Đề Xuất 11/2022 # Unit 1 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1 / 2023 # Top 16 Like | Asianhubjobs.com

Đề Xuất 11/2022 # Unit 1 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1 / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Unit 1 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1 / 2023 mới nhất trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sounds great! Max’ll like it too.

(Hay đấy! Max cũng sẽ thích nó thôi.)

Last weekend we learnt some tricks.

(Cuối tuần trước chúng tớ đã học được một vài mẹo.)

I love to watch him.

Have you found your craft kit?

(Cậu đã tìm thấy bộ đồ thủ công của mình chưa?)

Yes, I’ve found this one.

(Rồi, tớ đã tìm thấy bộ đồ thủ công này.)

(Nó có mọi thứ trong đó: hạt, hình dán, len, nút…)

I don’t know, it’ll take all my savings.

(Tớ không biết nữa, nó sẽ tiêu tốn tất cả tiền tiết kiệm của tớ mất.)

It’s a CD of Vietnamese folk songs.

(Đó là một đĩa CD các bài hát dân gian Việt Nam.)

I’ll listen to it tonight.

(Tớ sẽ nghe nó vào tối nay.)

Look at the language website I sent you.

It’ll help you learn Vietnamese more easily.

(Nó sẽ giúp cậu học tiếng Việt dễ dàng hơn.)

Sorry but we have to hurry.

(Tớ xin lỗi nhưng chúng ta phải nhanh lên.)

Mum and dad are waiting.

We need to buy some tools to build a new house for Max this weekend.

(Chúng ta cần mua một số dụng cụ để xây nhà mới cho Max cuối tuần này.)

a. Circle the correct answer.

Phuc, Mai, and Nick are in a library/ bookstore/ sports club.

(Phúc, Mai và Nick đang ở trong thư viện / hiệu sách /câu lạc bộ thể thao.)

Giải thích: Chúng ta có thể tìm thấy đáp án dựa vào câu nói của bạn Mai ở đầu đoạn hội thoại: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’.

Phuc is looking for a book/ dog/ craft kit.

(Phúc đang tìm kiếm một cuốn sách / con chó / bộ đồ thủ công.)

Giải thích: Chúng ta có thể tìm thấy đáp án dựa vào câu nói của bạn Mai ở đầu đoạn hội thoại: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’.

Giải thích: Chúng ta có thể tìm thấy đáp án dựa vào câu nói của bạn Mai với bạn Phúc ở đầu đoạn hội thoại: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training‘.

Giải thích: Khi Mai nói đến việc mua bộ đồ thủ công tốn kém. Phúc đã nói: But it’s right up your street.(Nhưng đây là sở thích của bạn mà.).

c. Answer the questions.

What does Mai mean when she says ‘Check out this book’?

(Câu Mai nói ‘Check out this book’ có nghĩa là gì?)

Đáp án: To check out something means to examine something or get more information about it in order to be certain that it is suitable (or true, or safe).

Giải thích: Cấu trúc ‘To check out something’ có nghĩa là xem xét, kiểm tra thứ gì đó hay tìm hiểu thêm thông tin về thứ đó để đảm bảo chắc chắn là thứ đó phù hợp (hoặc đúng, hoặc an toàn).

What does Phuc mean when he says ‘It’s right up your street!’?

(Câu Phúc nói ‘It’s right up your street!’ có nghĩa là gì?)

Đáp án: If something is right up your street, it is the type of thing that you are interested in or that you enjoy doing.

Giải thích: Nếu thứ gì đó đúng vị của bạn, thì nó là thứ mà bạn quan tâm đến hay thích làm.

playing beach games(chơi các trò chơi bãi biển)

playing football(chơi bóng đá)

making crafts(làm đồ thủ công)

playing computer games(chơi trò chơi trên máy tính)

visiting museums(thăm quan bảo tàng)

1. playing computer games

exciting (thú vị, hứng thú)

Giải thích: Tính từ kết thúc bằng “_ed” để chỉ cảm giác của ai đó về ai đó hoặc về cái gì đó. Trường hợp này điền satisfed hoặc good đều đúng.

Đáp án: relaxing, exciting

Giải thích: Tính từ kết thúc bằng “ing” để mô tả tính chất của sự vật, sự việc nào đó.

*Playing volleyball on the beach in free time/ summer vacation*

(Chơi bóng chuyền bãi biển vào thời gian rảnh/ kì nghỉ hè)

Hi Mai, how are you?

(Chào Mai, cậu khỏe không?)

Today I’m going to tell you about my favourite activity in my free time/ in summer vacation.

(Hôm nay tớ sẽ kể cho cậu về hoạt động yêu thích của tớ trong thời gian rảnh / vào kỳ nghỉ hè.)

