Top 5 # Xem Nhiều Nhất Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Có Lời Giải Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Asianhubjobs.com

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

Thêm vào giỏ hàng thành công!

Xem giỏ hàng

SKU: 9786048420369

Khả dụng: Còn hàng

Loại sản phẩm: SÁCH

Nhà cung cấp: ZEN Books

Thông tin chi tiết

Mã hàng

9786048420369

Tên nhà cung cấp

ZEN Books

Tác giả

Mai Lan Hương – Nguyễn Thanh Loan

NXB

Đà Nẵng

Trọng lượng(gr)

200

Kích thước

16 x 24

Số trang

172

Hình thức

Bìa Mềm

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

Pronunciation

Complete sentences

Identify errors

Cloze

Reading comprehension

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án) được soạn theo từng đơn vị bài học (Unit) của sách giáo khoa Tiếng Anh 8. Mỗi Unit được soạn thành 4 Test, mỗi test gồm 30 đến 33 câu được chia thành 5 phần:

Sau 10 đơn vị bài tập là 10 bài tự kiểm tra (Test Yourself) nhằm giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức đã học.

Các đề trắc nghiệm thường có số lượng bài tập nhiều, thời gian dành cho mỗi câu rất ngắn, nên học sinh cần nắm vững bài học và phương pháp làm bài trắc nghiệm thì mới đạt kết quả tốt.

Trân trọng kính chào các khách hàng của Nhà sách trực tuyến Nhanvan.vn.

Hiện nay, do mức chiết khấu trên website chúng tôi đang là rất cao, đặc biệt vào các thời điểm có chương trình khuyến mãi. Do đó, số lượng sản phẩm giảm KHỦNG có giới hạn nhất định, vì vậy để đảm bảo quyền lợi của từng khách hàng của chúng tôi chúng tôi xin thông báo chính sách về “Đơn hàng mua Số lượng” và việc xuất hóa đơn GTGT như sau:

1. Đơn hàng được xem là “đơn hàng mua sỉ” khi thoả các tiêu chí sau đây:

– Tổng giá trị các đơn hàng trong ngày có giá trị: từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) trở lên.

– 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có 1 sản phẩm có tổng số lượng từ 10 trở lên (Cùng 1 mã hàng).

– 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có tổng số lượng sản phẩm (đủ loại) từ 20 sản phẩm trở lên và Số lượng mỗi tựa từ 5 trở lên (Cùng 1 mã hàng) . Không áp dụng cho mặt hàng Văn Phòng Phẩm .

Lưu ý: Các đơn hàng có cùng thông tin người mua hàng (cùng số điện thoại, cùng email hoặc cùng địa chỉ nhận hàng) thì được tính là đơn hàng của 1 khách hàng.

2. Chính sách giá (% chiết khấu giảm giá). Đây là chính sách chung chỉ mang tính tương đối. Xin quý khách vui lòng liên lạc với Nhân Văn để có chính sách giá chính xác nhất:

– Đối với Nhóm hàng sách độc quyền Nhân Văn : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 40%.

– Đối với Nhóm hàng sách của các nhà cung cấp trong nước : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 30%.

– Đối với Nhóm hàng sách từ NXB Giáo Dục, Kim Đồng, Oxford và Đại Trường Phát : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

– Đối với Nhóm hàng văn phòng phẩm, đồ chơi, dụng cụ học sinh: áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 15%.

– Đối với Nhóm hàng giấy photo, sản phẩm điện tử, văn hóa phẩm : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh chúng tôi để có chính sách tốt nhất: 028.36007777 hoặc 0949460880, Từ thứ 2 đến thứ 7: 8:30 am – 8 pm hoặc Email: sale@nhanvan.vn.

