Top 5 # Xem Nhiều Nhất Toanmath Có Lời Giải Chi Tiết Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Pt Mũ Có Lời Giải Chi Tiết

Published on

1. PHƢƠNG TRÌNH MŨ.Phƣơng pháp 1: Đưa về cùng cơ số:Giải phương trình 2x 1 x 1 21): 4.9 3.2 3 3Hdẫn: (1) ( )2 x 3 1 x . 2 2 x 1 x 22) 7.3 5 3x 4 5x 3 3Hdẫn: (2) 3x 1 5x 1 ( )x 1 1 x 1 5 x 1 x3) 5 .8 x 500Hdẫn: 3( x 1) 3 x 1 x x 3 2 x 3 x x 3 x x 3(3) 5 .2 5 .2 5 2 5 (2 ) 1 x 3 0 x 3 x 3 1 x 3 x x 3 5 ( 1 ) (5.2 ) 1 1 5.2 x 1 x log 5 2 2x x x x x4) [ 5 27 4 3 ] 4 3 4 37 . ĐS: x=10.Phƣong pháp 2: Đặt ẩn phụ: x2 x 21) 2 22 x x 3. x2 xHdẫn: Đặt 2 t (t 0) . Phương trình trở thành: 4 t 4 x 1t 3 t t 1(l ) x 2 2x 52) 3 36.3x 1 9 0 . ĐS: x=-1; x=-2. 2 x2 2x 1 23) 3 28.3x x 9 0 . ĐS: x=-2; x=1. x4) 9 6 x 2.4 x 3 2x 3Hdẫn: Chia cả 2 vế cho 4x ta được phương trình ( ) ( )x 2 0 . ĐS: x=0 2 2 x x2 5 x2 55) 4 12.2x 1 8 0. x 3 x x2 5 t 2 x x2 5 1Hdẫn: Đặt 2 t (t 0) 9 t 4 x x2 5 2 x 4 2 2 2 x 3x 26) 4 4x 6x 5 42 x 3x 7 1 HVQHQT – D – 99 sin x sin x7) 7 4 3 7 4 3 4 ĐHL – 98 3x x 1 128) 2 6.2 1 ĐHY HN – 2000 3 x 1 x 2 2 2x 7 x9) x 6. 0,7 7 ĐHAN – D – 2000 100

6. +a=16 hoặc a≤0 : pt có nghiệm duy nhất+0<a<16 : pt có 2 nghiệm phân biệt sin 2 x 2Bài 5: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 81 81cos x mHdẫn: 2 81Đặt t 81sin x t 1;81 . Phương trình trở thành: t m tKhảo sát hàm số ta được kết quả 18≤m≤82 4 2 x2 2 x2Bài 6: Cho phương trình 3 2.3 2m 3 0 a) Giải phương trình khi m=0 b) Xác định m để phương trình có nghiệm. 2 x2Giải: Đặt 3 t t 0;9 a) x=±1 3 t2 b) Khảo sát hàm số f (t ) ;t t 0;9 được -30≤m≤2 2 2 1 1 t2 1 t2Bài 7: Tìm a để phương trình sau có nghiệm 9 (a 2).31 2a 1 0 1 1 t2 64Hdẫn: Đặt t= 3 t 3;9 . Khảo sát hs được 4 a 7 x2 x2 1Bài 8: Cho phương trình 2 1 2 1 m 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm x2 2 1Hdẫn: Đặt 2 1 t t 1; . Phương trình trở thành: m t t 2 1Khảo sát hàm số f (t ) ; t 1; t được m 2 2 1 m 2 2 1 t x2 2 mx 2 2Bài 9: Cho phương trình 5 52 x 4mx 2 m x2 2mx m . Tìm m để phương trình có đúng 2nghiệm thuộc (0;2).Hdẫn: u x2 2mx 2Đặt 2 v u x2 2mx m v 2x 4mx 2 m uPhương trình trở thành 5 5u u 5v v 5v f (u) f (v) với f(t)=5t+t v uTa có f(t) là HSĐB trên R nên pt tương đương u=v g ( x) x2 2mx m 0 (*)Pt đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2) khi và chỉ khi pt (*) có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2). Khảo sát hàm sốta được kết quả không tồn tại m thoả mãn.Bài 10 :

