 (phần tử).

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b – a + 1 phần tử.

Hãy tính số phần tử của tập hợp sau: B = {10 ; 11 ; 12 ; … ; 99}.

Lời giải:

Tập hợp B là tập hợp số tự nhiên từ 10 đến 99.

Do đó tập hợp B có 99 – 10 + 1 = 90 (phần tử)

Câu 22:

là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 ; là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn (hoặc lẻ) thì hơn kém nhau 2 đơn vị.

a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10.

b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20.

c) Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18.

d) Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31.

Lời giải

Câu 23:

Tập hợp C = {8 ; 10 ; 12 ; … ; 30} có (30 – 8) : 2 + 1 = 12 phần tử.

Tổng quát:

– Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b – a) : 2 + 1 phần tử.

– Tập hợp các số lẻ m đến số lẻ n có (n – m) : 2 + 1 phần tử.

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

D = {21 ; 23 ; 25 ; … ; 99}

E = {32 ; 34 ; 36 ; … ; 96}

Lời giải:

– Tập hợp D là tập hợp số lẻ từ 21 đến 99.

Số phần tử của tập hợp D là (99 – 21) : 2 + 1 = 78 : 2 + 1 = 39 + 1 = 40 (phần tử)

– Tập hợp E là tập hợp số chẵn từ 32 đến 96.

Số phần tử của tập hợp E là (96 – 32) : 2 + 1 = 64 : 2 + 1 = 32 + 1 = 33 (phần tử)

Câu 24:

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10.

B là tập hợp các số chẵn.

N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên.

Lời giải:

Ta có các tập hợp:

A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9}

B = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; …}

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15 ; …}

Câu 25:

Viết tập hợp A bốn nước có diện tích lớn nhất, viết tập hợp B ba nước có diện tích nhỏ nhất.

Lời giải:

Tập hợp A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

Tập hợp B = {Cam-pu-chia, Bru-nây, Xin-ga-po}

Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán Lớp 6 Tập 1: Ghi Số Tự Nhiên Giải Bài Tập Toán Lớp 6

Giải bài tập trang 10 SGK Toán lớp 6 tập 1: Ghi số tự nhiên Giải bài tập Toán lớp 6

Giải bài tập trang 10 SGK Toán lớp 6 tập 1: Ghi số tự nhiên

Giải bài tập trang 10 SGK Toán lớp 6 tập 1: Ghi số tự nhiên với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 6, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.

Giải bài tập trang 6 SGK Toán lớp 6 tập 1: Tập hợp, Phần tử của tập hợp Giải bài tập trang 7, 8 SGK Toán 6 tập 1: Tập hợp các số tự nhiên

A. Tóm tắt kiến thức Ghi số tự nhiên

Có mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

Dùng mười chữ số này có thể viết được mọi số.

Một số có thể có một hoặc nhiều chữ số. Chẳng hạn số 8 là một số có một chữ số; số 2015 là số có 4 chữ số là 2; 0; 1; 5.

Khi viết một số có quá ba chữ số ta thường tách thành từng nhóm gồm ba chữ số kể từ phải sang trái để dễ đọc, chẳng hạn 5 321 608.

Trong một số, cần phân biệt chữ số hàng chục với số chục, chữ số hàng trăm với số trăm, chẳng hạn, trong số 2015, chữ số 0 là chữ số hàng trăm còn số trăm của nó là 20.

2. Trong hệ thập phân cứ 10 đợn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó.

Để biểu thị một số có nhiều chữ số, chẳng hạn có bốn chữ sô theo thứ tự từ trái sang phải là a, b, c, d, ta thường viết. Số này là: a nghìn, b trăm, c chục, d đơn vị. Do đó = a.1000 + b.100 + c.10 +d.

3. Chữ số La Mã:

Từ 7 chữ số này người ta thiết lập thêm các chữ số sau:

Giá trị của một số La Mã bằng tổng giá trị của các thành phần của nó.

Khi viết một số bằng chữ số La Mã ta viết các số từ lớn đến bé, từ trái sang phải. Chẳng hạn: MMCDIX = 2000 + 400 + 9 = 2409.

B. Giải bài tập trong sách giáo khoa trang 10 – Toán đại số lớp 6 tập 1

Bài 1. (trang 10 SGK Toán Đại số tập 1)

a) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7

b) Điền vào bảng:

Đáp án và hướng dẫn giải:

a) 135.10 + 7 = 1357.

b)

Bài 2. (trang 10 SGK Toán Đại số tập 1)

Viết tập hợp các chữ số của số 2000.

Bài giải:

Trong số 2000 có bốn chữ số là 2 và ba chữ số 0. Nhưng khi viết một tập hợp thì mỗi phần tử chỉ được kể một lần nên tập hợp các chữ số của số 2000 là {0; 2}.

Bài 3. (trang 10 SGK Toán Đại số tập 1)

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.

b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

Đáp án và hướng dẫn giải:

a) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000.

Giải thích: Muốn một số có bốn chữ số là số nhỏ nhất thì chữ số hàng nghìn của nó phải là số nhỏ nhất khác 0, các chữ số còn lại là số nhỏ nhất. Vì thế số có bốn chữ số nhỏ nhất là 1000.

b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023.

Giải thích: Muốn một số có bốn chữ số khác nhau là số nhỏ nhất thì chữ số hàng nghìn của nó phải là số nhỏ nhất khác 0, do đó nó phải là số 1; chữ số hàng trăm phải là số nhỏ nhất khác 1, do đó nó phải là số 0; chữ số hàng chục phải là số nhỏ nhất khác 0 và 1, do đó nó phải là 2; tường tự chữ số hàng đơn vị phải là 3.

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023.

Bài 4. (trang 10 SGK Toán Đại số tập 1)

Dùng ba chữ số 0, 1, 2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.

Bài giải bài:

Các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau có 3 chữ số 0,1,2 là: 102; 120; 201; 210

Hướng dẫn: Vì số có ba chữ số nên chữ số hàng trăm phải khác 0. Do đó chữ số hàng trăm chỉ có thể là 1 hoặc 2. Hãy viết tất cả các chữ số có chữ số hàng trăm là 1 và các chứ số còn lại là 0 và 2; rồi viết tất cả các số có chữ số hang trăm là 2 và các chữ số còn lại là 0 và 1.

Đáp số: 102; 120; 201; 210.

Bài 5. (trang 10 SGK Toán Đại số tập 1)

a) Đọc các số La Mã sau: XIV ; XXVI.

b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17; 25

c) Cho chín que diêm được sắp xếp như trên hình 8. Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng.

Đáp án và hướng dẫn giải bài 5

a) ĐS: XIV = 10 + 4 = 14;

XXVI = 10 + 10 + 5 + 1 = 26.

b) ĐS: 17 = XVII; 25 =XXV.

c) Vế phải là 5 – 1 = 4. Do đó phải đổi vế trái thành 4 bằng cách chuyển que diêm bên phải chữ V sang bên trái.