3. Đối với việc thanh toán đơn hàng sỉ và xuất hóa đơn GTGT:

– Khách hàng mua SÁCH và VĂN PHÒNG PHẨM đơn hàng sỉ hoặc có nhu cầu xuất hóa đơn GTGT phải thanh toán trước cho Nhân Văn từ 50 – 100% giá trị đơn hàng, chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

– Đối với mặt hàng HÓA MỸ PHẨM và BÁCH HÓA. Khách hàng mua hàng với số lượng trên 5 hoặc đơn HÀNG sỉ phải thanh toán cho Nhân Văn 100% giá trị đơn hàng. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

(Chính sách mua sỉ có thể thay đổi tùy theo thời gian thực tế)

– Điểm NV-POINT sẽ được tích lũy vào tài khoản khách hàng sau khi đơn hàng hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công.

– Mỗi đơn hàng hoàn tất sẽ nhận 1% điểm thưởng trên tổng giá trị đơn hàng.

– Với mỗi 10.000đ phát sinh trong giao dịch khách hàng sẽ nhận tương ứng với 100 NV-POINT.

– Điểm NV-POINT có thể dùng để ĐỔI THƯỞNG hoặc TRỪ TRỰC TIẾP vào đơn hàng theo quy ước 1 NV-POINT = 1 VND sử dụng để mua hàng tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn (Lưu ý: NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt)

– Ngày 31/12 hàng năm, Nhân Văn sẽ thực hiện thiết lập lại Điểm Tích Lũy NV-POINT và hạng thành viên cho tất cả tài khoản.

ĐẶC BIỆT

– Cơ chế tích điểm mới áp dụng ĐỒNG NHẤT với tất cả thành viên khi tham gia trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn

– Với khách hàng lần đầu tiên đăng ký, sau khi đơn hàng đầu tiên hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công, khách hàng sẽ nhận ngay 3 VOUCHER mua sắm qua email và áp dụng cho cả online lẫn offline, bao gồm:

+ Voucher giảm 20K cho đơn hàng từ 100K

+ Voucher giảm 50K cho đơn hàng từ 200K

+ Voucher giảm 100K cho đơn hàng từ 600K

– Nhà Sách Nhân Văn sẽ tặng quà đặc biệt nhân ngày Sinh Nhật Khách Hàng.

– Tận hưởng các ưu đãi đặc biệt dành cho chương trình thành viên áp dụng ĐỒNG NHẤT cả khi trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và cả trên website https://nhanvan.vn

Sẽ có chương trình ” Member Day” ưu đãi đặc biệt diễn ra vào NGÀY 15 HÀNG THÁNG với nhiều ưu đãi, quà tặng dành tặng khách hàng đã đăng ký thành viên và mua sắm trực tiếp tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và mua trên https://nhanvan.vn

– Điểm tích lũy NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt.

– Trường hợp đơn hàng bị hủy/trả hàng thì sẽ không được tính điểm tích lũy NV-POINT.

– Điểm NV-Point hiện tại của khách hàng (được tích lũy từ việc mua hàng/tham gia trò chơi/ưu đãi chương trình) sẽ giữ nguyên để sử dụng đổi thưởng quà tặng.

– Điểm và thông tin cá nhân được cập nhật chính thức sau khi giao dịch hoàn tất và sau khi khách hàng nhận được hàng.

– Điểm NV-POINT sẽ không thể được tặng, gộp hoặc chuyển qua lại giữa các tài khoản.

– Điểm tích luỹ theo năm và hạng thành viên được xét lại mỗi năm 1 lần.

– Trường hợp NV-POINT đã được dùng để đổi quà tặng sẽ không được hoàn trả lại.

– Nhà Sách Nhân Văn không chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi của khách hàng nếu thông tin do khách hàng cung cấp không đầy đủ và không chính xác, hoặc nếu quá thời hạn nhận quyền lợi theo quy định tại thể lệ chương trình.

– Nhà Sách Nhân Văn có quyền quyết định bất kỳ lúc nào về việc chỉnh sửa hoặc chấm dứt chương trình khách hàng thành viên chúng tôi mà không cần báo trước.