7. Bµi tËp tæng hîp vÒ ph-¬ng tr×nh mòBµi 1: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 8 2x x3 4 a) 2 8 3 b) 5 x 5x 1 5x 2 3x 3x 1 3x 2 x 1 9 x2 cos x cos x c) x2 2x 2 3 x2 2x 2 d) 2 x2 x 2 x2 e) 2 x 4.3 x 2 2 2 x 1.33 x 2Bµi 2: Gi¶i c¸c ph-ong tr×nh: x x a) 3 5 3 5 7.2 x 0 b) 8 x 18 x 2.27 x 2 3x 3 1 12 c) 8 x 2 x 20 0 d) 2 3 x 6.2 x 3.( x 1) 1 2 2x e) 53 x 9.5 x 27 .(125 x 5 x ) 64Bµi 3: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 4.33x 3x 1 1 9x b) 5.32 x 1 7.3x 1 1 6.3x 9x 1 0 d) 5lg x 50 x lg 5 f) 4.2 3 x 3.2 x 1 22x 2 24x 2Bµi 4: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x log 2 log 2 2 x 1 2. log 2 x a) 2 x 48 b) 2.9 2 x log 2 6 x2 x d) 4.3 x 9.2 x 5.6 2 e) x 1 2 x 2 2x 1 42 3 2 3 2 3Bµi 5: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 3 2 x 2 x 9 .3 x 9.2 x 0 b) x 2 3 2 x .x 2. 1 2 x 0 c) 9 x 2. x 2 .3 x 2 x 5 0 d) 3.25 x 2 3x 10 .5 x 2 3 x 0Bµi 6: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 2 2 2 2 a) 4 x 3 x 2 4 x 6 x 5 4 2. x 3 x 7 1 b) 4 x x 21 x 2×1 1 c) 8.3 x 3.2 x 24 6 x d) 12.3 x 3.15 x 5 x 1 20 e) 2 x 3 x 1 6 xBµi 7: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x a) x x log 2 3 x log 2 7 2 b) 2 x 1 32 x x c) 3 2 2 2 2 x 3 x 1 2 x 1 x 1 d) x x log 2 3 x log 2 5Bµi 8: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 a) 3 x cos 2 x b) 4 x 2.x 2 x 1 .2 x x x x 2 1 x c) 7 5 3 2 2. 5 d) 2 cos x 2 x2 6 x e) 9.7 1 2 xBµi 9: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 1 x2 1 2x x 1 x2 1 2 x2 x2 1 1 a) 4 2 x 1 b) 2 2 2 x 2 2 4. cos3 x x 1 x c) 2 x 3. cos x 2x 7. cos 3x d) 2 3 7 4 3 x 1

Recommended

87 Bài Toán Thực Tế Có Lời Giải Chi Tiết

Cập nhật lúc: 15:21 16-01-2017 Mục tin: LỚP 12

Tài liệu gồm 49 trang cung cấp một số công thức thường gặp trong bài toán thực tế, kèm theo 87 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết.

Một số bài toán trong tài liệu

Bài toán 2. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12% trên năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng ba tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng theo cách đó là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

Bài toán 4. Ông Tuấn gửi 9,8 triệu đồng tiết kiệm với lãi suất 8 4, % /năm và lãi suất hằng năm được nhập vào vốn. Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (biết rằng lãi suất không thay đổi).

Bài toán 5. Ông Tuấn gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hằng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu:

Bài toán 6. Anh A mua nhà trị giá ba trăm triệu đồng theo phương thức trả góp.

a/ Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất anh A trả 5500000đ và chịu lãi suất số tiền chưa trả là 0,5%/tháng thì sau bao nhiêu tháng anh A trả hết số tiền trên.

A. n = 64 B. n = 60 C. n = 65 D. n , = 64 1

b/ Nếu anh A muốn trả hết nợ trong vòng 5 năm và phải trả lãi với mức / năm thì mỗi tháng anh A phải trả bao nhiêu tiền? (làm tròn đến nghìn đồng).

A. 5935000 (đồng) B. 5900000 (đồng) C. 5940000 (đồng) D. 5930000 (đồng)

Bttn Tổng Hợp Hidrocacbon Không No (Có Lời Giải Chi Tiết)

BTTN TỔNG HỢP HIĐROCACBON KHÔNG NO

Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

Câu 7: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là

Câu 9: Licopen, công thức phân tử C 40H 56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C 40H 82. Vậy licopen có

Câu 10: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?