Do you know beach volleyball?

(Cậu có biết môn bóng chuyền bãi biển không?)

Beach volleyball is a team sport played on the beach. The goal of the game is to send the ball over the net, on the opponent’s side.

(Bóng chuyền bãi biển là một môn thể thao đồng đội chơi trên bãi biển. Mục tiêu của trò chơi là đập bóng qua lưới sang phía đối phương.)

I enjoy doing this very much, and here are some tips for beginners if you want to try in your leisure time:

(Tớ rất thích chơi môn thể thao này, và đây là vài mẹo cho người mới nếu cậu muốn thử chơi trong thời gian rảnh:)

Firstly, do exercises to enhance your speed.

(Đầu tiên, hãy luyện tập để tăng tốc độ của cậu lên.)

Secondly, you better go barefoot to get used to the sand.

(Thứ hai, cậu nên đi chân trần để làm quen với cát.)

And the last thing, forget the technical aspects, you just have to keep the ball off the sand and have fun with it.

(Và cuối cùng, hãy quên các kĩ thuật đi, cậu chỉ cần giữ quả bóng không bị rơi xuống cát và tận hưởng trò chơi thôi.)

Hope you enjoy it like me.

(Mong rằng cậu cũng tận hưởng nó như tớ.)

Unit 1 Lớp 8: Getting Started / 2023

Unit 1: Leisure activities

Getting Started (phần 1→4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 8 mới)

It’s right up my street! (Đúng vị của tớ!)

Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

Mai: Xem quyển sách này nè Phúc “Hướng dẫn nhỏ về huấn luyện chó của tôi”.

Phúc: Nghe tuyệt đấy. Max cũng sẽ thích nó. Cuối tuần trước, chúng mình đã học vài mẹo. Mình thích xem nó lắm. Thật là vui. Cậu có tìm được bộ đồ nghề thủ công chưa?

Mai: Rồi, mình đã tìm được một bộ. Nó có mọi thứ: hạt, hình dán, len, nút… Mình không biết nữa, nó sẽ tốn kém hết tiền tiết kiệm của mình.

Phúc: Nhưng nó là lĩnh vực của cậu mà. Nick, cái gì vậy?

Nick: Nó là một CD về những bài hát dân ca Việt Nam. Mình sẽ nghe nó tối nay.

Mai: Và cậu sẽ có thể cải thiện tiếng Việt của cậu.

Nick: Ha ha, không chắc lắm. Nhưng mình nghĩ mình sẽ thích nghe những giai điệu dân ca.

Phúc: Hãy xem trang web ngôn ngữ mình đã gửi cậu đấy. Nó sẽ giúp cậu học tiếng Việt dễ dàng hơn.

Nick: Đúng vậy, mình đã thích đọc truyện tranh Doraemon khi mình học tiếng Nhật.

Phúc: Đừng đọc truyện tranh nữa. Mình sẽ mang cho cậu những cuốn truyện ngắn mình thích vào Chủ nhật này khi chúng ta chơi đá bóng.

Mai: Xin lỗi nhưng chúng ta phải nhanh lên thôi. Ba mẹ mình đang chờ. Nhà mình cần mua vài vật dụng để xây nhà mới cho Max cuối tuần này.

Hướng dẫn dịch:

1. Phúc, Mai và Nick đang ở trong một nhà sách.

2. Phúc đang tìm một quyển sách.

3. Max là con chó của Phúc.

4. Mai đã tìm thấy một bộ đồ thủ công cho cô ấy.

5. CD của Nick là về nhạc dân ca.

6. Nick đang cố gắng học tiếng Việt.

1. What does Mai mean when she says ‘ Check out this book‘? (Mai muốn gì khi nói rằng “Xem cuốn sách này nè”?)

2. What does Phuc mean when he says ‘ It’s right up your street!‘? (Phúc muốn nói gì khi bạn ấy nói “Đó là sở thích của bạn mà”?)

Bài nghe:

1. playing computer games (chơi trò chơi trên máy vi tính)

2. playing beach games (chơi trò chơi ở bãi biển)

3. doing DIY (làm đồ chơi tự làm)

4. texting (nhắn tin)

5. visiting museums (thăm viện bảo tàng)

6. making crafts (làm đồ thủ công)

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có làm những hoạt động giải trí trong thời gian rảnh và chúng làm bạn cảm thấy thỏa mãn.

2. Bạn có thể làm những hoạt động thư giãn như yoga, hay những hoạt động năng dộng như đạp xe đạp leo núi hoặc trượt ván.