Ưu đãi giảm giá theo hạng thẻ được áp dụng tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

– Nhà Sách Nhân Văn sẽ xét duyệt hạng thành viên của khách hàng dựa trên tổng giá trị đơn hàng tích lũy sau khi mua hàng.

– Chương trình “Quà Tặng Sinh Nhật Đặc Biệt” áp dụng cho thành viên có phát sinh ít nhất 1 giao dịch trong 12 tháng gần nhất.

– Voucher quà tặng sinh nhật chỉ áp dụng duy nhất 01 lần cho 01 hóa đơn tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập website https://nhanvan.vn hoặc hotline 028 3600 7777

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 Có Đáp Án

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 Unit 7 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 có đáp án

được giới thiệu trên chúng tôi là một trong những tài liệu chất lượng, hoàn toàn miễn phí cho các em học sinh. Các em hãy nhanh download về và luyện tập ngay với các bài tập tiếng Anh lớp 8 này.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Getting Started, Listen and Read, Speak, ListenGiải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Read, Write, Language focusBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Neighborhood

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the othersII. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase. .

3. a. just b. summer c. much d. ruler

5. a. exhibition b. neighborhood c. hot d. humid

a. since b. for c. as d. when

a. How much b. How many c. What much d. What many

a. as b. like c. to d. the same

a. from b. to c. with d. a & b

a. the b. to c. with d. from

a. too heavy for carrying b. too heavy to carry

c. too heavy can’t carry d. heavier to carry

a. since b. for c. as d. when

a. for b. since c. in order to d. so that

a. about b. to c. in d. on

a. between b. from c. with d. of

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

A B C D

opera (n) nhạc kịch avenue (n) đại lộ

row (n) hàng, dãy fashionable (adj) sang trọng

21. a. city b. capital c. area d. ground

22. a. about b. with c. on d. for

23. a. have b. has c. there is d. there are

24. a. in b. at c. on d. of

25. a. visit b. to visit c. visiting d. to visiting

26. a. call b. calls c. called d. is called

27. a. tall b. taller c. more tall d. tallest

28. a. either b. neither c. also d. too

A recent survey shows that Britonstheir neighbors. The results are alarming. 80% of the people who took part in the survey feel that their neighbors are inconsiderate. 25% don’t talk to the people who live next door and 10% don’t even know their names. In fact, one million householders in Britain would like to move because of the people that live next door.

The biggest cause of friction is noise. Many of the complaints about noise came from people who live in flats and divided houses. The other major problems are arguments about car parking spaces, and old people complaining about the young.

inconsiderate (adj): thiếu quan tâm survey (n): khảo sat

friction (n): sự xích mích

29. What does the word ‘hate’ in line 1 mean?

a. dislike someone very much b. like someone very much

c. love someone very much d. proud of someone

a. ‘participated in’ b. ‘joined’ c. ‘cared for’ d. a & b are correct

a. 80% b. 25% c. 10% d. One million

32. How many householders in Britain would like to move because of their neighbors?

a. 80% of them b. 25% of them c. 10% of them d. one million

33. Which of the following is true?

a. Just some Britons hate their neighbors.

b. 80% of the -people who took part in the survey feel that their neighbors are nice.

c. Noise isn’t the biggest cause of friction.

d. One of the major problems is arguments about car parking places.

* LISTENING COMPREHENSION

A. goods

B. news

C. supermarkets

A. a day-care center

B. his mother’s workplace

C. a school downtown

A. medicine

B. food

C. sugar canes

A. supermarkets

B. air-conditioners

C. the weather

A. have been friends for two years.

B. meet each other every day

C. haven’t met for a ong time.

Mai and Mary are talking about new changes in their neighborhood.

Mary OK. Let’s go there then. How do we go now?

Đáp án Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 Unit 7

Listening

What are the new supermarkets like?

Well, they can provide a wide selection of goods.