Câu 11: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

Câu 12: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

Số chất có đồng phân hình học là:

Câu 14: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

Câu 15: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

Câu 17: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H 2 (dư, xúc tác Ni, t o), cho cùng một sản phẩm là:

Câu 18: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C 4H 8 tác dụng với H 2O (H+,t o) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

Câu 19: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?

Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

Câu 22: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

C. B hoặc D. D. CH 3CH=CHCH 3 và CH 2=CHCH 2CH 3.

Câu 23: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

Câu 24: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:

A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.

Câu 26: Hai chất X, Y có CTPT C 3H 6 vàC 4H 8 và đều tác dụng được với nước brom. X, Y là

Câu 27: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là:

A. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.

B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất

C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.

Câu 28: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

Câu 31: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C 2H 5OH, (H 2SO 4 đặc, 170 oC) thường lẫn các oxit như SO 2, CO 2. Chất dùng để làm sạch etilen là:

A. dd brom dư. B. dd NaOH dư. C. dd Na 2CO 3 dư. D. dd KMnO 4 loãng dư.

Câu 32: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metyl butan-2-ol là chất nào ?

Câu 33: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), sản phẩm chính

Câu 34: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào ?

Câu 36: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 38: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là:

Câu 40: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:

Câu 41: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam. % thể tích của một trong 2 anken là:

Câu 42: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

Câu 44: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều ở thể khí (ở đktc). Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là:

Câu 47: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là:

b.Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04%. X có công thức phân tử là:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là:

Câu 50: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

Câu 51: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6 o C; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8 gam. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5)

Câu 52: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là:

Câu 56: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của X là:

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO 2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là:

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH 4, C 2H 4 thu được 0,15 mol CO 2 và 0,2 mol H 2 O. Giá trị của V là:

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH 4, C 4H 10 và C 2H 4 thu được 0,14 mol CO 2 và 0,23mol H 2 O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60 ml khí oxi, sau phản ứng thu được 40 ml khí cacbonic. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh. CTCT của X

Câu 63: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích etan, propan và propen lần lượt là:

Câu 65: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên tử cacbon. X có khối lượng là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít. Các thể tích khí đo ở đktc. CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là:

Câu 68: Hỗn hợp X gồm propen và B là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3,75 thể tích oxi (cùng đk). Vậy B là:

Câu 70: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó M Z = 2M X. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,1M được một lượng kết tủa là:

Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO 2 (đktc).

Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO 2 thu được (đktc) là bao nhiêu ?

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C 3H 6, CH 4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH 4), thu được 24,0 ml CO 2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với khí H 2 là:

Câu 75: m gam hỗn hợp gồm C 3H 6, C 2H 4 và C 2H 2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO 2 (đktc). Giá trị của V là:

Câu 77: Hỗn hợp X gồm C 3H 8 và C 3H 6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO 2 và bao nhiêu gam H 2 O ?

Câu 78: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C 2H 4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

Đề Thi Thử Vật Lý 2022 Có Lời Giải Chi Tiết

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNGTrung Tâm Luyện Thi & BDVH StarWebsite: maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỌC KÌ IMôn: Lí – Lớp: 12Mã đề: 485

Câu 1: Con lắc lò xo vật nhỏ có khối lượng 200(g) và lò xo nhẹ có độ cứng 80 (N/m). Con lắc daođộng điều hòa theo phương ngang với biên độ 4(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng làA.80 ( cm/s)B.100 (cms)C. 40 (cms)D. 60 (cm/s)ω=

Giải: Theo đề ta suy ra tần số góc:

Vì vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng là vận tốc cực đại nên:

v max = A.ω = 4.20 = 80 ( cm / s ) ⇒

u = U 2 cos ωt ( V )

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiềuvào hai đầu một điện trởdòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2(A). Giá trị U bằng110 2 ( V )A.220(V)B.110(V)C.Giải: Theo đề suy ra

U = R.I = 110.2 = 220(V) ⇒

110Ω

D.