3. Những sở thích như làm thủ công hoặc thu thập đồ vật là hoạt động tự làm.

4. Bạn có thể lướt Internet nhưng vài người nói rằng diều này thì chán.

5. Bạn có thể dành thời gian với gia đình và bạn bè, hoặc trở thành một tình nguyện viên cho cộng đồng. Điều này sẽ làm bạn cảm thấy tốt.

Choose one leisure activity from 2 or 3. … (Chọn một trong những hoạt động giải trí trong phần 2 và 3. Làm theo cặp, nói về nó. Cố gắng nói trong một phút. Khi thời gian hết, tìm một bạn mới và nói về một hoạt động khác.)

Gợi ý 1:

– Playing computer games is one of my leisure activities. It’s so exciting to play many kinds of games in computer. I like Mario, Angry Bird,… they are very interesting. I feel so happy to play them.

Hướng dẫn dịch:

Chơi trò chơi trên máy vi tính là một trong những hoạt động thư giãn nghỉ ngơi của tôi. Thật hào hứng khi chơi nhiều loại trò chơi trên vi tính. Tôi thích trò Mario, Angry Bird … Chúng rất thú vị. Tôi cảm thấy thật vui khi chơi chúng.

Gợi ý 2:

– Reading books is one of my favorite leisure activities. It is both interesting and useful. I can get knowledge of all areas that I need and relax after school. I especially fancy reading science books which my father gave me on my 12 th birthday. In sum, reading books not only helps me become cleverer but also brings me happiness.

Hướng dẫn dịch:

Đọc sách là một trong những hoạt động giải trí yêu thích của tôi. Nó vừa thú vị, vừa hữu ích. Tôi có thể thu nhận kiến thức về mọi lĩnh vực tôi cần và còn có thể thư giãn sau giờ học. Tôi đặc biệt thích những đọc những quyển sách khoa học mà ba tôi đã tặng vào dịp sinh nhật lần thứ 12. Tóm lại, đọc sách không chi giúp tôi giói hơn mà còn đem lại niềm vui cho tôi.

Bài giảng: Unit 1: Leisure activities: Getting Started – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-1-leisure-activities.jsp

Unit 8 Lớp 8: Getting Started / 2023

Getting Started (phần 1-4 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8 mới)

Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

Nick: Trại hè quốc tế của bạn thế nào rồi Phong?

Phong: Tuyệt, tuyệt vời lắm.

Nick: Nghe có vẻ bạn đang rất vui. Bạn thích gì về nó?

Phong: Thật khó nói. Mọi thứ đều tuyệt vời: những người bạn mới, những nơi mà mình tham quan, các hoạt động nữa…

Nick: Ồ… Tiếng Anh của cậu đã được cải thiện nhiều rồi đấy!

Phong: Chắc chắn rồi. Mình sử dụng tiếng Anh hàng ngày mà, với những người từ những nhiều nước khác nhau.

Nick: Họ đến từ đâu vậy?

Phong: Mọi nơi! Những nơi như Ấn Độ, Canada… Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ chính thức ở Singapore này.

Nick: Đúng vậy. Bạn có kết bạn với ai ở những nước nói tiếng Anh không?

Phong: Mình ở cùng nhóm với 2 bạn nam đến từ Úc và một bạn nữ đến từ Mỹ.

Nick: Bạn có thấy khó khăn trong việc hiểu họ nói không?

Phong: Mình thấy thật khó để hiểu họ, lúc đầu là vậy. Có lẽ bởi vì giọng địa phương của họ nhưng bây giờ thì ổn rồi.

Nick: Thật tuyệt khi bạn có thể thực hành tiếng Anh với người bản xứ. Khi nào bạn trở về?

Phong: Trại của chúng mình đóng vào ngày 15 tháng 7 và mình bắt chuyến bay đêm trở về cùng ngày.

Phong: Cảm ơn cậu. Tạm biệt.

a. Find a word or an expression … (Tìm một từ hoặc một cách diễn đạt trong bài hội thoại mà bạn sử dụng khi bạn …)

1. nghĩ điều gì là tuyệt vời = awesome/ just awesome

2. đồng ý với ai đó = absolutely/ right

3. không thể quyết định = It’s hard to say

4. không chắc về điều gì = Perhaps

b. Read the conversation again … (Đọc lại bài hội thoại và trả lời những câu hỏi sau.)