Who keeps the child when his mother goes to work?

Well, there’s a well-equipped day-care center downtown.

Where can I get some canned food?

There’s a grocery store close to the drugstore.

I like air-conditioned supermarkets.

But some are very cold.

Where have you been?

Well, I moved to another town two years ago.

7. 1 C; 7. 2 A; 7. 3 B; 7. 4A; 7. 5 C; 7. 6 gifts; 7. 7 birthday;

7. 8 shopping center; 7. 9 theater; 7. 10 Central Market; 7. 11 shopping center;

7. 12 Central Market; 7. 13 products; 7. 14 reasonable; 7. 15 taxi;

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 My Neighborhood Có Đáp Án

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 7 My neighbourhood có đáp án

I. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

1. a. notice b. surface c. contact d. effect

2. a. humid b. airmail c. discuss d. pancake

3. a. area b. comfort c. market d. concern

4. a. customer b. delicious c. grocery d. resident

5. a. organize b. discussion c. restaurant d. neighbor

a. since b. for c. as d. when

a. at b. on c. of d. about

8. Can you send me the money possible, please?

a. as soon as b. so soon as c. so soon so d. as soon so

a. like b. as c. to d. Ø

a. product b. production c. produce d. productive

a. be b. is c. are d. were

a. What b. How c. Which d. When

a. with b. to c. for d. Ø

a. since b. for c. as d. when

a.of b. about c. to d.ø

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

17. Tennis has been (A) the (B) most important (C) thing to her for (D) she was a little girl.

18. ‘Have something (A) to eat (B). You have (C) to be hungry (D).’

19. This job is (A) a lot (B) different with (C) what I’m used to (D).

20. Martina hasn’t (A) attended school for (B) 1994, and (C) she has played tennis for (D) years.

IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

Dear Simon,

Love,

Helen

21.a. is b. is being c. has d. was

22.a. are b. were c. are being d. have been

23.a. sine b. for c. from d. already

24.a. know b. knowing c. knew d. know

25.a. have joined b. have taken part in

c. have participated in d. all are correct

26. a. since b. for c. on d. in

27. a. was b. were c. is being d. has been

28. a. don’t hear b. didn’t hear c. haven’t hear d. won’t hear

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

Japan’s cities also have a mix of traditional and modern characteristics. There are tall office and apartment buildings as well as traditional wooden houses. Many people prefer to live near the center of cities, but because houses there are expensive, they often commute from suburbs. Traffic, pollution, and crowds are problems.

However, there is little crime, and even very crowded cities have many parks and gardens.

characteristic (n): tính chất commute (v): đi làm xa crime (n): tội ác

a. is ancient b. is modern

c. is old d. is not only traditional but also modern

a. don’t like to live near the center of the city

b. live near the center of the city

c. prefer to live in the suburbs

d. live in the suburbs

31. What does the word ‘they’ in line 4 refer to?

a. cities b. characteristics c. buildings d. people

32. What are the bad things about Japan’s cities?

a. They have a mix of traditional and modern characteristics.

b. They have many tall office and apartment buildings.

c. They have many wooden houses.

d. They have heavy traffic, pollution and crowds.

33. What are the good things about Japan’s cities?

a. There is little crime there b. They are very crowded cities.

c. There are many parks and gardens. d. a & c are correct

Đáp án Trắc nghiệm Unit 7 lớp 8 My neighbourhood

I. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

1 – d; 2 – c; 3 – d; 4 – b; 5 – b;

II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6 – b; 7 – d; 8 – a; 9 – b; 10 – a;

11 – a; 12 – a; 13 – d; 14 – a; 15 – d;

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

16 – b; 17 – d; 18 – c; 19 – c; 20 – b;

IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

21 – a; 22 – d; 23 – b; 24 – d;

25 – d; 26 – a; 27 – a; 28 – c;

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

29 – d; 30 – d; 31 – d; 32 – d; 33 – d;