Chọn A

, thì cường độ

220 2 ( V )

Chọn A

Câu 3: Phòng thí nghiệm vật lí có quạt điện loại ( 110V – 100W). Để quạt hoạt động bình thường ởđiệp áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220(V), trong giờ thực hành về máy biến áp, giáo viên yêu

cầu học sinh tính tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp để quấn máy hạ áp dùngcho quạt điện này. Bỏ qua hao phí, tỉ số vòng dây học sinh quấn được làA.0,5B.2C.4D.1Giải: Ta có Hiệu điện thế định mức của quạt điện là 110V. Và hiệu điện thế của dòng xoay chiều là220V. Vì đây là Máy Hạ Áp cho nên số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp

Chọn B

Câu 4: Khi nói về sóng dọc cơ học, phát biểu sai ?A. Sóng dọc cơ học lan truyền được trong chất khí.B. Sóng dọc cơ học lan truyền được trong chân không.C. Sóng dọc cơ học lan truyền được trong chất rắn.D. Sóng dọc cơ học lan truyền được trong chất lỏng.Giải: Vì sóng cơ học không truyền được trong chân không nên

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc−ωx−ω 2 xω2 xA.B.C.Giải: Ta có phương trình dao động điều hòa có dạng:

GV: Nhóm Lí Star

. Ở li độ x vật có gia tốc làωxD.

x = A cos(ω t + ϕ)

tel: 0633755711

trang 1

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

Vậy phương trình gia tốc a sẽ là:

http://maths.edu.vn

a = x ” = − Aω2 cos(ω t + ϕ) = −ω2 x ⇒

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Chọn A

Câu 6: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điệnxoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấpA. Bằng với tần số của dòng điện trong cuộn sơ cấpB. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấpC. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấpD. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấpGiải: Trong máy biến áp tần số không đổi Chọn A

GV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

trang 2

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Câu 7: Trong thí nghiệm khảo sát dao động điều hòa về con lắc đơn, khi thay quả nặng 50 (g) bằngquả nặng 20 (g) thìA.Chu kì dao động tăngC.tần số dao động giảm

B.tần số dao động không đổiD.chu kì dao động giảm

Giải: Con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng. Tần số luôn không đổi: Chọn BCâu 8: Một cây cầu bắt ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựngđủ vững chắc cho 300 người đồng thời đi qua. Năm 1906, có một trung đội bộ binh ( 36 người) điđều bước qua cầu, cầu gãy! Sự cố “cầu gãy” đó là do hiện tượngA. Dao động tuần hoànB.Cộng hưởng cơC. Dao động duy trìD.Dao động tắt dầnGiải: Trong sự cố trên đã xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ. những lực biến đổi tuần hoàn có biên độ⇒⇒nhỏ nhưng có tần số = tần số dao động riêng của cầu đã gây nên hậu quả lớnlàm gãy cầu.Chọn BCâu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi có khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kiacủa lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phươngtrình thẳng đứng. Tần số của con lắc lò xo là

A.

Giải: Công thức

C.

Chọn A

Câu 10: Rô to của máy phát điện xoay chiều một pha có bốn cặp cực ( 4 cực Nam và 4 cực Bắc). Khiro to quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động của máy tạo ra tần số là:A.120(Hz )

B.100(Hz)

C.50(Hz)

D.60(Hz)

f=Giải: Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra :

Chọn D

Câu 11: Vật dao động tắt dần có:A.tốc độ giảm dần theo thời gian.

B.gia tốc dần theo thời gian.

C.biên độ dần theo thời gian.

D.chu kì dần theo thời gian.

Giải: Dao động tắt dần là dao động có biên độ dần theo thời gian. Chọn CCâu 12: Một sóng âm có cường độ âm I, biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóngâm này tại một vị trí trong môi trường truyền âm được tính bằng công thức:

A.

GV: Nhóm Lí Star

B.

C.

tel: 0633755711

D.

trang 3

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

Giải: Công thức:

GV: Nhóm Lí Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Chọn C

tel: 0633755711

trang 4

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

u = U 0 cos 2πft ( V )

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

U0

Câu 13: Điện áp xoay chiều, cókhông đổi và f thay đổi được vào hai đầuđoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C nối tiếp. Khif = f0f0thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của là:

A.

B.

f=Giải: Cộng hưởng

C.

D.