1. Where is Phong now? (Phong đang ở đâu?)

2. Where do the campers come from? (Những người của trại đến từ đâu?)

3. What has Phong done so far? (Cho đến giờ Phong đã làm gì?)

4. Why has he been also to improve his English? (Tại sao anh ấy có thể cải thiện tiếng Anh của mình?)

5. Who are in the same team with Phong? (Ai là người cùng đội với Phong?)

6. When can Nick see Phong? (Khi nào Nick có thể gặp Phong?)

2. Complete the sentences with … (Hoàn thành những câu với những từ/ cụm từ trong khung.)

1. summer camp

2. english speaking countries

3. native speakers

4. The USA

5. accents

6. official language

3. Put the names of the countries … (Đặt tên nước bên dưới quốc kì của nó.)

4. GAME WHERE ARE THEY? Work in groups of five or six. … (Trò chơi: Họ ở đâu? Làm việc theo nhóm 5 hoặc 6. Xác định 6 quốc gia trong phần 3 trên bản đồ bên dưới. Nhóm nào tìm ra được tất cả các quốc gia đầu tiên sẽ thắng.)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-8-english-speaking-countries.jsp

Unit 2 Lớp 8: Getting Started / 2023

Getting Started (phần 1→4 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8 mới)

Video giải Tiếng Anh 8 Unit 2: Life in the countryside: Getting started – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

Ngày mùa

Nguyên: Nguyên đây

Nick: Chào Nguyên,, ở chỗ cậu thế nào rồi?

Nguyên: Chào Nick. À, thú vị hơn tớ nghĩ

Nick: Cậu đang làm gì đấy?

Nguyên: Nhiều thứ lắm. Bây giờ đang là mùa thu hoạch, vì vậy chúng tớ giúp chất lúa lên xe bò, đưa lúa về và phơi lúa. Cậu đã đi một chiếc xe kéo bao giờ chưa?

Nick: Chưa, nhưng tớ muốn lắm.

Nguyên: Và thi thoảng tớ đi chăn trâu với mấy đứa bạn.

Nick: Cậu có thêm bạn mới à?

Nguyên: Đúng thế – ngay hôm đầu tiên luôn. Họ đến và chúng tớ cùng nhau đi thả diều.

Nick: Ở quê cậu có thể mua diều ở đâu?

Nguyên: Người dân ở đây không đi mua diều. Họ tự làm diều. Ông nội tớ đã làm chiếc diều lớn nhất, nhiều màu sắc nhất cho tớ. Trông nó rất tuyệt khi bay lên trời.

Nick: Ôi, tớ ghen tị với cậu quá!

Nguyên: Ha… ha… tớ chắc là vậy. Ở đây tớ sống vui vẻ hơn và có nhiều thứ để khám phá nữa.

Nick: Nghe tuyệt quá!

Nguyên: Và ở đây mọi thứ có vẻ chậm hơn ở trên thành phố.

Nick: Tớ ước tớ có thể ở đó cùng cậu …

1. Where is Nguyen now? (Bây giờ Nguyên ở đâu?)

2. When was he able to make new friend? (Khi nào anh ấy đã có thể kết bạn mới?)

3. What is Nguyen’s kite like? (Con diều cua Nguyên như thế nào?)

4. Who is Nguyen probably staying with? (Nguyên có thể ở với ai?)

5. Does Nick want to be there with Nguyen? (Nick có có muốn ở đó với Nguyên không?)

1. He likes it. ∨

“… it’s more exciting than I expected.”

“It looks great up there in the sky.”

“I live more happily here, and there’s still a lot more to explore.”

Gợi ý:

1 – e: flying a kite (thả diều)

2 – f: hearding buffaloes (chăn trâu)

3 – a: riding a horse (cưỡi ngựa)

4 – c: collecting water (lấy nước)

5 – d: drying the rice (phơi lúa)

6 – b: loading the rice (tải lúa)

Gợi ý:

– They climb trees. (Họ trèo cây)

– They go swimming in the river. (Họ đi tắm sông)

– They feed fowls and ducks. (Họ cho gà vịt ăn)

– They go fishing. (Họ đi câu cá)

– They play on the field. (Họ vui chơi trên đồng ruộng)

– They play folk games such as blind man’s buff, bamboo jacks, Mandarin square capturing … (Họ chơi các trò chơi dân gian như bịt mắt bắt dê, banh đũa, ô ăn quan,…)

4. GAME: COUNTRYSIDE CHARADES (TRÒ CHƠI ĐỐ CHỮ VỀ MIỀN QUÊ)

Luật chơi:

Chơi trò đố chữ, chia lớp theo 2 đội và sử dụng các hoạt động ở vùng quê trong bài 3. giáo viên thì thầm tên một hoạt động cho một người trong đội. người này dung điệu bộ diễn tả hoạt động cho đội của họ đoán. Nếu đội của họ đoán sai, đội 2 có thể thử. Các đội luân phiên cho đến khi các hoạt động này đều được thực hiện. Đội nào nhiều điểm nhất sẽ thắng.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-2-life-in-the-countryside.jsp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Unit 1 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1 / 2023 trên website Asianhubjobs.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!