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

960 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Có Đáp Án Hay Nhất

Để học tốt môn Tiếng Anh lớp 8, VietJack giới thiệu bộ 960 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends (có đáp án)

A. Phonetics and Speaking

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Question : 1 Question : 2

D. e xtremely

Question : 3 Question : 4

C. ch aracter

Question : 5

A. photogra ph

Question : 6

A. i ntroduce

Question : 7

D. ph o tograph

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question : 8

A. planet

B. curly

C. lucky

D. extreme

Question : 9

A. principle

B. sociable

C. introduce

D. humorous

Question : 10

A. public

B. exchange

C. carry

D. friendly

Question : 11

A. enough

B. planet

C. silly

D. cousin

Question : 12

A. grocery

B. encounter

D. commercial

Question : 13

A. photograph

B. principle

C. interview

D. employee

Question : 14

A. extreme

B. enough

C. listen

D. convey

Question : 15

A. character

B. extremely

C. sociable

D. grocery

B. Vocabulary and Grammar

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

A. How old are you?

B. How are you?

C. How old you are?

D. Hello.

A. to watch

B. watch

C. watching

D. watches

A. cultural

B. leisure

C. hooked

D. addicted

A. are

B. is

C. am

D. was

A. we

B. our

C. us

D. ours

A. enough interesting

B. very interesting

C. interesting enough

D. interesting

A. I’m a student.

B. I’m fine, thanks. And you?

C. I’m eleven.

D. I live in Hanoi.

A. communicating

B. relaxing

C. joining

D. minding

A. go

B. do

C. get

D. have

A. rang B. had rung C. ring D. have rung

Question : 11

Hello, Bing. This is Erik and this is Will. ………… are doctors.

A. he

B. she

C. they

D. me

A. relaxed

B. joined

C. satisfied

D. detested

A. newspapers

B. newspaper

C. newspaper’s

D. newspapers’

A. have

B. has

C. having

D. had

A. like

B. as

C. for

D. same

C. Reading

Đề bài Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Hi everyone, I’m Peter. I’m from Australia. Let me introduce my cousin, Tuan. We are the same age. He has short black hair. He is really sociable so I love playing with him. He says there are four seasons in the North of Vietnam. He likes spring most. In the spring, it is warm and sometimes there are drizzles. In the summer, it’s hot but there are many kinds of fruits. He lives in the countryside so the air is very cool and fresh. He enjoys flying kites every afternoon. Sometimes he goes fishing or swimming. He doesn’t like the winter because the weather is very cold.

Question : 1

Tuan is Peter’s cousin.

A. True

B. False

Question : 2

Tuan is not sociable enough for Peter to play with.

A. True

B. False

Question : 3

Tuan’s favorite season is winter.

A. True

B. False

Question : 4

There are drizzles in the spring.

A. True

B. False

Question : 5

: He doesn’t like the winter because the weather is very cold.

A. True

B. False

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Question : 6

A. is B. are C. am D. be

Question : 7

A. left B. leave C. is leaving D. leaves

Question : 8

A. yet B. for C. so D. but

Question : 9

A. is driving B. drive

C. drives D. driving

Question : 10

A. Before B. After

C. During D. When

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Hi. My name is Mary. I’m twelve years old. I’m a pupil. I live in a beautiful area in a big city. Every morning I get up at 5:30 o’ clock. After that, I dress up, have breakfast and go to school. My school is not very far from my house so I often go to school on foot. But today I ride my bike because I want to attend my English class after school. I love English so much. I will study abroad soon.

Question : Question : 11

What does Mary do?

A. a teacher B. a farmer

C. a student D. a driver

Question : 12

How old is she?

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12

Question : 13

What time does she get up in the morning?

A. half past five

B. five forty-five

C. a quarter to six

D. six o’clock

Question : 14

How is she getting to school today?

A. on foot

B. by bike

C. by car

D. by bus

Question : 15

What subjects does she like?