Chọn D

Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nóitiếp. Kí hiệu uR,uL, uC tương ứng với điện áp tức thời ở hai đầu phần tử R,L,C. Quan hệ về pha của cácđiện áp này:A. uR sớm phaC. uL sớm pha

so với uL .

B. uR sớm pha

so với uC.

D. uC sớm pha

so với uC.so với uL.

Giải: uR cùng pha iuC trễ pha

0,5π

so với i

Nên uR sớm pha

0,5π

so với uC. Chọn B

Câu 15: Một sóng cơ có tần số 440Hz và bước sóng 0,25m truyền trong một môi trường. Tốc độtruyền sóng là:A.220(m/s)

B.880(m/s)

λ=Giải: Tốc độ truyền sóng:

C.210(m/s)

D.110(m/s)

Chọn D

Câu 16: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng làu = 6 cos ( 4πt − 0, 02πx )trong đó u và x được tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có tần số là:A.4 (Hz )

GV: Nhóm Lí Star

B.

(Hz)

C.2(Hz)

D.

(Hz)

Chọn C

tel: 0633755711

trang 5

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có gia trị không đổivào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần Rmắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R và hai đầu cuộn cảm L lần lượtlà 30(V), 40(V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch:A.35(V)

Giải:

B.10(V)

U = U 2R + U 2L = 302 + 402 = 50 ( V )

GV: Nhóm Lí Star

C.50(V)

D.70(V)

Chọn C

tel: 0633755711

trang 6

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Câu 18: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ sốu = U 2 cos ωt ( V )

tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ápthì dòng điệntrong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch khác nhau. Côngsuất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

A.

B.

UL

Giải: Công suất của đoạn mạch xoay chiều :

C.

I2 R

P = RI 2

A.

B.

Giải:

x1 = 3cos100πt(cm)

,

. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:

∆φ = φ2 − φ1 =

IR

Chọn C

Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:πx 2 = 10 cos 100π + ÷(cm)2

D.

C.0

D.

π

. Chọn A

Câu 20: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ một điểm bụng đến nút gần nónhất bằng:A.Một số nguyên lần bước sóng

B.Một nửa bước sóng

C.Một bước sóng

D.Một phần tư bước sóng

Giải: Khoảng cách từ một điểm bụng đến nút gần nó nhất là Một phần tư bước sóng Chọn DCâu 21: Một con lắc lò xo gồm viên bi và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa với biênđộ 0,1m. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc bằng:A. 1mJ

B. 1J

C. 0,5J

D. 5mJ

1122Giải: W = 2 k.A = 2 .100.0,1 = 0,5(J) Chọn CCâu 22: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại M là 40 (dB). Cho biết cường độâm chuẩn

I0 = 10−12 ( W / m 2 )

A. 108 (W/m2)L M = 40dB = 10.logGiải:

. Cường độ âm tại M là:B. 10-4 (W/m2)

C. 10-8 (W/m2)

D.104 (W/m2)

Chọn C

Câu 23: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?GV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

trang 7

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

A. Môi trường không khí loãng

B. Môi trường không khí

C. Môi trường nước nguyên chất

D. Môi trường chất rắn

Giải: Tốc độ truyền âm:

Chọn D

Câu 24: Đặt vào hai đần đoạn mạch một điện áp xoay chiều

dòng điện qua mạch

A. 90W

Giải: Ta có:

B.

. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng:

90 3W

C.180W

D.360W

Chọn A.

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục ox với phương trìnhQuãng đường đi được của chất điểm trong một chu kỳ dao động là:A.20cm

B.40cm

C.10cm

Giải: Một chu kì quãng đường: S= 4A=40cmCâu 26: Đặt điện áp1L = ( H)π

u = U 0 cos ( 100πt ) (V)

thì cường đọ

x = 10 cos ( 20πt ) (cm)

.

D.30cm

Chọn B(t tính bằng giây) vào hai đầu cuộn thuần cảm

Cảm kháng của cuộn dây:A.100

Giải:

B. 50

C. 150

D. 200

Chọn A

Câu 27: Câu chuyện sau đây trích từ sách Quà tặng cuộc sống, NXB Trẻ, năm 2002.“Có một cậu bé ngỗ nghịch hay bị mẹ khiển trách. Ngày nọ giận mẹ, cậu chạy đến một thung lũngcạnh rừng rậm. lấy hết sức mình, cậu hét lớn: “tui ghét người”. Khu rừng có tiếng vọng lại: “tui ghétngười”. Cậu bé hoảng hốt quay về, sà vào lòng mẹ khóc nức nở. cậu không hiểu được vì sao từ trongkhu rừng lại có người ghét cậu. Người mẹ nắm tay con, đưa cậu trở lại khu rừng. Bà nói: “Giờ thìcon hãy hét thật to: tui yêu người”. Lạ lùng thay, cậu bé vừa dứt tiếng thì có tiếng vọng lại: “tui yêungười”…”. Hiện tượng nêu trên câu truyện về bản chất vật lý là do:A. sự giao thoa sóng âm thanhGV: Nhóm Lí Star

B.Sự truyền thẳng sóng âm thanhtel: 0633755711

trang 8

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

C. Sự khúc xạ sóng âm thanh

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

D. Sự phản xạ sóng âm thanh

Giải: Chọn DCâu 28: Cho đoạn mạch có điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung chúng tôi dòng điện có tầnsố góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:2

A.

R 2 + ( ωC )

2

2

B.

C.

D.

R 2 + ( ωC )

2

Giải: Chọn B

Câu 29: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều làhiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là:A.

2 2A

B.

2A

I=Giải: Cường độ dòng điện hiệu dụng:

i = 2 2 cos100πt ( A )

.Cường độ

D.2A

Chọn D

Câu 30: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số , trên hai đường thẳng song song trục với Ox.x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 )Dao động thứ nhất có phương trìnhvà dao động thứ hai có phương trìnhx 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 )x = x1 + x 2y = x1 − x 2. Xét hai dao độngvà, biết biên độ dao động của x gấp 2x1x2lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha giữa dao động thứ nhấtvà dao độngcó độ lớn cựcđại gần với giá trị nào nhất sau đây?A.

53,130

B.

120,870

Giải: Biên độ dao động tổng hợp khiBiên độ dao động tổng hợp khi

Theo đề :

C.

x = x1 + x 2

x = x1 − x 2

43,130

D.

36,87 0

A 2x = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

A 2y = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

A x = 2A y ⇔ A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) = 2 A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

Bình phương hai vế ta có:⇒ cos ( ∆ϕ ) =

A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) = 4A12 + 4A 22 − 8A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

3A12 + A 22 3 2A1A 2 6≥ .≥10A1A 2 10 A1A 2 10

GV: Nhóm Lí Star

( Áp dụng bất đẳng thức cauchytel: 0633755711

a 2 + b 2 ≥ 2ab

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

⇒ ∆ϕ ≈ 53,130

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Chọn A

Câu 31: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồivà chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động củacon lắc là:A. A = 4 cm; T = 0,28 s.

B. A = 8 cm; T = 0,56 s.

C. A = 6 cm; T = 0,28 s.

D. A = 6 cm; T = 0,56 s.

Giải: Dựa vào đồ thị ta thấy :

l max = 18cm;lmin = 6cm;l0 = 10cm

Chiều dài lo xo ở vị trí cân bằng:⇒ ∆l0 = 2cm ⇒ T = 2π

A=; mà ta có công thức:

lcb = lmax − A = 18 − 6 = 12cm

, mà

lcb = ∆l0 + A

Chọn C.

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có song dừng ổn định .Trên dây , A là một điểm nút ,B là một điểm bụng gần A nhất cách A là 18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm.Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tôc dao độngcủa phân tử B nhỏhơn vận tốc cực đại của phân tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là?A.3,2m/s

B.2,4m/s

C.4,8m/s

D.5,6m/s

Giải: Giả sử biên đô tại bụng sóng là A.

Ta có :

GV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

trang 10

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

Biên độ dao động sóng tại M:

⇒ AM =

v max = ωA M = ω.Vậy

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

( với d là khoảng cách từ M tới bụng sóng d=12cm)

(với

v B max = ωA

)lượng giác ta có:

Vẽ

vòng tròn

của M là:

Chọn B

Câu 33: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích 220 ( cm 2). Khungquay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,

trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từđiện động cực đại xuất hiện trong khung.A.

110 2 ( V )

B. 110 (V)

E 0 = ωNBS = 2πf. NBS = 2π.50.500.Giải:

GV: Nhóm Lí Star

vuông góc trục quay và có độ lớn

C.