A. Geography

B. Literature

C. English

D. Both B & C

D. Writing

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question : 1

All / subjects / my/ new/ school/ interesting.

A. All subjects at my new school is interesting.

B. All subjects my new school has interesting.

C. All subjects of my new school interesting.

D. All subjects at my new school are interesting.

Question : 2

Hoa/ bike/ school/ every day.

A. Hoa goes her bike to school every day.

B. Hoa rides her bike to school every day.

C. Hoa drives her bike to school every day.

D. Hoa rode her bike every day.

Question : 3

Mrs. Smith/ travel to work/ motorbike/ every day.

A. Mrs. Smith traveling to work on motorbike yesterday.

B. Mrs. Smith travels to work by motorbike yesterday.

C. Mrs. Smith travel to working in motorbike yesterday.

D. Mrs. Smith traveled to work by motorbike yesterday.

Question : 4

Summer, / I/ often/ spend/ time/ play/ bingo/ my/ best/ friends.

A. In the summer, I often spend my time playing bingo with my best friends.

B. On the summer/ I often spend my time to play bingo for my best friend.

C. At summer, I often spend my time play bingo with my best friend.

D. In the summer, I often spend my time to play bingo with my best friends.

Question : 5

How much/ time/ day/ you/ spend/ playing game?

A. How much time a day do you spend on playing game?

B. How much time a day do you spend in playing game?

C. How much time a day did you spend in playing game?

D. How much time a day did you spend on playing game?

Question : 6

My/ teacher/ long/ straight/ dark/ has/ hair.

A. My teacher has long straight black hair.

B. My teacher has straight black long hair.

C. My teacher has hair black long straight.

D. My hair teacher has long straight black.

Question : 7

free/ He/ most/ time/ sports/ spends/ of/ his/ playing

A. He playing most of time his sports free spends.

B. He spends most his free time of playing sports.

C. He spends most of his free time playing sports.

D. He playing sports most of his free time spends.

Question : 8

Please/ to/ take/ form/ to/ your teacher/ the/ and/ ask/ her/ sign.

A. Please her to take and ask your teacher the form to sign.

B. Please your teacher her take the form to and ask to sign.

C. Please sign to take form your teacher ask to the her and.

D. Please take the form to your teacher and ask her to sign.

Question : 9

compass/ There/ a/ books/ is/ three/ bookshelf/ and/ a/ on the/ pencil.

A. There is three books a pencil, and a compass on the bookshelf.

B. There a pencil, a compass, and three books is on the bookshelf.

C. There is a pencil and a compass on the three books bookshelf.

D. There is a pencil, a compass, and three books on the bookshelf.

Question : 10

Let’s/ out/ go/ for/ tonight/ dinner.

A. Let’s dinner out for go tonight.

B. Let’s go out for dinner tonight.

C. Let’s tonight go out for dinner.

D. Let’s out for dinner go tonight.

Question : 11

He passed the exam because he’s intelligent.

A. He’s intelligent, but he passed the exam.

B. He’s intelligent, and he passed the exam.

C. He’s intelligent, for he passed the exam.

D. He’s intelligent, so he passed the exam.

Question : 12

He hates playing board games.

A. He doesn’t like playing board games.

B. He doesn’t dislike playing board games.

C. He doesn’t detest playing board games.

D. He doesn’t want playing board games.

Question : 13

Our school has 2000 students.

A. 2000 students are staying in our school.

B. Our school is very big.

C. There are 2000 students in our school.

D. It’s crowded in our school.

Question : 14

Students ought to do homework after class.

A. Students must do homework after class.

B. Students may do homework after class.

C. Students can do homework after class.

D. Students have to do homework after class.

Question : 15

My cousin has fair skin.

A. My cousin’s skin is fair.

B. It’s fair for my cousin to skin.

C. Fair skin is my cousin.

D. This is my fair cousin.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8.