220 2 ( V )

tel: 0633755711

. Suất

D. 220 (V)

Chọn C

trang 11

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

Câu 34: Một vật dao động điều hòa với phương trìnhAx=2li độkể từ khi bắt đầu dao động.

A.

B.

x = A cos 2πt ( cm )

C.

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

. Thời điểm lần thứ hai vật có

D.

Giải:

Thay:

t =0→ x =A⇒ t =

Chọn A

S1S2Câu 35: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểmcách nhau 8,2 (cm) có hai nguồn sóng kết hợpdao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 15 ( Hz) và luôn cùng pha. Biết vận tốctruyền sóng trên mặt nước là 30 (cm/s) và coi biên độ không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động vớiS1S2biên độ cực đại trên đoạnlàA.5

B.11

C.8

D.9

Vì hai nguồn cùng pha:

−S1S2 < kλ < S1S2 ⇔ −8, 2 < k.2 < 8, 2

Chọn D

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trìnhbằng cm, t tính bằng s) thì.

( x tính

A.Vận tốc chất điểm tại vị trí cân bằng là 20(cm/s).B.Lúc t=0, chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.C.Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 10(cm)GV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

trang 12

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

D.Lúc t=0, chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục Ox.

ϕ=−Giải: nhận xét từ phương trình:

GV: Nhóm Lí Star

Chọn D

tel: 0633755711

trang 13

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

Câu 37: Đặt điện áp

u = 220 2 cos100πt ( V )C=

R = 100 ( Ω )

, tụ điện có điện dungcường độ dòng điện trong mạch là:

A.

C.

Giải:

http://maths.edu.vn

, vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

−4

L=và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

B.

D.

. Biểu thức

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

Chọn C

u = U 2 cos100πt ( V )

( Với U không đổi ), vào hai đầu đoạn mạch3L = ( H)πmắt nối tiếp gồm điện trở R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm, tụ điện có200 ( Ω )điện dung C. Điều chỉnh R đến giá trịthì công suất tỏa nhiệt trên R cực đại. Giá trị điện dungcủa tụ điện làC=A.

Giải: ta có:

C.

Vì R thay đổi, công suất trên R cực đại nên:

GV: Nhóm Lí Star

C=

Chọn C

tel: 0633755711

trang 14

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

u = U 0 cos 2πft ( V )

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều( với U0 không đổivà f thay đổi ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R thay đổicuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C nối tiếp ( cảmf = f1luôn khác dung kháng ). Khiđiều chỉnh điện trở R thìcông suất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R, đường biểuf = f 2 ( f1 ≠ f 2 )diễn là đường nét liền ở hình vẽ. Khiđiều chỉnh điện trởsuất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R. đường biểu diễn là đường đứtf = f2vẽ. Công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất khinhậngiá trị nào sao đâyA.200(W)

B.288(W)P1max =

Giải: Từ đồ thị nét liền:

Từ đồ thị nét đứt:

C.576(W)

R thì côngnét ở hình

D.250(W)

Chọn B

u = U 0 cos ( ωt ) ( V )

U0

ωCâu 40: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định( vớivà không đổi ) vào haiđầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điệndung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng của tụ điện đạtU 0R = 12 ( V )giá trị cực đại, khi đó biên độ điện áp trên điện trở là. Tại thời điểm t điện áp tức thờihai đầu mạch là 16(V) thì điện áp tức thời giữa hai đầu tụ là 7(V). Biểu thức nào sau đây là đúng?

A.

R = 2ωL

Giải: ta có:

B.

2R = ωL

C.

3R = 4ωL

D.

4R = 3ωL

u = u RL + u C ⇒ u RL = 9V2

Vì C thay đổi để điện áp 2 đầu tụ cực đại nên:

2

U 0RLGV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

trang 15

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star

http://maths.edu.vn

ĐC: 206 Bùi Thị Xuân – Đà Lạt

U 0R

U0

U 0 = 20V; U 0RL = 15V; U 0L = 9V⇒ tan ϕ =

U 0L − U 0C⇒ 3U 0R = 4U 0L ⇔ 3R = 4ZL ⇔ 3R = 4LωU 0R

GV: Nhóm Lí Star

tel: 0633755711

Chọn C

trang 16